Thứ ba, 12/8/2008, 21:00 GMT+7

2.500 chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào ĐH Hải Phòng, Đà Nẵng

Chiều 12/8, ĐH Hải Phòng công bố điểm chuẩn NV1 và điểm xét tuyển hơn 500 chỉ tiêu vào hệ đại học, cao đẳng. Sau khi ấn định điểm trúng tuyển, ĐH Đà Nẵng cũng dành 2.000 chỉ tiêu cho NV2.
> 120 trường công bố điểm trúng tuyển

Dưới đây là chi tiết điểm trúng tuyển các ngành của ĐH Hải Phòng và chỉ tiêu, điểm xét tuyển NV2 vào ĐH Đà Nẵng.

Ngành Khối Điểm NV1 Xét tuyển NV2
Điểm CT
Các ngành đào tạo đại học sư phạm
Toán học (THCS) 101 A 13
Vật lý (THPT) 102 A 13
Hóa học (THPT) 103 A 13 13 15
Ngữ văn (THCS) 601 C 15
Tiếng Anh 701 (*) D1 16,5
Giáo dục tiểu học 901 C 14 14 10
D1 13 13 15
Giáo dục thể chất 902 (*) T 22,5
Giáo dục mầm non 903 M 14,5
Giáo dục chính trị 904 C 14 14 25
D1 13 13 25
Các ngành đào tạo đại học (ngoài sư phạm)
Toán học 151 A 13 13 35
Tin học 152 A 13,5
Công nghệ kỹ thuật điện 153 A 13 13 10
Xây dựng 154 A 13
Cơ khí chế tạo máy 155 A 14,5
Nông học 351 A 13 13 10
B 15 15 10
Nuôi trồng thủy sản 352 A 13
B 16
Quản trị kinh doanh 451 A 14
D1 14
Kế toán 452 A 16,5
D1 16,5
Kinh tế 453 A 15
D1 15
Tài chính - Ngân hàng 454 A 15,5
D1 15,5
Văn học 651 C 14 14 15
Việt Nam học 652 C 14
D1 14
Công tác xã hội 653 C 14 14 10
D1 13 13 20
Tiếng Anh 751 (*) D1 18
Tiếng Trung 754 (*) D1 14,5
D4 14,5
Các ngành đào tạo cao đẳng
Sư phạm Lý-Hóa C65 A 10 10 30
Sư phạm Sinh-Địa C66 B 12 12 10
Sư phạm Văn Công tác đội C67 C 11 11 30
Sư phạm Sử - Công tác đội C68 C 11 11 30
Sư phạm Âm nhạc C69 (*) N 10
Sư phạm Mỹ thuật C70( *) H 10
Giáo dục Mầm non C71 M 10 10 25
Kế toán C72 A 10 10 20
D1 10 10 20
Quản trị kinh doanh C73 A 10 10 25
D1 10 10 25
Quản trị văn phòng C74 C 11 11 20
D1 10 10 20
Công nghệ kĩ thuật xây dựng C75 A 10 10 45
- Các ngành có dấu (*) là điểm đã nhân hệ số (Những khối có quy định điểm sàn, thí sinh tối thiểu phải đạt điểm sàn).
- Các ngành sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu Hải Phòng.

Trong số hơn 800 chỉ tiêu NV2 vào ĐH Đà Nẵng, ngành Cử nhân Văn học (ĐH Sư phạm) lấy nhiều nhất (89 chỉ tiêu) với điểm chuẩn khối C là 15. Trong khi đó, ngành Sư phạm Ngữ Văn, Lịch sử tuyển 10 chỉ tiêu nhưng điểm chuẩn lên tới 18 (khối C). Ngoài ra, gần 1.200 chỉ tiêu cao đẳng chỉ nhận hồ sơ với mức điểm 10.

Ngành Khối Xét tuyển NV2
Điểm CT
ĐH Ngoại ngữ 294
Sư phạm tiếng Pháp 703 D1, 3 17 26
Sư phạm tiếng Trung Quốc 704 D1, 4 17 15
Cử nhân tiếng Nga 752 D1, 2 17 68
Cử nhân tiếng Pháp 753 D1, 3 16 44
Cử nhân tiếng Trung Quốc 754 D1, 4 17 50
Cử nhân tiếng Thái Lan 757 D1 17 26
Cử nhân Quốc tế học 758 D1 17 45
Cử nhân tiếng Anh thương mại 759 D1 17 20
ĐH Sư phạm 512
Cử nhân Toán - Tin 103 A 14 43
Cử nhân Công nghệ thông tin 104 A 14 41
Sư phạm Tin học 105 A 15 10
Cử nhân Vật lý 106 A 14 44
Cử nhân Hóa học 202 A 14 35
Cử nhân Hoá dược 203 A 14 8
Sư phạm Giáo dục chính trị 500 C 16 29
Sư phạm Ngữ văn 601 C 18 10
Sư phạm Lịch sử 602 C 18 10
Cử nhân Văn học 604 C 15 89
Cử nhân Địa lý 606 C 15 30
Việt Nam học 607 C 15 31
Văn hóa học 608 C 15 48
Cử nhân Báo chí 609 C 15 37
Sư phạm Giáo dục đặc biệt 903 D1 14 47
CĐ Công nghệ
Các ngành C71 đến C85 A 10 822
CĐ Công nghệ Thông tin
Các ngành C90 đến C93 A,D1,V 10 359

Tiến Dũng

Link Site

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
 
Các kỳ thi năm 2009
 
Tiêu điểm 2009
Tư liệu tuyển sinh 2008
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Phổ điểm các môn thi
Lien he quang cao