Điểm chuẩn CĐ Kỹ thuật, Kinh tế, Công nghiệp
Dù đã lấy điểm rất cao (19,5 điểm) nhưng CĐ Kinh tế công nghiệp Hà Nội vẫn có tới hơn 5.000 thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển, trong khi chỉ tiêu của trường là 1.500 sinh viên.
> Tra cứu điểm thi, điểm chuẩn tại đây
Cùng ngày, CĐ Kỹ thuật Y tế II, Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp II, Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An cũng công bố điểm chuẩn và chỉ tiêu xét tuyển NV2.
| Trường / Ngành |
Mã - Khối |
Điểm NV1 |
Điểm NV2 |
Chỉ tiêu |
| CĐ Kỹ thuật Y tế II |
|
|
|
| Điều dưỡng |
B |
20,5 |
|
|
| Xét nghiệm |
B |
23,5 |
|
|
| Kỹ thuật Hình ảnh Y học |
B |
22,5 |
|
|
| Kỹ thuật Vật lý trị liệu / Phục hồi chức năng |
B |
20,5 |
|
|
| * Không còn chỉ tiêu NV2, NV3. Tổng chỉ tiêu của trường là 400 |
|
|
| CĐ Kinh tế Công nghiệp Hà Nội |
|
|
|
| Tất cả các ngành lấy 19,5 điểm (đối với học sinh phổ thông, KV3) |
|
|
| CĐ Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp II |
|
|
|
| Công nghệ dệt |
01 |
10 |
10 |
|
| Công nghệ sợi |
02 |
10 |
10 |
|
| Cơ khí sửa chữa |
03 |
10 |
10 |
|
| Cơ khí chế tạo máy |
04 |
10 |
12 |
|
| Cơ điện tử |
14 |
10 |
11 |
|
| Kỹ thuật điện |
05 |
10 |
11 |
|
| Điện tử công nghiệp |
06 |
10 |
11 |
|
| Tự động hóa |
14 |
10 |
10 |
|
| Công nghệ da giầy |
07 |
10 |
10 |
|
| Công nghệ sản xuất giấy |
08 |
10 |
10 |
|
| Công nghệ hóa nhuộm |
09 |
10 |
10 |
|
| Hóa hữu cơ |
16 |
10 |
10 |
|
| Kế toán |
10 |
10 |
12 |
|
| Tin học |
11 |
10 |
11 |
|
| Quản trị kinh doanh |
12 |
10 |
12 |
|
| Công nghệ may - Thiết kế thời trang |
13 |
10 |
10 |
|
|
|
| CĐ Kinh tế Kỹ thuật Nghệ An |
|
|
|
| Kế toán |
A |
17,5 |
|
|
| Tài chính Ngân hàng |
A |
15,5 |
|
|
| Quản trị Kinh doanh |
A |
13,5 |
|
|
| Quản lý đất đai |
A |
10 |
|
|
| Khoa học cây trồng |
B |
12 |
|
|
| Chăn nuôi |
B |
12 |
12 |
100 |
| Lâm nghiệp |
B |
12 |
|
|
| * Thí sinh dự thi Cao đẳng vào trường nhưng không đậu có thể nộp đơn xét tuyển vào học hệ Trung cấp. |
Tiến Dũng