Hơn 300.000 lượt thí sinh bỏ thi đợt 1
Chiều 3/7, theo báo cáo nhanh của Bộ GD&ĐT, đã có gần 600.000 thí sinh làm thủ tục dự thi, đạt tỷ lệ 65%. Trong đó, thấp nhất là Học viện Tài chính với gần 45% và đông nhất là ĐH Sân khấu Điện ảnh (93%).
> Không khí trước ngày thi đại học
Hầu hết các trường khối Công an đều có tỷ lệ dự thi trên dưới 90%. Ví dụ, Học viện Cảnh sát Nhân dân gần 91%, Học viện An ninh Nhân dân, ĐH An ninh Nhân dân và ĐH Cảnh sát Nhân dân cùng đạt 90%, ĐH Phòng cháy chữa cháy 88%. Các trường thuộc khối Quốc phòng cũng đạt 80%.
Ở phía Bắc, trong khi nhiều trường tốp đầu có tỷ lệ dự thi khá thấp: ĐH Kinh tế Quốc dân 52% (năm 2007 là 59%), Quốc gia Hà Nội 53%, Bách Khoa 58% (năm 2007 là 66%), Ngoại thương 54%, Xây dựng 61% (thấp hơn 3%)... thì một số trường hạng trung lại khá hút thí sinh. ĐH Thái Nguyên gần 73%, Nông nghiệp 66%, Công nghiệp Hà Nội 63%, Y Thái Bình 72%...
Còn ở phía Nam, lượng thí sinh làm thủ tục vào các trường tốp đầu lại khả quan hơn. ĐH Quốc gia TP HCM 63%, Công nghiệp TP HCM 65%, Kinh tế TP HCM 71%...
Năm 2007, tỷ lệ dự thi của đợt thi đầu đạt gần 71%.
| TT |
Các trường đại học, học viện |
Ký hiệu |
Số thí sinh ĐKDT |
Số thí sinh đến thi |
Tỷ lệ (%) |
| 1 |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
QH |
16.835 |
8.867 |
53 |
| 2 |
ĐH Thái Nguyên |
TN |
33.536 |
24.309 |
73 |
| 3 |
HV An ninh Nhân dân |
ANH |
1.804 |
1.630 |
90 |
| 4 |
HV Cảnh sát Nhân dân |
CSH |
2.965 |
2.686 |
91 |
| 5 |
HV CN Bưu chính viễn thông |
BVH |
5.298 |
2.963 |
56 |
| 6 |
HV Hành chính Quốc gia |
HCH |
3.043 |
1.973 |
65 |
| 7 |
HV Kỹ thuật Mật mã |
KMA |
974 |
621 |
64 |
| 8 |
HV Ngân hàng |
NHH |
24.780 |
13.021 |
53 |
| 9 |
HV Quan hệ Quốc tế |
HQT |
854 |
453 |
53 |
| 10 |
HV Quản lý giáo dục |
HVQ |
833 |
583 |
70 |
| 11 |
HV Tài chính |
HTC |
19.873 |
8.842 |
45 |
| 12 |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
BKA |
11.960 |
6.949 |
58 |
| 13 |
ĐH Công đoàn |
LDA |
16.019 |
9.118 |
57 |
| 14 |
ĐH Công nghiệp Hà Nội |
DCN |
36.402 |
22.944 |
63 |
| 15 |
ĐH Dược Hà Nội |
DKH |
2.902 |
1.654 |
57 |
| 16 |
ĐH Điện lực |
DDL |
6.508 |
3.903 |
60 |
| 17 |
ĐH Giao thông Vận tải |
GHA |
17.751 |
10.292 |
58 |
| 18 |
ĐH Hà Nội |
NHF |
5.495 |
3.296 |
60 |
| 19 |
ĐH Hàng Hải |
HHA |
17.183 |
11.989 |
70 |
| 20 |
ĐH Hải Phòng |
THP |
11.076 |
7.793 |
70 |
| 21 |
ĐH Hồng Đức |
HDT |
5.718 |
4.102 |
72 |
| 22 |
ĐH Hùng Vương |
THV |
2.990 |
2.241 |
75 |
| 23 |
ĐH Kinh tế Quốc dân |
KHA |
18.173 |
9.517 |
52 |
| 24 |
ĐH Kiến trúc Hà Nội |
KTA |
10.870 |
6.845 |
63 |
| 25 |
ĐH Lâm nghiệp |
LNH |
6.244 |
4.046 |
65 |
| 26 |
ĐH Luật Hà Nội |
LPH |
4.375 |
2.564 |
59 |
| 27 |
ĐH Mỏ Địa chất |
MDA |
17.725 |
11.674 |
66 |
| 28 |
ĐH Ngoại thương |
NTH NTS |
5.023 |
2.688 |
54 |
| 29 |
ĐH Nông nghiệp Hà Nội |
NNH |
12.628 |
8.311 |
66 |
| 30 |
ĐH Phòng cháy Chữa cháy |
PCH |
994 |
875 |
88 |
| 31 |
ĐH Sân khấu Điện ảnh |
SKD |
121 |
113 |
93 |
| 32 |
ĐH Sư phạm Hà Nội |
SPH |
5.468 |
3.665 |
67 |
| 33 |
ĐH Sư phạm Hà Nội 2 |
SP2 |
3.605 |
2.513 |
70 |
| 34 |
ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
SKV |
3.781 |
2.606 |
69 |
| 35 |
ĐH Tây Bắc |
TTB |
5.069 |
3.548 |
70 |
| 36 |
ĐH Thuỷ lợi |
TLA |
12.143 |
7.802 |
64 |
| 37 |
ĐH Thương mại |
TMA |
32.192 |
18.349 |
57 |
| 38 |
ĐH Vinh |
TDV |
13.382 |
8.770 |
66 |
| 39 |
ĐH Xây dựng Hà Nội |
XDA |
13.315 |
8.107 |
61 |
| 40 |
ĐH Y Thái Bình |
YTB |
1.690 |
1.217 |
72 |
| 41 |
Viện ĐH Mở Hà Nội |
MHN |
12.799 |
7.983 |
62 |
| 42 |
ĐH Dân lập Thăng Long |
DTL |
4.917 |
2.926 |
60 |
| 43 |
ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội |
DQK |
17.915 |
11.287 |
63 |
| 44 |
ĐH Quốc gia TP HCM |
|
43.239 |
27.322 |
63 |
| 45 |
ĐH Huế |
|
20.786 |
14.637 |
70 |
| 46 |
ĐH Đà Nẵng |
|
32.460 |
19.476 |
60 |
| 47 |
HV Hàng không Việt Nam |
HHK |
1.347 |
811 |
60 |
| 48 |
ĐH An Giang |
TAG |
8.910 |
7.089 |
80 |
| 49 |
ĐH An ninh Nhân dân |
ANS |
1.509 |
1.364 |
90 |
| 50 |
ĐH Bán công Marketing |
DMS |
7.870 |
5.509 |
70 |
| 51 |
ĐH Bán công Tôn Đức Thắng |
DTT |
11.047 |
7.453 |
67 |
| 52 |
ĐH Cần Thơ |
TCT |
44.782 |
33.823 |
76 |
| 53 |
ĐH Cảnh sát Nhân dân |
CSS |
3.800 |
3.417 |
90 |
| 54 |
ĐH Công nghiệp TP HCM |
HUI |
30.776 |
20.004 |
65 |
| 55 |
ĐH Đà Lạt |
TDL |
6.403 |
4.234 |
66 |
| 56 |
ĐH Giao thông Vận tải TP HCM |
GTS |
14.999 |
12.749 |
85 |
| 57 |
ĐH Kiến trúc TP HCM |
KTS |
5.882 |
3.010 |
51 |
| 58 |
ĐH Kinh tế TP HCM |
KSA |
29.806 |
21.098 |
71 |
| 59 |
ĐH Luật TP HCM |
LPS |
2.763 |
1.769 |
64 |
| 60 |
ĐH Ngân hàng TP HCM |
NHS |
23.916 |
13.871 |
58 |
| 61 |
ĐH Nha Trang |
TSB |
10.064 |
7.121 |
71 |
| 62 |
ĐH Nông Lâm TP HCM |
NLS |
26.478 |
17.580 |
66 |
| 63 |
ĐH Phú Yên |
DPY |
709 |
525 |
74 |
| 64 |
ĐH Phạm Văn Đồng |
DPQ |
2.306 |
1.474 |
64 |
| 65 |
ĐH Quảng Bình |
DQB |
1.710 |
1.223 |
72 |
| 66 |
ĐH Quảng Nam |
DQU |
1.313 |
1.014 |
77 |
| 67 |
ĐH Quy Nhơn |
DQN |
21.038 |
15.345 |
73 |
| 68 |
ĐH Sài Gòn |
SGD |
7.275 |
4.980 |
69 |
| 69 |
ĐH Sư phạm Đồng Tháp |
SPD |
6.871 |
5.202 |
76 |
| 70 |
ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP HCM |
SPK |
18.120 |
13.046 |
72 |
| 71 |
ĐH Sư phạm TP HCM |
SPS |
7.210 |
4.978 |
69 |
| 72 |
ĐH Tây Nguyên |
TTN |
11.071 |
6.942 |
63 |
| 73 |
ĐH Tiền Giang |
TTG |
5.191 |
3.721 |
72 |
| 74 |
ĐH Trà Vinh |
DVT |
3.021 |
2.188 |
72 |
| 75 |
ĐH Mở TP HCM |
MBS |
23.724 |
15.584 |
66 |
| 76 |
ĐH Kỹ thuật - Công nghệ TP HCM |
DKC |
2.443 |
1.515 |
62 |
| 77 |
ĐH Dân lập Lạc Hồng |
DLH |
5.318 |
3.181 |
60 |
| 78 |
ĐH Hoa Sen |
DTH |
5.063 |
3.279 |
65 |
|
|
Bộ Quốc phòng |
|
19.957 |
15.965 |
80 |
|
|
Tổng |
|
916.405 |
598.134 |
65 |
Tiến Dũng