Chủ nhật, 10/8/2008, 09:20 GMT+7

Hàng nghìn chỉ tiêu NV2 vào ĐH Đà Nẵng

Với mức điểm chuẩn năm nay, chừng 5.500 thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển vào 5 trường thành viên của ĐH Đà Nẵng. Trong đó, đông nhất là ĐH Bách khoa (hơn 2.000 em).
> Xem danh sách các trường có điểm chuẩn tại đây

Tuy nhiên, tổng chỉ tiêu của ĐH Đà Nẵng là gần 9.000 sinh viên (ĐH Bách khoa là 2.900 em), trong khi hiện mới chỉ có nhiều nhất là 5.500 em trúng tuyển. Vẫn còn hàng nghìn chỉ tiêu NV2 vào trường này đang chờ đợi thí sinh.

Trường / Ngành Mã / Khối Điểm chuẩn 2007 Điểm chuẩn 2008
ĐH Bách Khoa
Khối A A 16
Cơ khí Chế tạo máy 101 19 16
Điện Kỹ thuật 102 20,5 17
Điện tử - Viễn thông 103 22 20
Xây dựng dân dụng và CN 104 22 19
Xây dựng Công trình thuỷ 105 19 16
Xây dựng cầu đường 106 19 16
CN Nhiệt - Điện lạnh 107 19 16
Cơ khí động lực 108 19 16
Công nghệ thông tin 109 21 20
Sư phạm KT Điện - Điện tử 110 19 16
Cơ - Điện tử 111 20 19
Công nghệ môi trường 112 19 16
Vật liệu và Cấu kiện xây dựng 114 19 16
Tin học xây dựng 115 16
Kỹ thuật tàu thuỷ 116 16
Công nghệ Hoá thực phẩm 201 19 16
Công nghệ chế biến dầu khí 202 19,5 18
Công nghệ vật liệu 203 19 16
Công nghệ sinh học 206 19 16
Kinh tế kỹ thuật 400 19,5 16
Khối V V 21
Kiến trúc 113 21 20,5
ĐH Kinh tế
Khối A A 17
Kế toán 401 22 19
Quản trị Kinh doanh tổng quát 402 20,5 18
QTKD Du lịch & Dịch vụ 403 20 17
QTKD Thương mại 404 20 17
QTKD Quốc tế 405 20 17
QTKD Marketing 406 20 17
Kinh tế phát triển 407 20 17
Kinh tế lao động 408 20 17
Kinh tế và quản lý công 409 20 17
Kinh tế chính trị 410 20 17
Thống kê - Tin học 411 20 17
Tin học quản lý 414 20 17
Ngân hàng 412 22,5 21
Tài chính doanh nghiệp 415 20 19
Quản trị tài chính 416 17
Luật Kinh doanh 501 20 17
ĐH Sư phạm
Sư phạm Toán 101 20,5 17
Sư phạm Vật lý 102 17,5 17
Cử nhân Toán - Tin 103 15 13
Cử nhân Công nghệ thông tin 104 15 13
Sư phạm Tin 105 16 13
Cử nhân vật lý 106 13
Sư phạm Hoá 201 20,5 17
Cử nhân Hoá học 202 15 13
Cử nhân Hoá dược 203 15 13
SP Sinh - Môi trường 301 20 22
Công nghệ Sinh - Môi trường 302 19 20
Sư phạm Giáo dục chính trị 500 14 14
Sư phạm Ngữ văn 601 15 16
Sư phạm Lịch sử 602 14,5 16
Sư phạm Địa lý 603 16 16
Cử nhân Văn học 604 14 14
Cử nhân Tâm lý học 605 14 14
Cử nhân Địa lý 606 14 14
Việt Nam học 607 14 14
Văn hoá học 608 14 14
Cử nhân báo chí 609 14
Sư phạm Giáo dục tiểu học 901 13,5 13
Sư phạm Giáo dục đặc biệt 903 13 13
Sư phạm Giáo dục mầm non 902 13,5 15
Sư phạm GD thể chất - GDQP 904 16 23
ĐH Ngoại ngữ
Sư phạm tiếng Anh 701 19,5 20,5
Sư phạm tiếng Pháp 703 16,5 16,5
Sư phạm tiếng Trung 704 15,5/19,5 16,5
Cử nhân tiếng Anh 751 18 19,5
Cử nhân tiếng Nga 752 15,5 16,5
Cử nhân tiếng Pháp 753 15,5 15,5
Cử nhân tiếng Trung 754 18/19 16,5
Cử nhân tiếng Nhật 755 21,5 21
Cử nhân tiếng Hàn Quốc 756 19 19
Cử nhân tiếng Thái Lan 757 16 16,5
Cử nhân Quốc tế học 758 16 16,5
Cử nhân tiếng Anh thương mại 759 16,5
Phân hiệu KonTum (Ưu tiên: dối tượng 2 điểm, khu vực 2 điểm)
Công nghệ thông tin 109 14
Kinh tế XD và Quản lý dự án 400 14
Quản trị kinh doanh 402 15 14
QTKD Du lịch và dịch vụ 403 14
Ngân hàng 412 15 16

Cao đẳng Công nghệ: 15 ngành cùng có điểm chuẩn là 10.

Tiến Dũng

Độc giả góp ý về giáo dục nước nhà Xem tiếp »
 
Tiêu điểm 2008
 

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
Tư liệu tuyển sinh 2007
Phổ điểm thi ĐH 06-07 Phổ điểm các môn thi
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Top 100 trường THPT