2.500 chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào ĐH Hải Phòng, Đà Nẵng
Chiều 12/8, ĐH Hải Phòng công bố điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển hơn 500 chỉ tiêu vào hệ đại học, cao đẳng. Sau khi ấn định điểm trúng tuyển, ĐH Đà Nẵng cũng dành 2.000 chỉ tiêu cho NV2.
> 120 trường công bố điểm trúng tuyển
Dưới đây là chi tiết điểm trúng tuyển các ngành của ĐH Hải Phòng và chỉ tiêu, điểm xét tuyển NV2 vào ĐH Đà Nẵng.
| Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm NV1 |
Xét tuyển NV2 |
| Điểm |
CT |
| Các ngành đào tạo đại học sư phạm |
| Toán học (THCS) |
101 |
A |
13 |
|
|
| Vật lý (THPT) |
102 |
A |
13 |
|
|
| Hóa học (THPT) |
103 |
A |
13 |
13 |
15 |
| Ngữ văn (THCS) |
601 |
C |
15 |
|
|
| Tiếng Anh |
701 (*) |
D1 |
16,5 |
|
|
| Giáo dục tiểu học |
901 |
C |
14 |
14 |
10 |
| D1 |
13 |
13 |
15 |
| Giáo dục thể chất |
902 (*) |
T |
22,5 |
|
|
| Giáo dục mầm non |
903 |
M |
14,5 |
|
|
| Giáo dục chính trị |
904 |
C |
14 |
14 |
25 |
| D1 |
13 |
13 |
25 |
| Các ngành đào tạo đại học (ngoài sư phạm) |
| Toán học |
151 |
A |
13 |
13 |
35 |
| Tin học |
152 |
A |
13,5 |
|
|
| Công nghệ kỹ thuật điện |
153 |
A |
13 |
13 |
10 |
| Xây dựng |
154 |
A |
13 |
|
|
| Cơ khí chế tạo máy |
155 |
A |
14,5 |
|
|
| Nông học |
351 |
A |
13 |
13 |
10 |
| B |
15 |
15 |
10 |
| Nuôi trồng thủy sản |
352 |
A |
13 |
|
|
| B |
16 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
451 |
A |
14 |
|
|
| D1 |
14 |
|
|
| Kế toán |
452 |
A |
16,5 |
|
|
| D1 |
16,5 |
|
|
| Kinh tế |
453 |
A |
15 |
|
|
| D1 |
15 |
|
|
| Tài chính - Ngân hàng |
454 |
A |
15,5 |
|
|
| D1 |
15,5 |
|
|
| Văn học |
651 |
C |
14 |
14 |
15 |
| Việt Nam học |
652 |
C |
14 |
|
|
| D1 |
14 |
|
|
| Công tác xã hội |
653 |
C |
14 |
14 |
10 |
| D1 |
13 |
13 |
20 |
| Tiếng Anh |
751 (*) |
D1 |
18 |
|
|
| Tiếng Trung |
754 (*) |
D1 |
14,5 |
|
|
| D4 |
14,5 |
|
|
| Các ngành đào tạo cao đẳng |
| Sư phạm Lý-Hóa |
C65 |
A |
10 |
10 |
30 |
| Sư phạm Sinh-Địa |
C66 |
B |
12 |
12 |
10 |
| Sư phạm Văn Công tác đội |
C67 |
C |
11 |
11 |
30 |
| Sư phạm Sử - Công tác đội |
C68 |
C |
11 |
11 |
30 |
| Sư phạm Âm nhạc |
C69 (*) |
N |
10 |
|
|
| Sư phạm Mỹ thuật |
C70( *) |
H |
10 |
|
|
| Giáo dục Mầm non |
C71 |
M |
10 |
10 |
25 |
| Kế toán |
C72 |
A |
10 |
10 |
20 |
| D1 |
10 |
10 |
20 |
| Quản trị kinh doanh |
C73 |
A |
10 |
10 |
25 |
| D1 |
10 |
10 |
25 |
| Quản trị văn phòng |
C74 |
C |
11 |
11 |
20 |
| D1 |
10 |
10 |
20 |
| Công nghệ kĩ thuật xây dựng |
C75 |
A |
10 |
10 |
45 |
- Các ngành có dấu (*) là điểm đã nhân hệ số (Những khối có quy định điểm sàn, thí sinh tối thiểu phải đạt điểm sàn). - Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng. |
Trong số hơn 800 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Đà Nẵng, ngành Cử nhân Văn học (ĐH Sư phạm) lấy nhiều nhất (89 chỉ tiêu) với điểm chuẩn khối C là 15. Trong khi đó, ngành Sư phạm Ngữ Văn, Lịch sử tuyển 10 chỉ tiêu nhưng điểm chuẩn lên tới 18 (khối C). Ngoài ra, gần 1.200 chỉ tiêu cao đẳng chỉ nhận hồ sơ với mức điểm 10.
| Ngành |
Mã |
Khối |
Xét tuyển NV2 |
| Điểm |
CT |
| ĐH Ngoại ngữ |
|
|
|
294 |
| Sư phạm tiếng Pháp |
703 |
D1, 3 |
17 |
26 |
| Sư phạm tiếng Trung Quốc |
704 |
D1, 4 |
17 |
15 |
| Cử nhân tiếng Nga |
752 |
D1, 2 |
17 |
68 |
| Cử nhân tiếng Pháp |
753 |
D1, 3 |
16 |
44 |
| Cử nhân tiếng Trung Quốc |
754 |
D1, 4 |
17 |
50 |
| Cử nhân tiếng Thái Lan |
757 |
D1 |
17 |
26 |
| Cử nhân Quốc tế học |
758 |
D1 |
17 |
45 |
| Cử nhân tiếng Anh thương mại |
759 |
D1 |
17 |
20 |
| ĐH Sư phạm |
|
|
|
512 |
| Cử nhân Toán - Tin |
103 |
A |
14 |
43 |
| Cử nhân Công nghệ thông tin |
104 |
A |
14 |
41 |
| Sư phạm Tin học |
105 |
A |
15 |
10 |
| Cử nhân Vật lý |
106 |
A |
14 |
44 |
| Cử nhân Hóa học |
202 |
A |
14 |
35 |
| Cử nhân Hoá dược |
203 |
A |
14 |
8 |
| Sư phạm Giáo dục chính trị |
500 |
C |
16 |
29 |
| Sư phạm Ngữ văn |
601 |
C |
18 |
10 |
| Sư phạm Lịch sử |
602 |
C |
18 |
10 |
| Cử nhân Văn học |
604 |
C |
15 |
89 |
| Cử nhân Địa lý |
606 |
C |
15 |
30 |
| Việt Nam học |
607 |
C |
15 |
31 |
| Văn hóa học |
608 |
C |
15 |
48 |
| Cử nhân Báo chí |
609 |
C |
15 |
37 |
| Sư phạm Giáo dục đặc biệt |
903 |
D1 |
14 |
47 |
| CĐ Công nghệ |
|
|
|
|
| Các ngành C71 đến C85 |
|
A |
10 |
822 |
| CĐ Công nghệ Thông tin |
|
|
|
|
| Các ngành C90 đến C93 |
|
A,D1,V |
10 |
359 |
Tiến Dũng