Thứ hai, 15/9/2008, 17:10 GMT+7

Gần 2.000 chỉ tiêu NV3 vào ĐH Tây Nguyên, An Giang, Quy Nhơn

ĐH Quy Nhơn xét tuyển tới 1.805 nguyện vọng 3 cho ba mươi ngành học, còn ở ĐH An Giang là 120 và Tây Nguyên là 30.

Thí sinh trúng tuyển NV2 vào ĐH An Giang nhận giấy báo nhập học tại trường. Còn thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển NV3 về trường từ ngày 15 - 30/9.

Riêng các ngành sư phạm, trường chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, huyện Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh của thành phố Cần Thơ. Các ngành ĐH ngoài sư phạm tuyển thí sinh An Giang hoặc có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh đồng bằng Sông Cửu Long.

ĐH Quy Nhơn, thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển NV3 về Phòng đào tạo trường từ 15 đến 30/9 theo đường bưu điện chuyển phát nhanh, nếu trúng tuyển sẽ nhập học ngày 10, 11, 12/10.

Các thí sinh trúng tuyển NV2 vào ĐH Tây Nguyên sẽ nhập học vào ngày 29-30/9. Những thí sinh không trúng tuyển NV2 vào ngành quản trị kinh doanh thương mại, trường sẽ chuyển vào học ngành công nghệ kỹ thuật điện tử hoặc công nghệ môi trường.

Trường xét tuyển thêm 30 chỉ tiêu NV3 ngành dược (mã ngành 311) dành cho những thí sinh có điểm thi khối B từ 25 nhận ngày 15-30/9, qua đường bưu điện phát chuyển nhanh.

Các ngành
xét tuyển
NV2, NV3
Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2 Điểm xét tuyển NV3 Chỉ tiêu NV3
ĐH Quy Nhơn
Các ngành đại học sư phạm
SP Vật lý 102 A 17,5 17,5 17,5 14
SP Kỹ thuật công nghiệp 103 A 17,5 17,5 17,5 60
SP Hóa học 201 A 18,5 18,5 18,5 9
SP Địa lý 603 A 17,5 17,5
C 17,5
SP Giáo dục chính trị 604 C 17,5 17,5 17,5 49
SP Tâm lý giáo dục 605 B 17,5 17,5 17,5 23
C 17,5 17,5
SP Giáo dục tiểu học 901 A 18,5 18,5 18,5 31
C 17,5 17,5 17,5
SP Giáo dục đặc biệt 904 B 17,0 17,0 17,0 33
D1 16,5 16,5 16,5
Sư phạm Tin học 113 A 17,5 17,5 17,5 76
Các ngành cử nhân khoa học
Toán học 104 A 16 16 16 69
Tin học 105 A 16 16 16 101
Vật lý 106 A 16 16 16 84
Hóa học 202 A 16 16 16 85
Sinh học 302 B 17 17
Địa chính 203 A 15 15 15 85
Địa lý (các chuyên nganh2: Địa lý tài nguyên môi trường và Địa lý du lịch) 204 A 15 15 15 90
Ngữ văn 606 C 16,5 16,5 16,5 44
Lịch sử 607 C 16,5 16,5 16,5 52
Công tác xã hội 608 C 16,5 16,5 16,5 64
Tiếng Anh 751 D1 17 17 17 64
Tiếng Trung Quốc 752 D1, D4 17 17 17 49
Tiếng Pháp 753 D1, D3 17 17 17 49
Việt Nam học 609 C 16,5 16,5 16,5 49
D1 17 17 17
Hành chính học 610 A 16,5 16,5 16,5 42
C 16,5 16,5
Các ngành đào tạo cử nhân kinh tế
Quản trị kinh doanh 401 A 15,5 15 15 35
Kế toán 404 A 15,5 15
Kinh tế (Kinh tế - Kế hoạch - Đầu tư) 403 A 15,5 15 15 79
Các ngành đào tạo kỹ sư
Kỹ thuật điện 107 A 15 15 15 104
Điện tử - viễn thông 108 A 15 15 15 106
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 112 A 15 15 15 88
Nông học 303 B 15 15
ĐH Bách khoa Hà Nội mở tại ĐH Quy Nhơn đào tạo kỹ sư các ngành:
Công nghệ môi trường 110 A 15 15 15 53
Điện tử - tin học 111 A 15 15 15 66
Quản trị doanh nghiệp 402 A 15 15 15 52
ĐH An Giang
Sư phạm Toán 101 A 15 16 16 10
Sư phạm Vật lý 102 A 14 15
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 104 A 13 14 14 30
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp 105 A 13
B 15 17
Sư phạm Tin học 106 A 13 14
Sư phạm Hóa học 201 A 14 15 15 20
Sư phạm Ngữ văn 601 C 16 17
Sư phạm Tiếng Anh 701 D1 17 18
Sư phạm Giáo dục tiểu học 901 D1 13 14 14 10
Tài chính doanh nghiệp 401 A 13 14,5
D1 13 14,5
Kế toán doanh nghiệp 402 A 13 14,5
D1 13 14,5
Kinh tế đối ngoại 405 A 13 14,5
D1 13 14,5
Phát triển nông thôn 404 A 13 14,5
B 15 16,5
Chăn nuôi 305 B 15 16
Trồng trọt 306 B 15 16,5
Tin học 103 A 13 14
D1 13 14
Kỹ thuật môi trường 310 A 13 14 14 20
Việt Nam học (Văn hóa du lịch) 605 A 13 14 14 10
D1 13 14 14
Nuoi trong thủy sản 304 B 17 20

Hệ CD

Sư phạm Tiểu học

C75 A 12,5 14
B 14,5 16
C 13,5 15
D1 12,5 14
Sư phạm Mẫu giáo C76 M 12 13,5
Sư phạm Tiếng Anh C71 D1 13 15
ĐH Tây Nguyên
Các ngành đào tạo Sư phạm:
Sư phạm Tiểu học - tiếng Jrai 902 C 14 15,5
D1 13 13
Các ngành đào tạo ngoài Sư phạm:
Kinh tế nông lâm 401 A 13 13
Quản lý đất đai 404 A 13 14
Bảo quản và chế biến nông sản 405 A 13 13
B 15,5
Quản trị kinh doanh thương mại 407 A 13 15
Luật kinh doanh 500 A 13 13
Công nghệ kỹ thuật điện tử 501 A 13 13
Công nghệ môi trường 502 A 13 13
Tin học 103 A 13 13
Bảo vệ thực vật 302 B 15 17
Khoa học cây trồng 303 B 15 16
Chăn nuôi thú y 304 B 15 15
Thú y 305 B 15 16,5
Lâm sinh 306 B 15 15
Dược (chỉ tuyển NV3 thí sinh ở Tây Nguyên) 311 B 25 25 30
Tiếng Anh 702 D1 13 14
Ngữ văn 606 C 14 16
Triết học 608 C 14 14,5
Hệ Cao đẳng
Quản lý đất đai C65 A 10 12
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường C66 B 12 15
Chăn nuôi thú y C67 B 12 12

Lan Hương

Độc giả góp ý về giáo dục nước nhà Xem tiếp »
 
Tiêu điểm 2008
 

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
Tư liệu tuyển sinh 2007
Phổ điểm thi ĐH 06-07 Phổ điểm các môn thi
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Top 100 trường THPT