Thứ hai, 9/4/2007, 05:47 GMT+7

Điểm chuẩn ngành Kinh tế - Tài chính - Ngân hàng

Trong khối ĐH ngành Tài chính - Kinh tế - Ngân hàng, ĐH Ngoại thương có điểm trúng tuyển cao nhất, (Kinh tế đối ngoại khối A 26,5 điểm). Một số trường cùng ngành có điểm chuẩn thấp hơn là Thương mại, Kinh doanh và công nghệ.

Tên trường, hệ đào tạo, ngành học Chỉ tiêu Khối Điểm trúng tuyển Thực tuyển
NV1 NV2 NV3
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
 Học viện Ngân hàng
 Trình độ đại học 1.699         1.764
 - Tài chính - Ngân hàng
 - Kế toán
 - Quản trị kinh doanh
  A 23,0
22,0
22,0
     
 Trình độ cao đẳng 500         480
 - Tài chính-Ngân hàng
 - Kế Toán
    18,0 19,0    
 Học viện Tài chính
 - Tài chính - Ngân hàng
 - Kế toán
 - Quản trị kinh doanh
 - Hệ thống Thông tin KT 
910
710
100
100
A 23,5
23,0
23,5
23,0
    1.074
836
122
113
 ĐH Kinh tế Quốc dân
 - Kinh tế
 - Quản trị kinh doanh
 - Ngân hàng - Tài chính
 - Kế toán
 - Hệ thống thông tin KT
 - Luật học
 - Khoa học máy tính
 - Tiếng Anh
1.350
1.120
450
400
120
120
110
100
A
A
A
A
A
A
A
D1
21,5
21,5
24,0
26,0
21,5
21,5
21,5
28,5
    1.563
1.137
484
403
63
65
93
108
 ĐH Ngoại thương
 Cơ sở 1 (Hà Nội)  1.650         1.844
 * Ngành Kinh tế            
 -Kinh tế đối ngoại khối A 300 A 26,5     449
 -Kinh tế đối ngoại khối D            
  Thi Anh học tiếng Anh 200 D1 24,5     263
  Thi Nga học tiếng Nga 50 D2 22,5     36
  Thi Pháp học tiếng Pháp 80 D3 24,5     62
  Thi Anh học tiếng Trung 80 D1 22,0     78
  Thi Anh học tiếng Nhật 100 D1 24,0     97
  Thi Trung học tiếng Trung 40 D4 22,0     20
 * Ngành QTKD            
 - Kinh doanh Quốc tế 200 A, 23,0
22,0
    195
25
100 D1 22,0
21,0
    43
41
 -Luật Kinh doanh quốc tế 60 A, 23,0
22,0
    60
2
60 D1 22,0
21,0
    43
3
 * Tài chính - Ngân hàng            
 - Tài chính Quốc tế 120 A, 23,0
22,0
    133
15
100 D1 22,0
21,0
    118
42
 * Ngành tiếng Anh            
 - Tiếng Anh thương mại 40 D1 22,0     42
 * Ngành tiếng Pháp            
 - Tiếng Pháp thương mại
 (thi Pháp học tiếng Pháp)
40 D3 23,5     30
 * Ngành tiếng Trung            
 - Tiếng Trung thương mại            
 Thi Anh học tiếng Trung 20 D1 22,0     21
 Thi Trung học tiếng Trung 20 D4 22,0
21,0
    3
1
 * Ngành tiếng Nhật            
 - Tiếng Nhật thương mại
 (thi Anh học tiếng Nhật)
40 D1 22,0
21,0
    20
2
 Cơ sở ở phía Nam:           717
 Hệ đại học:            
 * Ngành Kinh tế            
- Kinh tế đối ngoại khối A   A 23,0
22,0
    107
5
- Kinh tế đối ngoại khối D            
  Thi Anh học tiếng Anh   D1 22,0
21,0
    268
53
  ThiAnh học tiếng Nhật   D1 22,0
21,0
    66
24
* Quản trị kinh doanh            
 - Kinh doanh Quốc tế   A 23,0
22,0
    85
13
  D1 22,0
21,0
    74
22
 ĐH Thương mại
 -Kinh tế (KT thương mại) 340 A 21      
 -Kế toán (Kế toán DNTM) 420 A 23,5      
 -QTKD với chuyên ngành            
  Quản trị khách sạn - DL 340 A 20,0      
  Quản trị DN thương mại 370 A 21,5      
 - Thương mại quốc tế 340 A 20,5      
 - Marketing thương mại 340 A 20,0      
 Hệ Cao đẳng:            
 - Kinh doanh KS-DL 110 A        
 - Marketing 110 A        
 Khoa Kinh tế (ĐH QG TP HCM)
 - Kinh tế học 110 A, D1 18,0     137
 - Kinh tế đối ngoại 230 A, D1 20,5     308
 - Kinh tế công cộng 110 A, D1 16,0     133
 - Tài chính - Ngân hàng 230 A, D1 20,5
21,5
    299
 - Kế toán - Kiểm toán 230 A, D1 20,5     278
 - Hệ thống TT quản lý 120 A 16,0 19,5   166
 - Quản trị kinh doanh 200 A
D1
18,0
20,0
    262
 - Luật kinh doanh 110 A, D1 16,0     128
 - Luật thương mại quốc tế 110 A
D1
16,0
18,0
    142
 ĐH Kinh tế (ĐH Huế)
 Kinh tế (KT nông nghiệp) 150 A, D 15,5     157
 Quản trị kinh doanh 380 A, D 17,0     381
 Kinh tế chính trị 50 A, D 14,0     46
 Kế toán 150 A, D 18,0     153
 Tài chính ngân hàng 50 A 18,0     38
 ĐH Kinh tế
(ĐH Đà Nẵng)
1.270 A 17,0 17,0   1.233
 ĐH Kinh tế TP HCM 5.000 A 17,5     4.987
 ĐH Ngân hàng TP HCM
 Trình độ đại học 1.300         1.418
 - Các ngành khối A   401 20,0      
  402 19,5 20,0    
  405 19,5 20,0    
 - Các ngành khối D   D1 20,5      
 Trình độ cao đẳng            
 - Các ngành khối A 300 A 16,5     349
 Khoa Kinh tế (ĐH Quốc gia HN)   325
  - Kinh tế Chính trị 60 A
D
21,0
20,0
21,0
20,0
  49
  - Kinh tế Đối ngoại 110 A
D
25,0
24,0
    84
  - Quản trị Kinh doanh 100 A
D
21,0
20,5
22,0
22,0
  107
  - Tài chính Ngân hàng 100 A
D
21,0
21,0
23,0
22,0
  85
 ĐH Công đoàn
  -Bảo hộ lao động 950 A 15,0 18,5   60
  -Quản trị Kinh doanh   A 16,0     197
  D1 17,5     154
  -Kế toán   A 18,0     99
  D1 18,5     198
  -Tài chính - Ngân hàng   A 18,0     79
  D1 19,0     103
  -Xã hội học   C 17,5 19,5   102
  -Công tác xã hội   C 18,5     73
  -Quản trị Kinh doanh 
  (Cán bộ Công đoàn)
  A 15,0     59
  -Kế toán (CBCĐ)   A 15,0     14
  D1 15,0     1
  -Tài chính-Ngân hàng
  (CBCĐ)
  A 15,0     11
  - Xã hội học (CBCĐ)   C 15,0     40
  -Công tác xã hội (CBCĐ)   C 15,0     13
 ĐH Kinh doanh và Công nghệ HN     2434
 Đào tạo trình độ đại học            
  - Công nghệ thông tin.   A 13,0 13,0   94
  - Công nghệ kỹ thuật Cơ Điện tử.   A 13,0 13,0   72
  - Công nghệ kỹ thuật Điện Điện tử.   A 13,0 13,0   92
  - Quản trị Kinh doanh.   A, D1 13,0 16,0   268
  - Kế toán.   A, D1 13,0 16,0   590
  - Thương mại.   A, D1 13,0 13,0   349
  - TàI chính- Ngân hàng.   A, D1 13,0 16,0   415
  - Du lịch.   C
D1
14,0
13,0
14,0
13,0
  136
  - Tiếng Anh.   D1 13,0 13,0   118
  - Tiếng Trung.   D1 13,0 13,0   93
 + Đào tạo cao đẳng            
  - Thương mại.   A, D1 10,0 10,0   0
  - Kế toán.   A, D1       117
  - Công nghệ thông tin.   A       0
  - Quản trị kinh doanh.   A, D1       90

K.N.

Đề thi - đáp án đại học 2008
Đề thi Đáp án Đề thi Đáp án
Khối A Khối D
Toán Toán Toán Toán
Văn
Hóa Hóa Anh Anh
Khối B Pháp Pháp
Toán Toán Trung Trung
Hóa Hóa Nga Nga
Sinh Sinh Đức Đức
Khối C Nhật Nhật
Sử
Văn Văn Địa Địa

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 

 Tỉnh / Thành (11):

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
 
 
 
Tư liệu tuyển sinh 2007
Phổ điểm thi ĐH 06-07 Phổ điểm các môn thi
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Top 100 trường THPT