Thứ bảy, 9/8/2008, 10:29 GMT+7

Điểm chuẩn ĐH Quảng Bình, Tôn Đức Thắng, Thăng Long

Sau khi công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1, hiện, ĐH Quảng Bình, Thăng Long, Tôn Đức Thắng, mỗi trường còn hơn 1.000 chỉ tiêu nguyện vọng 2.
> Danh sách các trường đã công bố điểm chuẩn

Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết của các trường, dành cho học sinh KV3:

Trường / Ngành Khối Điểm NV1 Điểm NV2 Chỉ tiêu
ĐH DL Thăng Long
Toán-Tin ứng dụng (*) A 20 21
Công nghệ thông tin (*) A 20 21
Mạng máy tính và viễn thông (*) A 20 21
Tin quản lý (*) A 20 21
Công nghệ tự động (*) A 20 21
Kế toán A 15 16
Tài chính-Ngân hàng A 15 16
Quản trị kinh doanh A 15 16
Quản lý bệnh viện A 15 16
Điều dưỡng B 15 17
Công tác xã hội B 15 17
Y tế công cộng B 15 17
Quản lý bệnh viện B 15 17
Công tác xã hội C 15 16
Việt Nam học C 15 16
Kế toán D1, D3 15 16
Tài chính-Ngân hàng D1, D3 15 16
Quản trị Kinh doanh D1, D3 15 16
Quản lý bệnh viện D1, D3 15 16
CT xã hội D1, D3 15 16
Việt Nam học D1, D3 15 16
Tiếng Nhật D1, D3 15 16
Tiếng Trung D1, D3 15 16
Tiếng Anh (nhân hệ số 2) (*) D1 20 21
Tiếng Trung (nhân hệ số 2) (*) D4 20 21
* Những ngành lấy trên 20 điểm của ĐH Thăng Long đều đã nhân hệ số Toán (khối A) và ngoại ngữ (khối D).
* Ngày 20/8-10/9, ĐH Thăng Long nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào hơn 1.000 chỉ tiêu NV2.
ĐH Quảng Bình
* Đại học
Sư phạm Toán - Lý A 14,5
Sư phạm Sinh học B 17,5 17 5
Sư phạm Tiểu học C 17,5
Sư phạm Văn Sử C 19 19 5
Giáo dục Chính trị C 15 15 15
Giáo dục Mầm non M 12
Kế toán A 13 13 90
Quản trị Kinh doanh A 13 13 85
Nuôi trồng thủy sản B 15 15 50
Tin học A 13 13 115
Tiếng Anh D1 13 13 65
* Cao đẳng
Khối A A 10 600
Khối B B 12 200
Khối C C 11 400
Khối D1 D1 10 100
ĐH Tôn Đức Thắng
* Đại học 1.255
Công nghệ thông tin A 14 14
D 15 15
Toán - Tin ứng dụng A 14 14
Điện - Điện tử A 14 14
Bảo hộ lao động A 14 14
B 15 15
Xây dựng DD & CN A 14 14
Xây dựng cầu đường A 14 14
Cấp thoát nước - MTN A 14 14
B 15 15
Qui hoạch đô thị A 14 14
Công nghệ hóa học A 14 14
B 20 20
Khoa học môi trường A 14 14
B 17 17
Công nghệ sinh học B 19 19
Tài chính - Tín dụng A 16 16
D 16 16
Kế toán - Kiểm toán A, D 15 15
Quản trị kinh doanh A, D 15 15
QTKD quốc tế A, D 15 15
QTKD nhà hàng - Khách sạn A, D 15 15
Xã hội học C, D 14 14
Việt Nam học C, D 14 14
Tiếng Anh D1 14 14
Tiếng Trung Quốc D1, 4 14 14
Trung - Anh D1, 4 14 14
Mỹ thuật công nghiệp H 18 18
* Cao đẳng 70
Công nghệ thông tin A, D 12 12
Điện - Điện tử A 11 11
Xây dựng DD & CN A 11 11
Kế toán - Kiểm toán A, D 11 11
Quản trị kinh doanh A, D 13 13
Tài chính - Tín dụng A, D 13 13
Tiếng Anh D 10 10

Tiến Dũng

Độc giả góp ý về giáo dục nước nhà Xem tiếp »
 
Tiêu điểm 2008
 

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
Tư liệu tuyển sinh 2007
Phổ điểm thi ĐH 06-07 Phổ điểm các môn thi
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Top 100 trường THPT