Hồ sơ tuyển sinh của hơn 100 đại học phía Bắc
Thống kê lượng hồ sơ của 116 ĐH phía Bắc cho thấy, dẫn đầu là ĐH Nông nghiệp 1, với 41.000 hồ sơ, tỷ lệ chọi là 1/13. ĐH Công nghiệp Hà Nội, Học viện Tài chính, Ngân hàng... cũng có trên 20.000 hồ sơ đăng ký.
> Tỷ lệ 'chọi' cao nhất: 59 thí sinh chọn 1
| STT |
Mã |
Tên trường |
Hồ sơ |
| 1 |
HVA |
HV Âm nhạc Huế |
535 |
| 2 |
TGC |
HV Báo chí - Tuyên truyền |
6.564 |
| 3 |
BVH |
HV Công nghệ Bưu chính viễn thông |
3.261 |
| 4 |
BVS |
HV Công nghệ Bưu chính viễn thông - CS2 |
1.568 |
| 5 |
HCH |
HV Hành chính Quốc gia |
4.561 |
| 6 |
HCS |
HV Hành chính Quốc gia - CS2 |
2.840 |
| 7 |
KMA |
HV Kỹ thuật Mật mã |
862 |
| 8 |
NHH |
HV Ngân hàng |
23.867 |
| 9 |
NHP |
HV Ngân hàng - CS2 |
17 |
| 10 |
HQT |
HV Quan hệ quốc tế (HV Ngoại giao) |
2.597 |
| 11 |
HVQ |
HV Quản lý giáo dục |
2.417 |
| 12 |
HTC |
HV Tài chính |
22.551 |
| 13 |
HYD |
HV Y Dược học cổ truyền |
4.288 |
|
|
|
ĐH Quốc gia Hà Nội |
|
| 14 |
QHE |
ĐH Kinh tế |
8.612 |
| 15 |
QHF |
ĐH Ngoại ngữ |
4.192 |
| 16 |
QHI |
ĐH Công nghệ |
4.229 |
| 17 |
QHL |
Khoa Luật |
2.221 |
| 18 |
QHS |
Khoa Sư phạm |
1.561 |
| 19 |
QHT |
ĐH Khoa học Tự nhiên |
6.454 |
| 20 |
QHX |
ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn |
7.923 |
|
|
|
ĐH Thái Nguyên |
|
| 21 |
DTC |
Khoa Công nghệ Thông tin |
3.258 |
| 22 |
DTE |
ĐH Kinh tế và Quản trị kinh doanh |
6.202 |
| 23 |
DTF |
Khoa Ngoại ngữ |
1.314 |
| 24 |
DTK |
ĐH Kỹ thuật Công nghiệp |
13.547 |
| 25 |
DTN |
ĐH Nông Lâm |
13.240 |
| 26 |
DTS |
ĐH Sư phạm |
20.239 |
| 27 |
DTY |
ĐH Y khoa |
11.699 |
| 28 |
DTZ |
Khoa Khoa học Tự nhiên và Xã hội |
2.972 |
|
|
|
ĐH Đà Nẵng |
|
| 29 |
DDK |
ĐH Bách khoa |
11.333 |
| 30 |
DDP |
Phân hiệu tại KomTum |
1.156 |
| 31 |
DDQ |
ĐH Kinh tế |
10.571 |
| 32 |
DDF |
ĐH Ngoại ngữ |
4.461 |
| 33 |
DDS |
ĐH Sư phạm |
13.619 |
| 34 |
DDY |
Khoa Y dược |
465 |
| 35 |
|
ĐH Huế |
|
| 35 |
DHC |
Khoa giáo dục thể chất |
1.318 |
| 36 |
DHD |
Khoa Du lịch |
777 |
| 37 |
DHF |
ĐH Ngoại ngữ |
3.573 |
| 38 |
DHK |
ĐH Kinh tế |
11.067 |
| 39 |
DHL |
ĐH Nông Lâm |
14.133 |
| 40 |
DHN |
ĐH Nghệ thuật |
851 |
| 41 |
DHY |
ĐH Y Dược |
8.307 |
| 42 |
DHS |
ĐH Sư Phạm |
10.202 |
| 43 |
DHT |
ĐH Khoa học |
10.663 |
|
|
|
|
|
| 44 |
BKA |
ĐH Bách khoa Hà Nội |
10.383 |
| 45 |
DBH |
ĐH Quốc tế Bắc Hà |
640 |
| 46 |
DCA |
ĐH Chu Văn An |
562 |
| 47 |
LDA |
ĐH Công đoàn |
21.593 |
| 48 |
DCN |
ĐH Công nghiệp Hà Nội |
36.230 |
| 49 |
DDM |
ĐH Công nghiệp Quảng Ninh |
1.704 |
| 50 |
DDT |
ĐH Dân lập Duy Tân |
1.593 |
| 51 |
DKH |
ĐH Dược Hà Nội |
2.514 |
| 52 |
DDD |
ĐH Dân lập Đông Đô |
1.007 |
| 53 |
DDN |
ĐH Đại Nam |
1.439 |
| 54 |
DDL |
ĐH Điện lực |
5.739 |
| 55 |
FPT |
ĐH FPT |
329 |
| 56 |
GHA |
ĐH Giao thông Vận tải |
12.939 |
| 57 |
GSA |
ĐH Giao thông Vận tải - CS2 |
2.728 |
| 58 |
DHH |
ĐH Hà Hoa Tiên |
243 |
| 59 |
NHF |
ĐH Hà Nội |
12.727 |
| 60 |
DNB |
ĐH Hoa Lư Ninh Bình |
1.596 |
| 61 |
DHP |
ĐH Dân lập Hải Phòng |
3.174 |
| 62 |
THP |
ĐH Hải Phòng |
18.181 |
| 63 |
HHA |
ĐH Hàng Hải |
14.652 |
| 64 |
HDT |
ĐH Hồng Đức |
10.046 |
| 65 |
THV |
ĐH Hùng Vương |
5.426 |
| 66 |
KTA |
ĐH Kiến trúc Hà Nội |
9.484 |
| 67 |
DQK |
ĐH Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội |
25.227 |
| 68 |
DKK |
ĐH Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp |
4.820 |
| 69 |
KHA |
ĐH Kinh tế Quốc dân |
16.139 |
| 70 |
DKY |
ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
5.983 |
| 71 |
DLS |
ĐH Lao động Xã hội - CS2 |
226 |
| 72 |
DLT |
ĐH Lao động Xã hội (Sơn Tây) |
78 |
| 73 |
DLX |
ĐH Lao động Xã hội |
8.075 |
| 74 |
LNH |
ĐH Lâm nghiệp |
12.195 |
| 75 |
LNS |
ĐH Lâm nghiệp - CS2 |
30 |
| 76 |
LPH |
ĐH Luật Hà Nội |
12.639 |
| 77 |
DTV |
ĐH Dân Lập Lương Thế Vinh |
540 |
| 78 |
MDA |
ĐH Mỏ Địa chất |
15.613 |
| 79 |
MHN |
Viện ĐH Mở Hà Nội |
28.689 |
| 80 |
MTC |
ĐH Mỹ thuật Công nghiệp |
2.047 |
| 81 |
MTH |
ĐH Mỹ thuật Việt Nam |
11 |
| 82 |
NTH |
ĐH Ngoại thương - CS2 |
6.226 |
| 83 |
NTS |
ĐH Ngoại thương - CS2 |
3.013 |
| 84 |
NTU |
ĐH Nguyễn Trãi |
42 |
| 85 |
TSB |
ĐH Nha Trang |
3.429 |
| 86 |
TSN |
ĐH Nha Trang - CS2 |
14.815 |
| 87 |
TSS |
ĐH Nha Trang - CS3 |
181 |
| 88 |
NNH |
ĐH Nông nghiệp 1 |
41.601 |
| 89 |
DPD |
ĐH Dân lập Phương Đông |
5.818 |
| 90 |
DQU |
ĐH Quảng Nam |
1.308 |
| 91 |
RHM |
ĐH Răng - Hàm - Mặt |
773 |
| 92 |
SKD |
ĐH Sân khấu Điện ảnh |
1.733 |
| 93 |
SPH |
ĐH Sư phạm Hà Nội |
17.392 |
| 94 |
SP2 |
ĐH Sư phạm Hà Nội 2 |
11.009 |
| 95 |
SKH |
ĐH SP Kỹ thuật Hưng Yên |
4.656 |
| 96 |
SKN |
ĐH SP Kỹ thuật Nam Định |
1.069 |
| 97 |
SKV |
ĐH SP Kỹ thuật Vinh |
2.966 |
| 98 |
GNT |
ĐH SP Nghệ thuật Trung ương |
2.269 |
| 99 |
TDH |
ĐH SP Thể dục Thể thao Hà Tây |
7.839 |
| 100 |
TTB |
ĐH Tây Bắc |
18.875 |
| 101 |
TTN |
ĐH Tây Nguyên |
26.072 |
| 102 |
DTL |
ĐH Dân lập Thăng Long |
7.180 |
| 103 |
DTA |
ĐH Thành Tây |
256 |
| 104 |
TDB |
ĐH Thể dục Thể thao Bắc Ninh |
5.894 |
| 105 |
TLA |
ĐH Thuỷ lợi |
10.048 |
| 106 |
TLS |
ĐH Thuỷ lợi - CS2 |
565 |
| 107 |
TMA |
ĐH Thương mại |
30.158 |
| 108 |
TTD |
ĐH Thể dục Thể thao Đà Nẵng |
4.265 |
| 109 |
VHH |
ĐH Văn hoá Hà Nội |
9.382 |
| 110 |
TDV |
ĐH Vinh |
20.295 |
| 111 |
XDA |
ĐH Xây dựng Hà Nội |
11.522 |
| 112 |
YDD |
ĐH Điều dưỡng Nam Định |
7.452 |
| 113 |
YHB |
ĐH Y Hà Nội |
9.358 |
| 114 |
YPB |
ĐH Y Hải Phòng |
8.288 |
| 115 |
YTB |
ĐH Y Thái Bình |
9.357 |
| 116 |
YTC |
ĐH Y tế Công cộng |
2.007 |
Tiến Dũng