Điểm chuẩn ĐH Quảng Bình, Tôn Đức Thắng, Thăng Long
Sau khi công bố điểm trúng tuyển nguyện vọng 1, hiện, ĐH Quảng Bình, Thăng Long, Tôn Đức Thắng, mỗi trường còn hơn 1.000 chỉ tiêu nguyện vọng 2.
> Danh sách các trường đã công bố điểm chuẩn
Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết của các trường, dành cho học sinh KV3:
| Trường / Ngành |
Khối |
Điểm NV1 |
Điểm NV2 |
Chỉ tiêu |
| ĐH DL Thăng Long |
| Toán-Tin ứng dụng (*) |
A |
20 |
21 |
|
| Công nghệ thông tin (*) |
A |
20 |
21 |
|
| Mạng máy tính và viễn thông (*) |
A |
20 |
21 |
|
| Tin quản lý (*) |
A |
20 |
21 |
|
| Công nghệ tự động (*) |
A |
20 |
21 |
|
| Kế toán |
A |
15 |
16 |
|
| Tài chính-Ngân hàng |
A |
15 |
16 |
|
| Quản trị kinh doanh |
A |
15 |
16 |
|
| Quản lý bệnh viện |
A |
15 |
16 |
|
| Điều dưỡng |
B |
15 |
17 |
|
| Công tác xã hội |
B |
15 |
17 |
|
| Y tế công cộng |
B |
15 |
17 |
|
| Quản lý bệnh viện |
B |
15 |
17 |
|
| Công tác xã hội |
C |
15 |
16 |
|
| Việt Nam học |
C |
15 |
16 |
|
| Kế toán |
D1, D3 |
15 |
16 |
|
| Tài chính-Ngân hàng |
D1, D3 |
15 |
16 |
|
| Quản trị Kinh doanh |
D1, D3 |
15 |
16 |
|
| Quản lý bệnh viện |
D1, D3 |
15 |
16 |
|
| CT xã hội |
D1, D3 |
15 |
16 |
|
| Việt Nam học |
D1, D3 |
15 |
16 |
|
| Tiếng Nhật |
D1, D3 |
15 |
16 |
|
| Tiếng Trung |
D1, D3 |
15 |
16 |
|
| Tiếng Anh (nhân hệ số 2) (*) |
D1 |
20 |
21 |
|
| Tiếng Trung (nhân hệ số 2) (*) |
D4 |
20 |
21 |
|
* Những ngành lấy trên 20 điểm của ĐH Thăng Long đều đã nhân hệ số Toán (khối A) và ngoại ngữ (khối D). * Ngày 20/8-10/9, ĐH Thăng Long nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển vào hơn 1.000 chỉ tiêu NV2. |
| ĐH Quảng Bình |
|
|
|
|
| * Đại học |
|
|
|
|
| Sư phạm Toán - Lý |
A |
14,5 |
|
|
| Sư phạm Sinh học |
B |
17,5 |
17 |
5 |
| Sư phạm Tiểu học |
C |
17,5 |
|
|
| Sư phạm Văn Sử |
C |
19 |
19 |
5 |
| Giáo dục Chính trị |
C |
15 |
15 |
15 |
| Giáo dục Mầm non |
M |
12 |
|
|
| Kế toán |
A |
13 |
13 |
90 |
| Quản trị Kinh doanh |
A |
13 |
13 |
85 |
| Nuôi trồng thủy sản |
B |
15 |
15 |
50 |
| Tin học |
A |
13 |
13 |
115 |
| Tiếng Anh |
D1 |
13 |
13 |
65 |
| * Cao đẳng |
|
|
|
|
| Khối A |
A |
|
10 |
600 |
| Khối B |
B |
|
12 |
200 |
| Khối C |
C |
|
11 |
400 |
| Khối D1 |
D1 |
|
10 |
100 |
| ĐH Tôn Đức Thắng |
|
|
|
|
| * Đại học |
|
|
|
1.255 |
| Công nghệ thông tin |
A |
14 |
14 |
|
| D |
15 |
15 |
|
| Toán - Tin ứng dụng |
A |
14 |
14 |
|
| Điện - Điện tử |
A |
14 |
14 |
|
| Bảo hộ lao động |
A |
14 |
14 |
|
| B |
15 |
15 |
|
| Xây dựng DD & CN |
A |
14 |
14 |
|
| Xây dựng cầu đường |
A |
14 |
14 |
|
| Cấp thoát nước - MTN |
A |
14 |
14 |
|
| B |
15 |
15 |
|
| Qui hoạch đô thị |
A |
14 |
14 |
|
| Công nghệ hóa học |
A |
14 |
14 |
|
| B |
20 |
20 |
|
| Khoa học môi trường |
A |
14 |
14 |
|
| B |
17 |
17 |
|
| Công nghệ sinh học |
B |
19 |
19 |
|
| Tài chính - Tín dụng |
A |
16 |
16 |
|
| D |
16 |
16 |
|
| Kế toán - Kiểm toán |
A, D |
15 |
15 |
|
| Quản trị kinh doanh |
A, D |
15 |
15 |
|
| QTKD quốc tế |
A, D |
15 |
15 |
|
| QTKD nhà hàng - Khách sạn |
A, D |
15 |
15 |
|
| Xã hội học |
C, D |
14 |
14 |
|
| Việt Nam học |
C, D |
14 |
14 |
|
| Tiếng Anh |
D1 |
14 |
14 |
|
| Tiếng Trung Quốc |
D1, 4 |
14 |
14 |
|
| Trung - Anh |
D1, 4 |
14 |
14 |
|
| Mỹ thuật công nghiệp |
H |
18 |
18 |
|
| * Cao đẳng |
|
|
|
70 |
| Công nghệ thông tin |
A, D |
12 |
12 |
|
| Điện - Điện tử |
A |
11 |
11 |
|
| Xây dựng DD & CN |
A |
11 |
11 |
|
| Kế toán - Kiểm toán |
A, D |
11 |
11 |
|
| Quản trị kinh doanh |
A, D |
13 |
13 |
|
| Tài chính - Tín dụng |
A, D |
13 |
13 |
|
| Tiếng Anh |
D |
10 |
10 |
|
Tiến Dũng