Thứ ba, 16/9/2008, 11:52 GMT+7

Hơn 1.000 chỉ tiêu NV3 vào ĐH Văn Hóa, Marketing

ĐH Văn hóa TP HCM xét thêm 302 chỉ tiêu NV3, còn Bán công Marketing lấy 840. Các trường sẽ xét tuyển theo thứ tự ưu tiên từ cao đến điểm chuẩn trúng tuyển, quy định cho từng chuyên ngành đào tạo.

ĐH Văn Hóa thành phố, trường xét tuyển NV3 hệ CĐ đối với cả các thí sinh đã dự thi tuyển sinh CĐ cùng khối. Sau khi tốt nghiệp hệ CĐ, sinh viên được học liên thông lên hệ ĐH của trường.

Còn ĐH bán công Marketing lưu ý thí sinh xét tuyển NV3 cần ghi cụ thể tên chuyên ngành, mã chuyên ngành đăng ký vào giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh. Trường nhận hồ sơ xét tuyển NV3 từ ngày 15 đến 30/9, qua đường bưu điện chuyển phát nhanh về Phòng Quản lý đào tạo.

Các ngành
xét tuyển
NV2, NV3
Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm xét tuyển NV3 Chỉ tiêu NV3
ĐH Văn hóa TP HCM
Thư viện thông tin 01 C 14 15 15 16
D1 13 14 14 41
Bảo tàng học 02 C 14 15 15 30
Văn hóa du lịch 03 D1 13 14
Phát hành xuất bản phẩm 04 C 14 15 15 2
D1 13 14 14 20
Quản lý văn hóa 05 C 14 15 15
R3 Điểm hội họa từ 7 trở lên Điểm hội họa từ 7 trở lên 14
Văn hóa dân tộc thiểu số 06 C 14 15 15 41
Văn hóa học 07 C 14 15 15 15
D1 13 14 14 22
Hệ Cao đẳng
Thư viện thông tin C65 C 11 12 12 2
D1 10 11 11 39
Bảo tàng học C66 C 11 12 12 24
Văn hóa du lịch C67 D1 10 11 11 19
Phát hành xuất bản phẩm C68 C 11 12 12
D1 10 11 11 17
Quản lý văn hóa C69 C 11 12 12
ĐH Bán công Marketing
Hệ Đại học
Ngành Quản trị kinh doanh 401 A,D1
- Du lịch lữ hành 414 A,D1 14,5 15 15 40
- Thẩm định giá 415 A,D1 14,5 15 15 30
- Kinh doanh bất động sản 416 A,D1 14,5 15 15 30
- Thương mại quốc tế 15 30
Ngành Kế toán
- Kế toán ngân hàng 452 A,D1 15 30
Ngành Hệ thống thông tin kinh tế 406 A,D1
- Tin học ứng dụng trong kinh doanh 461 A,D1 14,5 14,5 14,5 40
- Tin học kế toán 462 A,D1 14,5 40
- Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử 463 A,D1 14,5 14,5 14,5 40
Ngành Tiếng Anh 751 D1
- Tiếng Anh 751 D1 14,5 14,5 14,5 40
Hệ Cao đẳng
Ngành Quản trị kinh doanh C65 A,D1
- Quản trị kinh doanh tổng hợp C65.1 A,D1 10 11,5
- Thương mại quốc tế C65.2 A,D1 10 11,5 11,5 50
- Kinh doanh quốc tế C65.3 A,D1 10 11,5 11,5 50
- Du lịch lữ hành C65.4 A,D1 10 11,5 11,5 70
- Thẩm định giá C65.5 A,D1 10 11,5 11,5 50
- Kinh doanh bất động sản C65.6 A,D1 10 11,5 11,5 50
Ngành Kế toán C66 A,D1
- Kế toán doanh nghiệp C66.1 A,D1 10 11,5 11,5 50
- Kế toán ngân hàng C66.2 A,D1 10 11,5
Ngành Hệ thống thông tin kinh tế C67 A,D1
- Tin học ứng dụng trong kinh doanh C67.1 A,D1 10 11,5 11,5 50
- Tin học kế toán C67.2 A,D1 10 11,5 11,5 50
- Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử C67.3 A,D1 10 11,5 11,5 50
Ngành Tiếng Anh C68 D1
- Tiếng Anh kinh doanh C68 D1 10 11,5 11,5 50

Lan Hương

Độc giả góp ý về giáo dục nước nhà Xem tiếp »
 
Tiêu điểm 2008
 

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
Tư liệu tuyển sinh 2007
Phổ điểm thi ĐH 06-07 Phổ điểm các môn thi
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Top 100 trường THPT