Tỷ lệ chọi vào các ĐH, CĐ năm 2006
"Em muốn học luật kinh tế nhưng chưa biết chọn trường nào phù hợp", "Xin tòa soạn cho em biết tỷ lệ chọi các trường năm 2006"... Nhiều độc giả mong muốn được cung cấp những thông tin của mùa thi trước. VnExpress xin giới thiệu tỷ lệ chọi vào các ĐH, CĐ năm 2006.
| STT |
Tên trường |
Kí hiệu |
Chỉ tiêu |
Hồ sơ |
| A |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
|
|
| 1 |
ĐH Công nghệ |
QHI |
570 |
2.670 |
| 2 |
ĐH Khoa học Tự nhiên |
QHT |
1.140 |
4.566 |
| 3 |
ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn |
QHX |
1.390 |
12.891 |
| 4 |
ĐH Ngoại ngữ |
QHF |
1.200 |
4.295 |
| 5 |
Khoa Kinh tế |
QHE |
370 |
3.111 |
| 6 |
Khoa Luật |
QHL |
300 |
1.061 |
| 7 |
Khoa Sư phạm |
QHS |
300 |
1.279 |
| B |
ĐH Thái Nguyên |
|
|
|
| 8 |
ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh |
DTE |
530 |
7.920 |
| 9 |
ĐH Kỹ thuật công nghiệp |
DTK |
1.360 |
10.878 |
| 10 |
ĐH Nông Lâm |
DTN |
1.100 |
8.025 |
| 11 |
ĐH Sư phạm |
DTS |
1.750 |
33.418 |
| 12 |
ĐH Y |
DTY |
450 |
5.248 |
| 13 |
Khoa Công nghệ thông tin |
DTC |
350 |
2.083 |
| 14 |
Khoa Khoa học Tự nhiên |
DTZ |
400 |
1.070 |
| 15 |
CĐ Kinh tế-Kỹ thuật Thái Nguyên |
DTU |
380 |
223 |
| 16 |
Học viện Kỹ thuật Mật mã |
KMA |
250 |
1.223 |
| 17 |
Học viện Ngân hàng |
NHH |
2.000 |
13.470 |
| 18 |
Học Viện Quan hệ quốc tế |
HQT |
200 |
1.001 |
| 19 |
Học viện Tài chính |
HTC |
1.820 |
14.002 |
| 20 |
Học viện Y dược học cổ truyền |
HYD |
200 |
2.274 |
| 21 |
Học viện Báo chí - Tuyên truyền |
TGC |
800 |
6.344 |
| 22 |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
BKA |
3.870 |
10.186 |
| 23 |
ĐH Công đoàn |
LDA |
950 |
14.419 |
| 24 |
ĐH Công nghiệp Hà Nội |
DCN |
|
29.433 |
| 25 |
ĐH Dược Hà Nội |
DKH |
450 |
1.709 |
| 26 |
ĐH Điều dưỡng Nam Định |
YDD |
500 |
2.959 |
| 27 |
ĐH Hải Phòng |
THP |
1.650 |
13.611 |
| 28 |
ĐH Hàng Hải |
HHA |
2.490 |
14.306 |
| 29 |
ĐH Hồng Đức |
HDT |
2.470 |
11.743 |
| 30 |
ĐH Hùng Vương |
THV |
1.050 |
7.538 |
| 31 |
ĐH Kinh tế Quốc dân |
KHA |
3.770 |
17.703 |
| 32 |
ĐH Kiến trúc Hà Nội |
KTA |
1.100 |
6.617 |
| 33 |
ĐH Lâm nghiệp |
LNH |
1.050 |
7.104 |
| 34 |
ĐH Luật Hà Nội |
LPH |
1.300 |
17.562 |
| 35 |
ĐH Mỏ Địa chất |
MDA |
2.300 |
13.272 |
| 36 |
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp |
MTC |
270 |
2.456 |
| 37 |
ĐH Ngoại ngữ Hà Nội |
NHF |
1.400 |
10.444 |
| 38 |
ĐH Nông nghiệp 1 |
NNH |
2.700 |
31.512 |
| 39 |
ĐH Răng - Hàm - Mặt |
RHM |
100 |
462 |
| 40 |
ĐH Sư phạm Hà Nội |
SPH |
2.100 |
15.773 |
| 41 |
ĐH Sư phạm Hà Nội 2 |
SP2 |
1.500 |
14.621 |
| 42 |
ĐH Sân khấu Điện ảnh |
SKD |
310 |
2.287 |
| 43 |
ĐH Sư phạm TDTT Hà Tây |
TDH |
700 |
10.748 |
| 44 |
ĐH Tây Bắc |
TTB |
1.500 |
13.653 |
| 45 |
ĐH Thương mại |
TMA |
2.700 |
23.362 |
| 46 |
ĐH Văn hoá Hà Nội |
VHH |
840 |
10.350 |
| 47 |
ĐH Vinh |
TDV |
2.780 |
20.644 |
| 48 |
ĐH Xây dựng Hà Nội |
XDA |
2.800 |
8.378 |
| 49 |
ĐH Y Hà Nội |
YHB |
800 |
4.891 |
| 50 |
ĐH Y Hải Phòng |
YPB |
350 |
2.183 |
| 51 |
ĐH Y Thái Bình |
YTB |
450 |
5.271 |
| 52 |
ĐH Y tế Công cộng |
YTC |
120 |
1.028 |
| 53 |
Viện Đại học Mở Hà Nội |
MHN |
2.800 |
22.515 |
| 54 |
ĐH Dân lập Phương Đông |
DPD |
1.500 |
6.092 |
| 55 |
ĐH DL Quản lý và Kinh doanh HN |
DQK |
1.600 |
4.876 |
| 56 |
ĐH Dân lập Thăng Long |
DTL |
1.000 |
1.914 |
| 57 |
CĐ Công nghiệp Nam Định |
CND |
550 |
3.344 |
| 58 |
CĐ Công nghiệp Sao Đỏ |
CCD |
650 |
9.077 |
| 59 |
CĐ Công nghiệp Việt Hung |
CIH |
300 |
1.024 |
| 60 |
CĐ Cơ khí luyện kim |
CKL |
800 |
2.283 |
| 61 |
CĐ Cộng đồng Hà Tây |
D20 |
780 |
1.304 |
| 62 |
CĐ Cộng đồng Hải Phòng |
D03 |
1.055 |
3.386 |
| 63 |
CĐ Du lịch Hà Nội |
CDH |
700 |
19.119 |
| 64 |
CĐ Giao thông Vận tải |
CGH |
1.450 |
27.996 |
| 65 |
CĐ Hoá chất |
CHC |
1.300 |
4.403 |
| 66 |
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp I |
CCN |
2.050 |
32.057 |
| 67 |
CĐ Kinh tế kỹ thuật Nghệ An |
CEA |
500 |
6.065 |
| 68 |
CĐ Kinh tế Kỹ thuật Thái Bình |
CTB |
950 |
1.681 |
| 69 |
CĐ Kỹ thuật Mỏ |
CDM |
1.150 |
9.147 |
| 70 |
CĐ Kỹ thuật Y tế I |
CYH |
380 |
7.960 |
| 71 |
CĐ Nông Lâm |
CNL |
750 |
2.451 |
| 72 |
CĐ Sư phạm kỹ thuật Vinh |
CK3 |
1.200 |
4.799 |
| 73 |
CĐ Sư phạm TW |
CM1 |
1.000 |
24.099 |
| 74 |
CĐ Sư phạm Nhạc hoạ TW |
CNH |
800 |
6.155 |
| 75 |
CĐ Tài chính Quản trị Kinh doanh |
CTK |
1.600 |
14.723 |
| 76 |
CĐ Thống kê |
CTE |
300 |
1.156 |
| 77 |
CĐ Truyền hình |
CTV |
500 |
5.136 |
| 78 |
CĐ Tư thục Công nghệ Thành Đô |
CTD |
1.000 |
2.669 |
| 79 |
CĐ Sư phạm Hà Giang |
C05 |
400 |
1.118 |
| 80 |
CĐ Sư phạm Hà Nam |
C24 |
350 |
1.123 |
| 81 |
CĐ Sư phạm Hà Tĩnh |
C30 |
200 |
573 |
| 82 |
CĐ Sư phạm Hưng Yên |
C22 |
390 |
4.052 |
| 83 |
CĐ Sư phạm Quảng Ninh |
C17 |
350 |
2.762 |
| 84 |
CĐ Sư phạm Sơn La |
C14 |
550 |
2.771 |
| 85 |
CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc |
C16 |
400 |
2.475 |
| 86 |
CĐ Sư phạm Yên Bái |
C13 |
270 |
695 |
| 87 |
CĐ Văn hoá Nghệ thuật Nghệ An |
CVV |
380 |
3.022 |
| 88 |
CĐ Văn hoá Nghệ thuật Tây Bắc |
CVB |
320 |
1.032 |
| 89 |
CĐ Văn hoá Nghệ thuật Thanh Hoá |
CVH |
390 |
2.860 |
| 90 |
CĐ VHNT và Du lịch Hạ Long |
CVD |
700 |
1.643 |
| 91 |
CĐ Văn hoá nghệ thuật Việt Bắc |
CNV |
330 |
2.120 |
| 92 |
CĐ Văn thư TW1 |
CV1 |
300 |
17.926 |
| 93 |
CĐ Y tế Nghệ An |
CYA |
350 |
2.108 |
| 94 |
CĐ Y tế Quảng Ninh |
CYQ |
200 |
833 |
| C |
ĐH Quốc gia TP HCM |
|
|
|
| 95 |
ĐH Bách khoa |
QSB |
3.500 |
9.826 |
| 96 |
ĐH Khoa học Tự nhiên |
QST |
3.320 |
18.963 |
| 97 |
ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn |
QSX |
2.520 |
14.830 |
| 98 |
ĐH Quốc Tế |
QSQ |
770 |
1.424 |
| 99 |
Khoa Kinh tế |
QSK |
1.450 |
15.008 |
| D |
ĐH Huế |
|
|
|
| 100 |
ĐH Khoa học |
DHT |
1.350 |
12.387 |
| 101 |
ĐH Kinh tế |
DHK |
780 |
10.215 |
| 102 |
ĐH Nghệ thuật |
DHN |
200 |
1.785 |
| 103 |
ĐH Ngoại ngữ |
DHF |
600 |
3.273 |
| 104 |
ĐH Nông Lâm |
DHL |
1.100 |
9.516 |
| 105 |
ĐH Sư Phạm |
DHS |
1.150 |
14.898 |
| 106 |
ĐH Y |
DHY |
600 |
6.380 |
| 107 |
Khoa giáo dục thể chất |
DHC |
120 |
998 |
| E |
ĐH Đà Nẵng |
|
|
|
| 108 |
ĐH Kinh tế |
DDQ |
6.000 |
13.676 |
| 109 |
ĐH Bách khoa |
DDK |
11.400 |
| 110 |
ĐH Ngoại ngữ |
DDF |
4.524 |
| 111 |
ĐH Sư phạm |
DDS |
16.934 |
| 112 |
ĐH An Giang |
TAG |
2.150 |
15.488 |
| 113 |
ĐH Bán công Marketing |
DMS |
1.594 |
6.153 |
| 114 |
ĐH Bán công Tôn Đức Thắng |
DTT |
2.850 |
9.540 |
| 115 |
ĐH Cần Thơ |
TCT |
5.300 |
58.188 |
| 116 |
ĐH Công nghiệp TP HCM |
HUI |
3.400 |
30.354 |
| 117 |
ĐH Đà Lạt |
TDL |
3.200 |
22.472 |
| 118 |
ĐH Giao thông Vận tải TP HCM |
GTS |
2.110 |
11.981 |
| 119 |
ĐH Kiến trúc TP HCM |
KTS |
1.000 |
7.857 |
| 120 |
ĐH Kinh tế TP HCM |
KSA |
5.000 |
41.097 |
| 121 |
ĐH Luật TP HCM |
LPS |
990 |
16.379 |
| 122 |
ĐH Ngân hàng TP HCM |
NHS |
1.600 |
13.006 |
| 123 |
ĐH Nông Lâm TP HCM |
NLS |
3.660 |
48.862 |
| 124 |
ĐH Quy Nhơn |
DQN |
2.800 |
30.587 |
| 125 |
ĐH Sư phạm Đồng Tháp |
SPD |
2.450 |
9.481 |
| 126 |
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM |
SPK |
3.000 |
18.267 |
| 127 |
ĐH Sư phạm TP HCM |
SPS |
2.100 |
24.955 |
| 128 |
ĐH Sư phạm TDTT TP HCM |
STS |
550 |
2.918 |
| 129 |
ĐH Tây Nguyên |
TTN |
1.800 |
21.271 |
| 130 |
ĐH Tiền Giang |
TTG |
1.120 |
6.124 |
| 131 |
ĐH Thể dục thể thao 2 |
TDS |
300 |
3.952 |
| 132 |
ĐH Văn hoá TP HCM |
VHS |
300 |
4.676 |
| 133 |
ĐH Y - Dược Cần Thơ |
YCT |
420 |
8.285 |
| 134 |
ĐH Y - Dược TP HCM |
YDS |
1.020 |
18.701 |
| 135 |
ĐH Mở Bán công TP HCM |
MBS |
3.120 |
10.845 |
| 136 |
TT Đào tạo và Bồi dưỡng Cán bộ Y tế TP HCM |
TYS |
120 |
1.476 |
| 137 |
ĐH DL Kỹ thuật-Công nghệ TP HCM |
DKC |
1.700 |
3.618 |
| 138 |
ĐH DL Lạc Hồng |
DLH |
1.550 |
4.585 |
| 139 |
ĐH DL Ngoại ngữ - Tin học TP HCM |
DNT |
1.500 |
5.630 |
| 140 |
CĐ Bán công Hoa Sen |
DTH |
1.400 |
16.037 |
| 141 |
CĐ BC Công nghệ và Quản trị DN |
CBC |
1.700 |
6.295 |
| 142 |
CĐ Công nghiệp thực phẩm TP HCM |
CCT |
1.400 |
16.913 |
| 143 |
CĐ Công nghiệp Tuy Hoà |
CCP |
|
1.210 |
| 144 |
CĐ Cộng đồng Bà Rịa-Vũng Tàu |
D52 |
600 |
881 |
| 145 |
CĐ Cộng đồng Đồng Tháp |
D50 |
380 |
1.353 |
| 146 |
CĐ Cộng đồng Kiên Giang |
D54 |
260 |
442 |
| 147 |
CĐ Cộng đồng Quảng Ngãi |
D35 |
250 |
934 |
| 148 |
CĐ Cộng đồng Trà Vinh |
D58 |
700 |
2.350 |
| 149 |
CĐ Cộng đồng Vĩnh Long |
D57 |
560 |
1.026 |
| 150 |
CĐ Điện lực TP HCM |
CDE |
200 |
6.900 |
| 151 |
CĐ Giao thông Vận tải 3 |
CGS |
800 |
10.170 |
| 152 |
CĐ Kinh tế TP HCM |
CEP |
700 |
29.396 |
| 153 |
CĐ Kinh tế Đối ngoại |
CKD |
1.100 |
27.556 |
| 154 |
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ |
CEC |
700 |
4.140 |
| 155 |
CĐ Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp II |
CES |
1.250 |
10.005 |
| 156 |
CĐ Kinh tế - Tài chính Vĩnh Long |
CKV |
350 |
2.026 |
| 157 |
CĐ Kỹ thuật Cao Thắng |
CKC |
600 |
14.218 |
| 158 |
CĐ Mỹ thuật Trang trí Đồng Nai |
CDN |
500 |
2.024 |
| 159 |
CĐ Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
CK4 |
600 |
1.209 |
| 160 |
CĐ Sư phạm Mẫu giáo TW3 TP HCM |
CM3 |
600 |
7.384 |
| 161 |
CĐ Sư phạm Nhà trẻ Mẫu giáo TW 2 |
CM2 |
500 |
5.036 |
| 162 |
CĐ Sân khấu - Điện ảnh TP HCM |
CSD |
160 |
1.966 |
| 163 |
CĐ Tài chính Hải quan |
CTS |
914 |
9.019 |
| 164 |
CĐ Tài chính Kế toán |
CTQ |
571 |
5.368 |
| 165 |
CĐ Thể dục Thể thao Đà Nẵng |
CT3 |
300 |
4.018 |
| 166 |
CĐ Xây dựng Miền Tây |
CMT |
450 |
1.531 |
| 167 |
CĐ Xây dựng số 2 |
CXS |
650 |
8.004 |
| 168 |
CĐ Xây dựng số 3 |
CX3 |
500 |
5.306 |
| 169 |
CĐ DL Công nghệ thông tin TP HCM |
CDC |
1.500 |
2.047 |
| 170 |
CĐ DL Kinh tế kỹ thuật Đông Du ĐN |
CDD |
1.000 |
1.435 |
| 171 |
CĐ DL Kinh tế kỹ thuật Bình Dương |
CBD |
1.000 |
2.048 |
| 172 |
CĐ TT Kỹ thuật-Công nghệ Đồng Nai |
CTN |
900 |
1.221 |
| 173 |
CĐ TT Kinh tế-Công nghệ TP HCM |
CET |
800 |
5.070 |
| 174 |
CĐ TT Kinh tế Kỹ thuật nghiệp vụ Nguyễn Tất Thành |
CTT |
900 |
182 |
| 175 |
CĐ Sư phạm Cần Thơ |
C55 |
550 |
1.837 |
| 176 |
CĐ Sư phạm Bình Dương |
C44 |
395 |
1.669 |
| 177 |
CĐ Sư phạm Bình Phước |
C43 |
240 |
190 |
| 178 |
CĐ Sư phạm Gia lai |
C38 |
500 |
889 |
| 179 |
CĐ Sư phạm Hồ Chí Minh |
C02 |
1.800 |
10.621 |
| 180 |
CĐ Sư phạm Long An |
C49 |
460 |
3.248 |
| 181 |
CĐ Sư phạm Nha Trang |
C41 |
400 |
288 |
| 182 |
CĐ Sư phạm Ninh Thuận |
C45 |
240 |
2.335 |
| 183 |
CĐ Sư phạm Phú Yên |
C39 |
300 |
2.694 |
| 184 |
CĐ Sư phạm Quảng Bình |
C31 |
700 |
4.689 |
| 185 |
CĐ Sư phạm Quảng Nam |
C34 |
550 |
1.801 |
| 186 |
CĐ Sư phạm Quảng Ngãi |
C35 |
350 |
2.544 |
| 187 |
CĐ Sư phạm Thừa Thiên Huế |
C33 |
630 |
7.206 |
| 188 |
CĐ Sư phạm Trà Vinh |
C58 |
300 |
2.400 |
| 189 |
CĐ Sư phạm Vĩnh Long |
C57 |
210 |
1.194 |
| 190 |
CĐ Văn hoá nghệ thuật TP HCM |
CVN |
400 |
573 |
| 191 |
CĐ Văn hoá Nghệ thuật Đăk Lăk |
CVL |
75 |
1.090 |
| 192 |
CĐ VHNT và Du lịch Nha Trang |
CDK |
700 |
3.017 |
(Theo Bộ GD&ĐT)