Thứ hai, 15/9/2008, 09:55 GMT+7

Điểm chuẩn NV2 các ĐH Cần Thơ, Đà Lạt, Nha Trang

ĐH Cần Thơ, Nha Trang, Đà Lạt đều thông báo không xét tuyển NV 3. Riêng các thí sinh thi vào ngành CĐ Kế toán ĐH Đà Lạt có điểm từ 10, được xét tuyển vào ngành điện tử viễn thông cùng hệ, nếu có nguyện vọng.

Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn NV2 của 3 trường:

Các ngành
xét tuyển NV2
Mã ngành Khối Điểm chuẩn NV1 Điểm chuẩn NV2
ĐH Đà Lạt
Hệ ĐH
Hệ Đại học –Tóan học 101 A 13 13
Tin học 103 A 13 13
Vật lý 105 A 13 13
Công nghệ thông tin 107 A 13 13
Điện tử viễn thông 108 A 13 13
Hóa học 201 A 13 13
Quản trị kinh doanh 401 A 13 13
Kế toán 403 A 13 13
Xã hội học 502 C 14 14
Văn hóa học 503 C 14 14
Ngữ văn 601 C 14 14
Việt Nam học 605 C 14 14
Du lịch 606 D1 13 13
Công tác xã hội - Phát triển cộng đồng 607 C 14 14
Đông phương học 608 D1 13 13
Quốc tế học 609 D1 13 13
Tiếng Anh 701 D1 13 13
Hệ Cao đẳng
CĐ Công nghệ thông tin C65 A 10 10
CĐ Điện tử viễn thông C66 A 10 10
CĐ Công nghệ sau thu hoạch C67 B 12 12,5
CĐ Kế toán C68 A 10 10,5
Hệ Trung cấp chuyên nghiệp
Trung cấp Pháp lý T05 C 5 5
Trung cấp Du lịch T06 D1 5 5
Trung cấp Kế toán T07 A 5 5,0
ĐH Cần Thơ
Hệ ĐH

Toán ứng dụng (thống kê)

103 A 13 14
SP Vật lý - Tin học 105 A 13 16,5
SP Vật lý - Công nghệ 106 A 13 13,5
Cơ khí chế biến 109 A 13 13,5
Cơ khí giao thông 110 A 13 13
Xây dựng công trình thủy 111 A 13 13
Kỹ thuật môi trường 114 A 13 14,5
Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú y, Công nghệ giống vật nuôi) 305 B 15 19,5
Kinh tế nông nghiệp (Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế tài nguyên môi trường, Kinh tế thủy sản) 405 A 13 16
D1 13 16
Quản lý đất đai 408 A 13 14,5
Quản lý nghề cá 409 A 13 13
SP Giáo dục công dân 605 C 14 17
Thông tin - Thư viện 752 D1 13 13
SP tiếng Pháp 703 D3 13 13,5
Hệ Cao Đẳng
Cao đẳng Tin học C65 A 10 12,5
ĐH Nha trang
Nhóm ngành Khai thác hàng hải: 101 A 13,5
- Ngành Khai thác thủy sản
- Ngành An toàn hàng hải
Nhóm ngành Cơ khí: 102 A 13,5
- Ngành Đóng tàu thủy
- Ngành Động lực tàu thủy
- Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô
- Ngành Công nghệ chế tạo máy
Ngành Công nghệ cơ - điện tử 104 A 14
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 105 A 14
Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng 109 A 14
Nhóm ngành Nuôi trồng thủy sản: 301 B 16,5
- Ngành Nuôi trồng thủy sản
- Ngành Bệnh học thủy sản
- Ngành Quản lý môi trường và nguồn lợi thủy sản
Ngành Tiếng Anh 751 D1 13,5
Ngành Công nghệ thông tin 103 A 14
D1
Nhóm ngành Công nghệ thực phẩm: 201 A 14
- Ngành Công nghệ chế biến thủy sản
- Ngành Công nghệ sinh học
- Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường 110 A 14
Nhóm ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh: 401 A 15
- Ngành Kinh tế và quản lý thủy sản
- Ngành Kinh tế thương mại
- Ngành Quản trị kinh doanh
- Ngành Quản trị kinh doanh du lịch

Lan Hương

Độc giả góp ý về giáo dục nước nhà Xem tiếp »
 
Tiêu điểm 2008
 

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
Tư liệu tuyển sinh 2007
Phổ điểm thi ĐH 06-07 Phổ điểm các môn thi
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Top 100 trường THPT