Thứ năm, 14/8/2008, 16:24 GMT+7

Điểm chuẩn Học viện Hành chính, Y tế Hải Dương, Bà Rịa Vũng Tàu

ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương lấy điểm chuẩn cao nhất là 23 (xét nghiệm), còn Học viên Hành chính lấy cao nhất 18 điểm. Hiện, ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP HCM và ĐH Bà Rịa Vũng Tàu vẫn còn 3.000 chỉ tiêu NV2.
> Toàn cảnh điểm thi, điểm chuẩn 2008

Dưới đây là mức điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông KV3.

Trường / Ngành Khối Điểm chuẩn Chỉ tiêu NV2
HV Hành chính Quốc gia
Cơ sở phía Bắc:
Khối A A 16
Khối C C 18
Cơ sở phía Nam:
Khối A A 15
Khối C C 16
ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương
Hệ đại học
Xét nghiệm B 23
Kỹ thuật hình ảnh B 22
Kỹ thuật vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng B 20,5
Điều dưỡng B 21
Hệ cao đẳng
Kỹ thuật xét nghiệm đa khoa C65 18
Kỹ thuật hình ảnh y học C66 17
Kỹ thuật Vật lý trị liệu / Phục hồi chức năng C67 17
Kỹ thuật Kiểm nghiệm ATVSTP C68 17
Kỹ thuật Dinh dưỡng- Tiết chế C69 16
Kỹ thuật xét nghiệm Y học dự phòng C70 16
Điều dưỡng đa khoa C71 17
Điều dưỡng nha khoa C72 17
Điều dưỡng Gây mê - Hồi sức C73 16
Hộ sinh C74 17
ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP HCM (2.200 chỉ tiêu)
Hệ Đại học 1.300
Khối A, D, V, H (không nhân hệ số) 13
Khối B 15
Khối C 14
Cao đẳng 200
Thấp hơn bậc ĐH 3 điểm, theo từng khối thi

* Hệ ĐH xét tuyển NV2 các ngành: Điện tử viễn thông, Công nghệ tự động hóa, Công nghệ thông tin, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường, Cơ - Tin kỹ thuật, Cơ khí Tự động - Rôbốt, Công nghệ May, Thiết kế Nội thất, Thiết kế Thời trang, Kỹ thuật Môi trường, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ Sinh học, Quản trị Kinh doanh.

* Hệ CĐ xét tuyển NV2 các ngành: Điện tử viễn thông, Công nghệ tự động hóa, Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh, Công nghệ thực phẩm, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Kế toán, Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ Sinh học.

ĐH Bà Rịa - Vũng Tàu (xét tuyển) ĐH
Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử 120 120
- Kỹ thuật Điện A 40 40
- Điện tử - Viễn thông A 40 40
- Tự động hóa A 40 40
Tin học 100 100
- Công nghệ Thông tin A, D1 50 50
- Công nghệ Phần mềm A, D1 50 50
Kỹ thuật Công trình Xây dựng 100
- Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp A 50
- Xây dựng Cầu dường A 50
Công nghệ Kỹ thuật Hóa học A, B 100
Công nghệ Thực phẩm A, B 80
Kế toán A, D 100 80
Quản trị Kinh doanh 200 160
- Quản trị Doanh nghiệp A, D 50 40
- Quản trị Du lịch A, D 50 40
- Quản trị Ngoại thương A, D 50 40
- Quản trị Marketing A, D 50 40
Đông Phương học 120
- Nhật Bản học C, D 40
- Hàn Quốc học C, D 40
- Trung Quốc học C, D 40
Tiếng Anh D1 80 40
Tổng 1.000 500
Điểm xét tuyển: Điểm sàn ĐH, CĐ 2008.

Tiến Dũng - Lan Hương

Link Site ngoisao.net ngoisao.net ngoisao.net ngoisao.net
 Tra cứu điểm Tốt nghiệp năm 2009
Tỉnh / Thành (9):
 Chọn Tỉnh / Thành
 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:
Top 100         Top 200         Top 300
 
 
Mức học phí nào phù hợp với bạn nhất?
Bạn muốn thi vào ngành học nào?
Tình trạng công việc của bạn ra sao?
Các kỳ thi năm 2009
 
Tiêu điểm 2009
Tư liệu tuyển sinh 2008
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Phổ điểm các môn thi
Lien he quang cao