Gần 2.000 chỉ tiêu NV3 vào ĐH Tây Nguyên, An Giang, Quy Nhơn
ĐH Quy Nhơn xét tuyển tới 1.805 nguyện vọng 3 cho ba mươi ngành học, còn ở ĐH An Giang là 120 và Tây Nguyên là 30.
Thí sinh trúng tuyển NV2 vào ĐH An Giang nhận giấy báo nhập học tại trường. Còn thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển NV3 về trường từ ngày 15 - 30/9.
Riêng các ngành sư phạm, trường chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú tại An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, huyện Thốt Nốt, Vĩnh Thạnh của thành phố Cần Thơ. Các ngành ĐH ngoài sư phạm tuyển thí sinh An Giang hoặc có hộ khẩu thường trú tại các tỉnh đồng bằng Sông Cửu Long.
Ở ĐH Quy Nhơn, thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển NV3 về Phòng đào tạo trường từ 15 đến 30/9 theo đường bưu điện chuyển phát nhanh, nếu trúng tuyển sẽ nhập học ngày 10, 11, 12/10.
Các thí sinh trúng tuyển NV2 vào ĐH Tây Nguyên sẽ nhập học vào ngày 29-30/9. Những thí sinh không trúng tuyển NV2 vào ngành quản trị kinh doanh thương mại, trường sẽ chuyển vào học ngành công nghệ kỹ thuật điện tử hoặc công nghệ môi trường.
Trường xét tuyển thêm 30 chỉ tiêu NV3 ngành dược (mã ngành 311) dành cho những thí sinh có điểm thi khối B từ 25 nhận ngày 15-30/9, qua đường bưu điện phát chuyển nhanh.
| Các ngành xét tuyển NV2, NV3 |
Mã ngành | Khối | Điểm chuẩn NV1 | Điểm chuẩn NV2 | Điểm xét tuyển NV3 | Chỉ tiêu NV3 |
| ĐH Quy Nhơn | ||||||
| Các ngành đại học sư phạm | ||||||
| SP Vật lý | 102 | A | 17,5 | 17,5 | 17,5 | 14 |
| SP Kỹ thuật công nghiệp | 103 | A | 17,5 | 17,5 | 17,5 | 60 |
| SP Hóa học | 201 | A | 18,5 | 18,5 | 18,5 | 9 |
| SP Địa lý | 603 | A | 17,5 | 17,5 | ||
| C | 17,5 | |||||
| SP Giáo dục chính trị | 604 | C | 17,5 | 17,5 | 17,5 | 49 |
| SP Tâm lý giáo dục | 605 | B | 17,5 | 17,5 | 17,5 | 23 |
| C | 17,5 | 17,5 | ||||
| SP Giáo dục tiểu học | 901 | A | 18,5 | 18,5 | 18,5 | 31 |
| C | 17,5 | 17,5 | 17,5 | |||
| SP Giáo dục đặc biệt | 904 | B | 17,0 | 17,0 | 17,0 | 33 |
| D1 | 16,5 | 16,5 | 16,5 | |||
| Sư phạm Tin học | 113 | A | 17,5 | 17,5 | 17,5 | 76 |
| Các ngành cử nhân khoa học | ||||||
| Toán học | 104 | A | 16 | 16 | 16 | 69 |
| Tin học | 105 | A | 16 | 16 | 16 | 101 |
| Vật lý | 106 | A | 16 | 16 | 16 | 84 |
| Hóa học | 202 | A | 16 | 16 | 16 | 85 |
| Sinh học | 302 | B | 17 | 17 | ||
| Địa chính | 203 | A | 15 | 15 | 15 | 85 |
| Địa lý (các chuyên nganh2: Địa lý tài nguyên môi trường và Địa lý du lịch) | 204 | A | 15 | 15 | 15 | 90 |
| Ngữ văn | 606 | C | 16,5 | 16,5 | 16,5 | 44 |
| Lịch sử | 607 | C | 16,5 | 16,5 | 16,5 | 52 |
| Công tác xã hội | 608 | C | 16,5 | 16,5 | 16,5 | 64 |
| Tiếng Anh | 751 | D1 | 17 | 17 | 17 | 64 |
| Tiếng Trung Quốc | 752 | D1, D4 | 17 | 17 | 17 | 49 |
| Tiếng Pháp | 753 | D1, D3 | 17 | 17 | 17 | 49 |
| Việt Nam học | 609 | C | 16,5 | 16,5 | 16,5 | 49 |
| D1 | 17 | 17 | 17 | |||
| Hành chính học | 610 | A | 16,5 | 16,5 | 16,5 | 42 |
| C | 16,5 | 16,5 | ||||
| Các ngành đào tạo cử nhân kinh tế | ||||||
| Quản trị kinh doanh | 401 | A | 15,5 | 15 | 15 | 35 |
| Kế toán | 404 | A | 15,5 | 15 | ||
| Kinh tế (Kinh tế - Kế hoạch - Đầu tư) | 403 | A | 15,5 | 15 | 15 | 79 |
| Các ngành đào tạo kỹ sư | ||||||
| Kỹ thuật điện | 107 | A | 15 | 15 | 15 | 104 |
| Điện tử - viễn thông | 108 | A | 15 | 15 | 15 | 106 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 112 | A | 15 | 15 | 15 | 88 |
| Nông học | 303 | B | 15 | 15 | ||
| ĐH Bách khoa Hà Nội mở tại ĐH Quy Nhơn đào tạo kỹ sư các ngành: | ||||||
| Công nghệ môi trường | 110 | A | 15 | 15 | 15 | 53 |
| Điện tử - tin học | 111 | A | 15 | 15 | 15 | 66 |
| Quản trị doanh nghiệp | 402 | A | 15 | 15 | 15 | 52 |
| ĐH An Giang | ||||||
| Sư phạm Toán | 101 | A | 15 | 16 | 16 | 10 |
| Sư phạm Vật lý | 102 | A | 14 | 15 | ||
| Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp | 104 | A | 13 | 14 | 14 | 30 |
| Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | 105 | A | 13 | |||
| B | 15 | 17 | ||||
| Sư phạm Tin học | 106 | A | 13 | 14 | ||
| Sư phạm Hóa học | 201 | A | 14 | 15 | 15 | 20 |
| Sư phạm Ngữ văn | 601 | C | 16 | 17 | ||
| Sư phạm Tiếng Anh | 701 | D1 | 17 | 18 | ||
| Sư phạm Giáo dục tiểu học | 901 | D1 | 13 | 14 | 14 | 10 |
| Tài chính doanh nghiệp | 401 | A | 13 | 14,5 | ||
| D1 | 13 | 14,5 | ||||
| Kế toán doanh nghiệp | 402 | A | 13 | 14,5 | ||
| D1 | 13 | 14,5 | ||||
| Kinh tế đối ngoại | 405 | A | 13 | 14,5 | ||
| D1 | 13 | 14,5 | ||||
| Phát triển nông thôn | 404 | A | 13 | 14,5 | ||
| B | 15 | 16,5 | ||||
| Chăn nuôi | 305 | B | 15 | 16 | ||
| Trồng trọt | 306 | B | 15 | 16,5 | ||
| Tin học | 103 | A | 13 | 14 | ||
| D1 | 13 | 14 | ||||
| Kỹ thuật môi trường | 310 | A | 13 | 14 | 14 | 20 |
| Việt Nam học (Văn hóa du lịch) | 605 | A | 13 | 14 | 14 | 10 |
| D1 | 13 | 14 | 14 | |||
| Nuoi trong thủy sản | 304 | B | 17 | 20 | ||
|
Hệ CD Sư phạm Tiểu học |
C75 | A | 12,5 | 14 | ||
| B | 14,5 | 16 | ||||
| C | 13,5 | 15 | ||||
| D1 | 12,5 | 14 | ||||
| Sư phạm Mẫu giáo | C76 | M | 12 | 13,5 | ||
| Sư phạm Tiếng Anh | C71 | D1 | 13 | 15 | ||
| ĐH Tây Nguyên | ||||||
| Các ngành đào tạo Sư phạm: | ||||||
| Sư phạm Tiểu học - tiếng Jrai | 902 | C | 14 | 15,5 | ||
| D1 | 13 | 13 | ||||
| Các ngành đào tạo ngoài Sư phạm: | ||||||
| Kinh tế nông lâm | 401 | A | 13 | 13 | ||
| Quản lý đất đai | 404 | A | 13 | 14 | ||
| Bảo quản và chế biến nông sản | 405 | A | 13 | 13 | ||
| B | 15,5 | |||||
| Quản trị kinh doanh thương mại | 407 | A | 13 | 15 | ||
| Luật kinh doanh | 500 | A | 13 | 13 | ||
| Công nghệ kỹ thuật điện tử | 501 | A | 13 | 13 | ||
| Công nghệ môi trường | 502 | A | 13 | 13 | ||
| Tin học | 103 | A | 13 | 13 | ||
| Bảo vệ thực vật | 302 | B | 15 | 17 | ||
| Khoa học cây trồng | 303 | B | 15 | 16 | ||
| Chăn nuôi thú y | 304 | B | 15 | 15 | ||
| Thú y | 305 | B | 15 | 16,5 | ||
| Lâm sinh | 306 | B | 15 | 15 | ||
| Dược (chỉ tuyển NV3 thí sinh ở Tây Nguyên) | 311 | B | 25 | 25 | 30 | |
| Tiếng Anh | 702 | D1 | 13 | 14 | ||
| Ngữ văn | 606 | C | 14 | 16 | ||
| Triết học | 608 | C | 14 | 14,5 | ||
| Hệ Cao đẳng | ||||||
| Quản lý đất đai | C65 | A | 10 | 12 | ||
| Quản lý tài nguyên rừng và môi trường | C66 | B | 12 | 15 | ||
| Chăn nuôi thú y | C67 | B | 12 | 12 | ||
Lan Hương
- ĐH Quốc tế tuyển gẩn 450 chỉ tiêu nguyện vọng 3 (15/09)
- Chuẩn NV2 các ĐH Giao thông vận tải tại TP HCM (15/09)
- Điểm chuẩn NV2 các ĐH Cần Thơ, Đà Lạt, Nha Trang (15/09)
- Trúng tuyển NV2 ĐH Kỹ thuật công nghệ bằng chuẩn NV1 (13/09)
- Điểm trúng tuyển nguyện vọng 2 ĐH Quảng Nam (13/09)
- Chuẩn NV2 ĐH Công nghiệp TP HCM cao nhất là 23,5 điểm (12/09)
- Hơn 150.000 thí sinh trượt tốt nghiệp lần 2 (11/09)
- Làm giả giấy báo điểm để được xét NV2 (11/09)
- Thí sinh nguyện vọng 2 chuộng nhóm ngành kinh tế (08/09)
- ĐH Phòng cháy chữa cháy tuyển NV2, NV3 (06/09)
- Vùng cao mùa khai trường (05/09)
- Hơn 12.000 học sinh Hà Nội trượt tốt nghiệp (04/09)
- ĐH Y tế Công cộng tuyển 40 chỉ tiêu nguyện vọng 2 (04/09)
- 26.000 thí sinh của 8 tỉnh trượt tốt nghiệp lần hai (01/09)
- Học bổng trọn gói cho con em cựu chiến binh (31/08)




| Tiêu điểm 2008 | ||||||||||||
|










![]() |
| Tư liệu tuyển sinh 2007 | |
![]() |
![]() |
| Phổ điểm thi ĐH 06-07 | Phổ điểm các môn thi |
| Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh | Top 100 trường THPT |
![]() |
![]() |




E-mail
Bản In






















Đặt Vnexpress làm trang chủ
Mail gửi Toà soạn
Liên hệ quảng cáo
Việc làm tại Vnexpress