Thứ ba, 12/8/2008, 07:48 GMT+7

Điểm chuẩn ĐH Xây dựng, Vinh, SP Kỹ thuật Vinh

Năm nay, ngoài ĐH Xây dựng không lấy NV2 do đã đủ chỉ tiêu, còn lại ĐH Vinh, Sư phạm Kỹ thuật Vinh mỗi trường đều dành hơn 800 chỉ tiêu NV2.
> Điểm trúng tuyển các trường

Chiều 11/8, Hiệu trưởng ĐH Xây Dựng Hà Nội Nguyễn Văn Hùng cho biết, điểm trúng tuyển khối A là 19 điểm; khối V: 22,5 điểm (môn Vẽ nhân hệ số 2, môn Toán nhân hệ số 1,5). Ngành xây dựng dân dụng công nghiệp lấy điểm chuẩn cao nhất: 24,5 điểm.

Với mức điểm này, trường có 3203 thí sinh trúng tuyển, trong khi chỉ tiêu là 3.300 thí sinh. Theo ông Hùng, trường không xét tuyển NV2 vì đã đủ chỉ tiêu.

Đây là mức điểm chuẩn áp dụng đối với học sinh phổ thông khu vực 3.

Ngành Mã ngành Điểm NV1 Xét tuyển NV2
Điểm Chỉ tiêu
ĐH Xây dựng Hà Nội
- Điểm sàn khối A 19
- Điểm sàn khối V 22,5
Xây dựng Dân dụng Công nghiệp 24,5
Xây dựng Cầu đường 21
Kinh tế Xây dựng 19,5
Các ngành còn lại 19
* Trường không lấy NV2 vì đã đủ chỉ tiêu.
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh
Hệ đại học 351
Tin học ứng dụng 101 13 13 105
Công nghệ kỹ thuật điện 102 14 14 80
Công nghệ KT điện tử, viễn thông 103 14 14 75
Công nghệ chế tạo máy 104 15 15 28
Công nghệ kỹ thuật ôtô 105 13,5 13,5 58
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp 106 13 13 5
Hệ cao đẳng 470
Tin học ứng dụng C65 10 10 150
Công nghệ kỹ thuật điện C66 10 10 80
Công nghệ kỹ thuật điện tử C67 10 10 100
Công nghệ chế tạo máy C68 10 10 60
Công nghệ kỹ thuật ôtô C69 10 10 70
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp C70 10 10 40
Công nghệ cơ khí động lực C71 10 10 50
Công nghệ cơ khí cơ điện C72 10 10 50
Công nghệ hàn C73 10 10 50
* Thí sinh không trúng tuyển NV1 nhưng điểm thi được 13 trở lên có thể đăng ký học ngành khác còn chỉ tiêu. Trường sẽ gửi giấy đăng ký nguyện vọng để thí sinh chọn một trong những ngành còn chỉ tiêu và gửi về trường, chậm nhất là ngày 24/8.
ĐH Vinh 811
Đào tạo Sư phạm:
Toán học 19
Tin học 13,5
Vật lý 14
Hóa học 17
Sinh học 21
Thể dục (*) 26
Thể dục - GD Quốc Phòng (*) 26,5
Giáo dục chính trị 17,5
Văn học 19,5
Lịch sử 19,5
Địa lý 20
Tiếng Anh 23
Tiếng Pháp 17,5 17,5 17
Giáo dục tiểu học (**) 16
Giáo dục Mầm non (**) 14,5
Đào tạo Cử nhân:
Tiếng Anh 20 20 15
Toán học 13 13 66
Toán Tin ứng dụng 13 13 54
Tin học 13 13 58
Vật lý 13 13 68
Hóa học 13 13 62
Sinh học 15 15 10
Khoa học Môi trường 21 21 10
Quản trị Kinh doanh 16,5 16,5 20
Kế toán 18,5 18,5 30
Tài chính Ngân hàng 18 18 50
Văn 14 14 63
Sử 14 14 73
Công tác Xã hội 14 14 20
Du lịch 14 14 70
Luật 16 16 50
Chính trị - Luật 14 14 10
Đào tạo Kỹ sư:
Xây dựng 17 17
Công nghệ Thông tin 15 15 15
Điện tử Viễn thông 14,5 14,5 10
Nuôi trồng Thủy sản 16,5 16,5 20
Nông học 15 15 10
Khuyến nông và PT Nông thôn 17 17
Hóa Công nghệ thực phẩm 13,5 13,5 10
(*) Điểm sàn tổng 2 môn văn hóa là 6 điểm
(**)Điểm sàn môn năng khiếu từ 4

Tiến Dũng

Độc giả góp ý về giáo dục nước nhà Xem tiếp »
 
Tiêu điểm 2008
 

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
Tư liệu tuyển sinh 2007
Phổ điểm thi ĐH 06-07 Phổ điểm các môn thi
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Top 100 trường THPT