Gần 230.000 học sinh trượt tốt nghiệp
Ngày 25/6, Bộ Giáo dục công bố, 150.000 học sinh THPT và 80.000 em hệ bổ túc đã trượt tốt nghiệp. Nam Định dẫn đầu cả nước về tỷ lệ đỗ với hơn 98%.
> Tra điểm tốt nghiệp THPT của 10 tỉnh, thành
Ở hệ THPT, dẫn đầu cả nước là Nam Định với 98%, thấp nhất là Sơn La (39%). Phần lớn các tỉnh thành phố đều có tỷ lệ tốt nghiệp tăng, trong đó tăng nhiều là Nghệ An (25%), Cao Bằng (23%), Hòa Bình (23%), Lai Châu (22%). Trong số 13 địa phương có tỷ lệ đỗ giảm, Hà Tĩnh giảm nhiều nhất, với 16%.
Còn ở hệ bổ túc THPT, tỷ lệ đỗ toàn quốc là gần 40%, thấp hơn năm 2008 gần 3%. Các địa phương có kết quả thấp là Sóc Trăng (3,9%), Kon Tum (hơn 4%), Hậu Giang (4,65%), Gia Lai (5,9%), Sơn La (6,58%), Kiên Giang (7,1%)...
Năm nay, cả nước có hơn 1 triệu thí sinh THPT và bổ túc THPT dự thi.
Dưới đây là tỷ lệ đỗ THPT của các địa phương sắp xếp từ cao xuống thấp.
| STT |
Tỉnh, thành phố |
Kết quả năm 2009 |
Tỷ lệ đỗ cả 2 lần |
| Số dự thi |
Số đỗ |
Tỷ lệ |
2007 |
2008 |
| 1 |
Nam Định |
22.076 |
21.692 |
98.26% |
95.87 |
97.64 |
| 2 |
Hà Nam |
10.043 |
9.785 |
97.43% |
91.33 |
95.53 |
| 3 |
Thái Bình |
22.883 |
22.118 |
96.66% |
95.35 |
97.83 |
| 4 |
TP HCM |
51.640 |
48.838 |
94.57% |
97.49 |
96.31 |
| 5 |
Bắc Ninh |
16.460 |
15.497 |
94.15% |
88.49 |
94.37 |
| 6 |
Hải Phòng |
24.816 |
23.242 |
93.66% |
92.73 |
97.34 |
| 7 |
Lâm Đồng |
13.067 |
12.202 |
93.38% |
88.25 |
89.47 |
| 8 |
Hải Dương |
22.215 |
20.339 |
91.56% |
94.47 |
98.48 |
| 9 |
Ninh Bình |
12.311 |
11.215 |
91.10% |
85.03 |
84.67 |
| 10 |
Quảng Ninh |
15.117 |
13.718 |
90.75% |
89.10 |
97.29 |
| 11 |
Phú Thọ |
15.951 |
14.354 |
89.99% |
69.54 |
85.96 |
| 12 |
Hà Nội |
77.251 |
69.406 |
89.84% |
83.77 |
86.84 |
| 13 |
Đà Nẵng |
11.076 |
9.940 |
89.74% |
82.37 |
88.82 |
| 14 |
Bình Định |
20.613 |
18.238 |
88.48% |
84.24 |
90.57 |
| 15 |
Bắc Giang |
21.672 |
19.080 |
88.04% |
85.75 |
93.58 |
| 16 |
Nghệ An |
44.254 |
38.656 |
87.35% |
68.45 |
76.85 |
| 17 |
Tiền Giang |
11.757 |
10.217 |
86.90% |
90.16 |
88.15 |
| 18 |
Hưng Yên |
15.401 |
13.347 |
86.66% |
85.80 |
94.25 |
| 19 |
Thừa Thiên Huế |
14.796 |
12.767 |
86.29% |
76.53 |
81.09 |
| 20 |
Thanh Hoá |
49.031 |
42.303 |
86.28% |
79.49 |
91.84 |
| 21 |
Long An |
11.410 |
9.827 |
86.13% |
90.21 |
88.02 |
| 22 |
Kon Tum |
3.069 |
2.631 |
85.73% |
72.90 |
82.45 |
| 23 |
Lạng Sơn |
8.424 |
7.166 |
85.07% |
76.10 |
85.90 |
| 24 |
Lai Châu |
1.400 |
1.187 |
84.79% |
65.07 |
75.99 |
| 25 |
Thái Nguyên |
12.385 |
10.476 |
84.59% |
79.55 |
87.29 |
| 26 |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
10.740 |
9.083 |
84.57% |
81.14 |
82.39 |
| 27 |
Quảng Nam |
20.944 |
17.692 |
84.47% |
78.02 |
82.12 |
| 28 |
Vĩnh Phúc |
13.410 |
11.252 |
83.91% |
92.58 |
93.55 |
| 29 |
Quảng Trị |
9.218 |
7.630 |
82.77% |
83.36 |
84.51 |
| 30 |
Trà Vinh |
5.785 |
4.776 |
82.56% |
82.96 |
87.63 |
| 31 |
Cà Mau |
7.391 |
6.079 |
82.25% |
78.00 |
84.44 |
| 32 |
Bình Phước |
6.821 |
5.606 |
82.19% |
82.65 |
81.61 |
| 33 |
Bình Thuận |
11.998 |
9.806 |
81.73% |
83.50 |
84.32 |
| 34 |
Khánh Hoà |
11.855 |
9.678 |
81.64% |
90.97 |
85.79 |
| 35 |
Tuyên Quang |
8.953 |
7.295 |
81.48% |
40.21 |
87.86 |
| 36 |
Lào Cai |
5.188 |
4.203 |
81.01% |
76.15 |
81.86 |
| 37 |
Vĩnh Long |
10.020 |
8.109 |
80.93% |
80.07 |
87.47 |
| 38 |
Hòa Bình |
8.804 |
7.117 |
80.84% |
63.35 |
82.61 |
| 39 |
Bến Tre |
10.820 |
8.625 |
79.71% |
87.15 |
88.85 |
| 40 |
Đồng Nai |
24.028 |
19.134 |
79.63% |
83.76 |
84.67 |
| 41 |
Quảng Bình |
13.058 |
10.349 |
79.25% |
62.78 |
80.97 |
| 42 |
Bình Dương |
6.919 |
5.389 |
77.89% |
76.36 |
74.79 |
| 43 |
Cần Thơ |
7.862 |
6.087 |
77.42% |
86.54 |
90.22 |
| 44 |
Đắk Nông |
4.533 |
3.449 |
76.09% |
64.57 |
76.35 |
| 45 |
Hà Giang |
4.519 |
3.430 |
75.90% |
57.89 |
82.17 |
| 46 |
Gia Lai |
10.332 |
7.836 |
75.84% |
69.12 |
74.33 |
| 47 |
An Giang |
11.658 |
8.767 |
75.20% |
81.24 |
85.96 |
| 48 |
Điện Biên |
3.632 |
2.663 |
73.32% |
65.44 |
83.20 |
| 49 |
Quảng Ngãi |
17.160 |
12.554 |
73.16% |
75.80 |
79.05 |
| 50 |
Hà Tĩnh |
22.629 |
16.540 |
73.09% |
86.95 |
94.36 |
| 51 |
Bạc Liêu |
5.070 |
3.705 |
73.08% |
60.95 |
73.02 |
| 52 |
Tây Ninh |
7.150 |
5.204 |
72.78% |
87.12 |
85.06 |
| 53 |
Yên Bái |
7.970 |
5.797 |
72.74% |
48.80 |
72.79 |
| 54 |
Đắk Lắk |
21.610 |
14.935 |
69.11% |
62.60 |
68.60 |
| 55 |
Ninh Thuận |
5.841 |
4.003 |
68.53% |
82.53 |
85.52 |
| 56 |
Phú Yên |
10.960 |
7.080 |
64.60% |
81.85 |
80.55 |
| 57 |
Cao Bằng |
6.989 |
4.490 |
64.24% |
46.97 |
69.11 |
| 58 |
Sóc Trăng |
7.350 |
4.674 |
63.59% |
66.69 |
72.54 |
| 59 |
Đồng Tháp |
12.768 |
8.054 |
63.08% |
78.83 |
82.68 |
| 60 |
Hậu Giang |
4.891 |
3.030 |
61.95% |
73.48 |
77.45 |
| 61 |
Bắc Kạn |
3.665 |
2.234 |
60.95% |
38.74 |
58.15 |
| 62 |
Kiên Giang |
11.216 |
6.660 |
59.38% |
73.79 |
75.99 |
| 63 |
Sơn La |
9.917 |
3.875 |
39.07% |
48.33 |
73.40 |
|
|
Tổng cộng |
912.792 |
765.131 |
83.82% |
80.44 |
86.57 |
Tiến Dũng