Thứ sáu, 23/5/2008, 16:17 GMT+7

Hơn 80.000 nguyện vọng vào lớp 10 ở Hà Nội

Ngày 22/5, Hà Nội công bố chỉ tiêu, hồ sơ dự tuyển vào lớp 10. Theo đó, hơn 41.000 NV1 và gần 39.000 NV2 đăng ký dự tuyển vào 43 trường, với gần 24.000 chỉ tiêu.
> Hà Nội tuyển 44.500 học sinh vào lớp 10

Học sinh lớp 10 THPT Chu Văn An năm học 2007-2008. Ảnh: Hoàng Hà.
Học sinh lớp 10 THPT Chu Văn An năm học 2007-2008. Ảnh: Hoàng Hà.

Sau khi đăng ký, nếu muốn thay đổi nguyện vọng, học sinh phải nộp đơn tại Phòng Giáo dục quận, huyện trong ngày 26-27/5 và tại Sở GD&ĐT ngày 28/5. Tuy nhiên, việc đăng ký lại nguyện vọng vẫn phải vào trường cùng khu vực tuyển sinh.

Dưới đây là chi tiết chỉ tiêu, nguyện vọng dự tuyển và điểm chuẩn xét tuyển năm 2007.

STT Tên trường Điểm 2007 Tuyển sinh 2008
Chỉ tiêu NV1 NV2
1 Cầu Giấy 39 450 746 979
2 Cao Bá Quát   540 739 175
3 Chu Văn An (hệ không chuyên) 53,5 360 1.036 39
4 Cổ Loa 34 630 1.263 1.125
5 Dương Xá   495 1.021 383
6 Đa Phúc   540 813 742
7 Đại Mỗ 30 405 380 1.086
8 Đông Anh 35,5 405 945 3.007
9 Đống Đa 40 675 832 1.358
10 Hai Bà Trưng 44,5 630 1.027 1.892
11 Hoàng Văn Thụ 32 540 841 1.100
12 Kim Anh   540 793 797
13 Kim Liên   720 1.372 29
14 Lê Quý Đôn 49,5 630 1.619 206
15 Liên Hà 41,5 630 1.099 249
16 Lý Thường Kiệt 40,5 360 701 1.404
17 Minh Phú 28 360 409 1.322
18 Ngô Thì Nhậm 28 540 833 1.086
19 Ngọc Hồi 43,5 540 1.015 193
20 Nguyễn Gia Thiều 47,5 675 1.044 91
21 Nguyễn Thị Minh Khai 45 540 1.279 386
22 Nguyễn Trãi 41,5 450 898 1.741
23 Nguyễn Văn Cừ 36 495 758 1.816
24 Nhân Chính 42 540 1.168 1.613
25 Phạm Hồng Thái 46 630 1.384 1.055
26 Phan Đình Phùng 50,0 675 1.107 130
27 Quang Trung 39,5 720 944 1.510
28 Sóc Sơn 35,5 585 1.015 351
29 Tây Hồ 36 450 405 1.138
30 Thăng Long   630 1.155 11
31 Thượng Cát 30,5 405 393 1.077
32 Trần Hưng Đạo 36 540 638 1.993
33 Trần Nhân Tông 45,5 720 1.493 2.271
34 Trần Phú 49,5 720 988 77
35 Trung Giã   450 846 403
36 Trương Định 37 585 690 1.729
37 Vân Nội   675 1.212 163
38 Việt Đức 48,5 720 1.321 156
39 Việt Nam - Ba Lan 35 585 893 1.766
40 Xuân Đỉnh 40 630 1.049 681
41 Xuân Giang 31,5 360 788 984
42 Yên Hòa 48,5 540 1.284 408
43 Yên Viên 40 540 1.168 271
   Tổng    23.850  41.404  38.993

Tiến Dũng

Link Site

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
 
Các kỳ thi năm 2009
 
Tiêu điểm 2009
Tư liệu tuyển sinh 2008
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Phổ điểm các môn thi
Lien he quang cao