1.400 chỉ tiêu nguyện vọng 2 vào ĐHQG Hà Nội
Chiều nay, ĐH Quốc gia Hà Nội công bố điểm trúng tuyển vào 7 trường và khoa trực thuộc. Ngoại trừ khoa Sư phạm, hầu hết các ngành đều tuyển thêm chỉ tiêu NV2.
> Tra cứu điểm chuẩn, điểm thi tại đây
Dưới đây là điểm chuẩn chi tiết của từng trường.
| Trường / Ngành |
Mã |
Khối |
Điểm NV1 |
Xét tuyển NV2 |
| Điểm |
Chỉ tiêu |
| ĐH Công nghệ |
QHI |
|
514 |
|
116 |
| Công nghệ thông tin |
105 |
A |
23,5 |
|
|
| Công nghệ điện tử viễn thông |
109 |
A |
23,5 |
23.5 |
59 |
| Vật lý kỹ thuật |
115 |
A |
19 |
19.0 |
14 |
| Cơ học kỹ thuật |
116 |
A |
19 |
19.0 |
11 |
| Công nghệ cơ điện tử |
117 |
A |
21 |
21.0 |
32 |
| ĐH Khoa học Tự nhiên |
QHT |
|
|
|
543 |
| Toán học |
101 |
A |
18 |
18.0 |
24 |
| Toán cơ |
102 |
A |
18 |
18.0 |
37 |
| Toán - Tin ứng dụng |
103 |
A |
19 |
|
|
| Vật lý |
106 |
A |
18 |
18.0 |
50 |
| Công nghệ hạt nhân |
108 |
A |
18 |
18.0 |
23 |
| Khí tượng-Thuỷ văn - Hải dương học |
110 |
A |
18 |
18.0 |
87 |
| Công nghệ biển |
112 |
A |
18 |
18.0 |
49 |
| Hóa học |
201 |
A |
19 |
|
|
| Công nghệ hóa học |
202 |
A |
20 |
|
|
| Khoa học đất |
203 |
A |
18 |
18.0 |
10 |
| B |
22 |
22.0 |
10 |
| Địa lý |
204 |
A |
18 |
18.0 |
56 |
| Địa chính |
205 |
A |
18 |
18.0 |
35 |
| Địa chất |
206 |
A |
18 |
18.0 |
55 |
| Địa kỹ thuật-Địa môi trường |
208 |
A |
18 |
18.0 |
59 |
| Quản lý tài nguyên thiên nhiên |
209 |
A |
18 |
18.0 |
48 |
| Sinh học |
301 |
B |
24 |
|
|
| Công nghệ sinh học |
302 |
B |
25 |
|
|
| Khoa học môi trường |
303 |
A |
18 |
|
|
|
|
B |
26 |
|
|
| Công nghệ môi trường |
305 |
A |
18 |
|
|
| ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn |
QHX |
|
|
|
319 |
| Tâm lý học |
501 |
C |
18 |
18.0 |
15 |
| D |
18 |
18.0 |
14 |
| Khoa học quản lý |
502 |
C |
19,5 |
|
|
| D |
18,5 |
|
|
| Xã hội học |
503 |
C |
18 |
18.0 |
11 |
| D |
18 |
18.0 |
8 |
| Triết học |
504 |
C |
18 |
18.0 |
36 |
| D |
18 |
18.0 |
23 |
| Chính trị học |
507 |
C |
18 |
18.0 |
30 |
| D |
18 |
18.0 |
12 |
| Công tác xã hội |
512 |
C |
18 |
18.0 |
15 |
| D |
18 |
18.0 |
9 |
| Văn học |
601 |
C |
19,5 |
|
|
| D |
19,5 |
|
|
| Ngôn ngữ học |
602 |
C |
19 |
20.0 |
31 |
| D |
19 |
20.0 |
20 |
| Lịch sử |
603 |
C |
20,5 |
|
|
| D |
19,5 |
|
|
| Báo chí |
604 |
C |
19,5 |
|
|
| D |
19 |
|
|
| Thông tin - Thư viện |
605 |
C |
18 |
18.0 |
50 |
| D |
18 |
18.0 |
25 |
| Lưu trữ học và Quản trị văn phòng |
606 |
C |
18,5 |
|
|
| D |
18 |
|
|
| Đông phương học |
607 |
C |
21 |
|
|
| D |
19,5 |
|
|
| Quốc tế học |
608 |
C |
20 |
|
|
| D |
18 |
|
|
| Du lịch học |
609 |
C |
20,5 |
|
|
| D |
18,5 |
|
|
| Hán Nôm |
610 |
C |
18 |
18.0 |
12 |
| D |
18 |
18.0 |
8 |
| ĐH Ngoại ngữ |
QHF |
|
|
|
306 |
| Tiếng Anh phiên dịch |
701 |
D1 |
27 |
|
|
| Tiếng Anh sư phạm |
711 |
D1 |
24 |
24.0 |
41 |
| Tiếng Nga phiên dịch |
702 |
D1 |
24 |
24.0 |
10 |
| D2 |
24 |
24.0 |
|
| Tiếng Nga sư phạm |
712 |
D1 |
24 |
24.0 |
55 |
| D2 |
24 |
24.0 |
|
| Tiếng Pháp phiên dịch |
703 |
D1 |
27 |
|
|
| D3 |
24,5 |
|
|
| Tiếng Pháp sư phạm |
713 |
D1 |
24 |
24.0 |
74 |
| D3 |
24 |
24.0 |
|
| Tiếng Trung Quốc phiên dịch |
704 |
D1 |
24 |
|
|
| D4 |
25 |
|
|
| Tiếng Trung Quốc sư phạm |
714 |
D1 |
24 |
24.0 |
71 |
| D4 |
24 |
24.0 |
|
| Tiếng Đức phiên dịch |
705 |
D1 |
24 |
24.0 |
36 |
| D5 |
24 |
24.0 |
|
| Tiếng Nhật phiên dịch |
706 |
D1 |
24 |
|
|
| D6 |
24,5 |
|
|
| Tiếng Nhật sư phạm |
716 |
D1 |
24 |
24.0 |
19 |
| D6 |
24 |
24.0 |
|
| Tiếng Hàn Quốc |
707 |
D1 |
24,5 |
|
|
| ĐH Kinh tế |
QHE |
|
|
|
70 |
| Kinh tế chính trị |
401 |
A |
18,5 |
18.5 |
8 |
| D1 |
18 |
18.0 |
6 |
| Kinh tế đối ngoại |
402 |
A |
24 |
|
|
| D1 |
22,5 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
403 |
A |
21,5 |
21.5 |
20 |
| D1 |
21 |
21.0 |
15 |
| Tài chính - Ngân hàng |
404 |
A |
22 |
22.0 |
5 |
| D1 |
20 |
20.0 |
4 |
| Kinh tế phát triển |
405 |
A |
18,5 |
18.5 |
7 |
| D1 |
18 |
18.0 |
5 |
| Khoa Luật |
QHL |
|
|
|
49 |
| Luật học |
505 |
A |
18 |
18.0 |
20 |
| C |
19 |
|
|
| D1,3 |
18 |
18.0 |
29 |
| Luật kinh doanh |
506 |
A |
20,5 |
|
|
| D1,3 |
20 |
|
|
| Khoa Sư phạm |
QHS |
|
|
|
0 |
| Sư phạm toán học |
111 |
A |
18 |
|
|
| Sư phạm vật lý |
113 |
A |
21 |
|
|
| Sư phạm hóa học |
207 |
A |
18,5 |
|
|
| Sư phạm sinh học |
304 |
A |
18,5 |
|
|
| B |
23 |
|
|
| Sư phạm ngữ văn |
611 |
C |
21,5 |
|
|
| D1,2,3,4 |
19 |
|
|
| Sư phạm lịch sử |
613 |
C |
20,5 |
|
|
| D1,2,3,4 |
18,5 |
|
|
| Tổng |
|
|
|
|
1.403 |
Tiến Dũng