ĐH Giao thông Vận tải TP HCM lấy 14 - 16 điểm
Chiều 11/8, Hội đồng tuyển sinh ĐH Giao thông Vận tải TP HCM vừa công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 và điểm xét tuyển nguyện vọng 2.
> Tra cứu điểm thi, điểm chuẩn tại đây
Dưới đây là chi tiết điểm chuẩn nguyện vọng 1 dành cho học sinh phổ thông, khu vực 3:
| Ngành |
Mã |
Điểm NV1 |
Xét NV2 |
| Điểm |
CT |
| Điều khiển tàu biển |
101 |
14 |
15 |
35 (*) |
| Khai thác máy tàu thủy |
102 |
14 |
15 |
118 (*) |
| Điện và tự động tàu thủy |
103 |
15 |
15 |
59 |
| Điện tử viễn thông |
104 |
16 |
|
|
| Tự động hóa công nghiệp |
105 |
14 |
|
|
| Điện công nghiệp |
106 |
15 |
|
|
| Thiết kế thân tàu thủy |
107 |
16 |
|
|
| Cơ giới hóa xếp dỡ |
108 |
14 |
15 |
41 |
| Xây dựng công trình thủy |
109 |
15 |
15 |
48 |
| Xây dựng cầu đường |
111 |
16 |
|
|
| Công nghệ thông tin |
112 |
16 |
|
|
| Cơ khí ô tô |
113 |
16 |
|
|
| Máy xây dựng |
114 |
15 |
15 |
52 |
| Mạng máy tính |
115 |
15 |
15 |
44 |
| Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
116 |
17 |
|
|
| Quy hoạch giao thông |
117 |
14 |
15 |
18 |
| Quản trị logistic và vận tải đa phương thức |
118 |
15 |
15 |
46 |
| Thiết bị năng lượng tàu thủy |
119 |
15 |
15 |
56 |
| Xây dựng đường sắt - Metro |
120 |
15 |
15 |
58 |
| Kinh tế vận tải biển |
401 |
16 |
|
|
| Kinh tế xây dựng |
402 |
16 |
|
|
| Hệ cao đẳng |
|
|
|
|
| Điều khiển tàu biển |
C65 |
10 |
10 |
75 (*) |
| Khai thác máy tàu thủy |
C66 |
10 |
10 |
75 (*) |
| Công nghệ thông tin |
C67 |
10 |
10 |
60 |
| Cơ khí ô tô |
C68 |
10 |
10 |
50 |
| Kinh tế vận tải biển |
C69 |
10 |
10 |
60 |
| (*) các ngành không tuyển nữ vào NV2 |
Lan Hương