Thứ tư, 27/2/2008, 05:59 GMT+7

Điểm chuẩn 2007: Kinh tế - Tài chính - Ngân hàng

Là một trong những ngành học "khát" nhân lực, năm 2007, điểm chuẩn tối đa của Tài chính - Ngân hàng lên tới 26,5. Vài năm tới, sinh viên tốt nghiệp ngành học này sẽ vẫn "đắt giá".
> Điểm chuẩn năm 2007 ngành Y Dược/ Những ngành học 'khát' nhân lực

Tên trường Khối Điểm thi
NV1 NV2 NV3
ĐH Ngoại thương        
- Cơ sở phía Bắc A 26    
D3 23,5    
D1,2,4 24    
- Cơ sở phía Nam A 24    
D 21    
 
Học viện Tài chính        
Điểm sàn trúng tuyển A 21,5    
D1 18    
Điểm chuẩn ngành        
Tài chính - Ngân hàng A 21,5    
Kế toán A 23,5    
Quản trị kinh doanh A 21,5    
Hệ thống thông tin kinh tế A 21,5    
Tiếng Anh D1 18    
 
Học viện Ngân hàng        
- Điểm chuẩn hệ ĐH A 22    
- Tài chính - Ngân hàng   23    
- Hệ CĐ A 16,5 21,5  
 
ĐH Ngân hàng TP HCM        
Tài chính - Ngân hàng A 22,5    
Quản trị kinh doanh A 18 21  
Kế toán - Kiểm toán A 18 21  
Hệ thống thông tin A 18 21  
Tiếng Anh D1 20    
 
ĐH Kinh tế Quốc dân        
Điểm sàn trúng tuyển A 24    
D1 26,5    
Điểm chuẩn ngành        
Kinh tế A 25    
Quản trị kinh doanh A 24    
Ngân hàng - Tài chính A 26,5    
Kế toán A 25    
Hệ thống thông tin A 24    
Luật học A 24    
Khoa học máy tính A 24    
Tiếng Anh (hệ số 2) D1 26,5    
 
ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia HN)      
Kinh tế chính trị A, D 18 23/19  
Kinh tế đối ngoại A, D 19/18 25,5/23  
Quản trị kinh doanh A, D 23,5/22 23,5/22,5  
Tài chính - Ngân hàng A, D 24,5/24    
 
ĐH Kinh tế TP HCM A 21,5    
 
ĐH Kinh tế (ĐH Huế)        
Kinh tế Nông nghiệp A, D 15/14    
Quản trị kinh doanh A, D 17,5/16,5    
Kinh tế chính trị A, D 15/14   19,5/18,5
Kế toán A, D 19,5/18,5    
Tài chính ngân hàng   20,5    
Hệ thống thông tin kinh tế   15   20,5
 
ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng)      
Kế toán A 22    
Ngân hàng A 22,5    
Quản trị Kinh doanh A 20    
 
ĐH Thương mại        
Kinh tế A 20,5    
Kế toán A 22,5    
QT KD KS - Du lịch A 18 22  
QTDN Thương mại A 21 23,5  
Thương mại quốc tế A 20    
Thương mại điện tử A 18,5 23,5  
Tài chính - Ngân hàng A 21,5    
Tiếng Anh (hệ số 2) D1 23,5    
- Hệ CĐ        
Kinh doanh KS - Du lịch A 15,5 15,5  
Marketing A 17 17  
* Thí sinh dự thi vào trường được 12 điểm trúng tuyển hệ CĐ
 
ĐH Kinh doanh Công nghệ Hà Nội A 15 17  
D1 14 15  
C 13    
 
ĐH Công Đoàn        
Bảo hộ lao động A 15 19  
Quản trị kinh doanh A, D1 16/16    
Kế toán A, D1 18,5/17,5    
Tài chính - Ngân hàng A, D1 18,5/17    
Xã hội học C 15    
Công tác xã hội C 17,5    
 
ĐH Hà Nội        
Quản trị kinh doanh A, D1 19/26    
Kế toán A, D1 18/24    
Tài chính - Ngân hàng A, D1 20/27    
 
ĐH Kinh tế - Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên)
Kinh tế   19    
Kế toán   19    
Quản trị kinh doanh   19    
 
ĐH Hàng Hải        
Quản trị kinh doanh   20,5    
Kinh tế vận tải biển   21    
Kinh tế ngoại thương   21    
Quản trị kinh doanh   20,5    
Quản trị tài chính - kế toán   21,5    
Quản trị kinh doanh bảo hiểm   20    
 
Viện ĐH Mở Hà Nội        
Kế toán D1 15 18  
Quản trị kinh doanh D1 14 17  
QTKD (Du lịch – KS) D1 18 20  
 
ĐH DL Phương Đông        
Tài chính - Ngân hàng A, D 15/13 19/17,5  
Kế toán A, D 15/13 19/17  
Quản trị doanh nghiệp A, D 15/13 18/16,5  
Quản trị du lịch A,C 15/14 17/18  
  D 13 16  
 
ĐH Hồng Đức        
Kế toán A, D1 19/16    
Quản trị kinh doanh A, D1 15/14 15/14  
Tài chính - Ngân hàng A, D1 15/14 19 (A)  
 
ĐH Vinh        
Kế toán A 17,5 20,5  
Quản trị KD A 15,5 18,5  
Tài chính - Ngân hàng A 16,5 20,5  
 
ĐH BC Marketing        
Quản trị kinh doanh TH A, D1 15/13 20/18  
Marketing A, D1 15/13 20/18  
Thẩm định giá A, D1 15/13 16/14  
Kinh doanh BĐS A, D1 15/13 16/14  
Thương mại Quốc tế A, D1 15/13 20/18  
Kinh doanh quốc tế A, D1 15/13 20/18  
Du lịch lữ hành A, D1 15/13 16/14  
Kế toán A, D1 15/13 17/15  
Ngân hàng A, D1 15/13 19/17  
Tài chính DN A, D1 15/13 19/17  
KD Chứng khoán A, D1 15/13 19/17  
Tin học quản lý A,D1 15/13 15/13  
Tin học Kế toán A,D1 15/13 15/13  
Tiếng Anh D1 13 14  
- Hệ CĐ        
Quản trị kinh doanh TH A, D1 12/10 14/12  
Marketing A, D1 12/10 13/11  
Thẩm định giá A, D1 12/10 12/10  
Kinh doanh BĐS A, D1 12/10 12/10  
Thương mại Quốc tế A, D1 12/10 12/10  
Kinh doanh quốc tế A, D1 12/10 12/10  
Du lịch lữ hành A, D1 12/10 12/10  
Tin học quản lý A, D1 12/10 12/10  
Tin học kế toán A, D1 12/10 13/11  
Tiếng Anh D1 10 11  
         
ĐH Hàng Hải        
Quản trị kinh doanh   20,5    
Kinh tế vận tải biển   21    
Kinh tế ngoại thương   21    
Quản trị kinh doanh   20,5    
Quản trị tài chính - kế toán   21,5    
Quản trị kinh doanh bảo hiểm   20    
 
ĐH Tôn Đức Thắng        
Tài chính - Tín dụng A, D1 16/15 18  
Kế toán - Kiểm toán A, D1 16/15 18  
Quản trị kinh doanh A, D1 15/14 17  
Quản trị kinh doanh QT A, D1 16/15 16/15,5  
- Hệ CĐ        
Tài chính - Tín dụng A, D1 12/10    
Kế toán - Kiểm toán A, D1 12/10    
Quản trị kinh doanh A, D1 12/10    
 
ĐH Cần Thơ        
Kinh tế học A, D 16,5/14,5    
Kế toán A, D 18/16    
Tài chính A, D 19/17    
Quản trị kinh doanh A, D 18/16    
Kinh tế nông nghiệp A, D 15/13 17,5/15,5  
Kinh tế ngoại thương A, D 19/17    
         
ĐH Công nghiệp TP HCM      
Quản trị kinh doanh A, D 18,5    
Tài chính - Ngân hàng A, D 21    
Kế toán A, D 20    
- Hệ CĐ        
Kế toán A, D 12    
Quản trị kinh doanh A, D 12 17,5  
Tài chính - Ngân hàng A, D 12 20  
Kinh doanh du lịch A, D 12 15  
Kinh doanh quốc tế A, D 12 15  
 
CĐ Tài chính - Quản trị KD      
Tài chính - Ngân hàng A, D1 19/17    
Kế toán A, D1 18,5/16,5    
Quản trị KD A, D1 17,5/16,5    
Hệ thống thông tin A, D1 17,5/16,5    
 
CĐ Kinh tế - Kỹ thuật A, B 12/12 12/10 12/10

Tiến Dũng

Đặt câu hỏi tư vấn tuyển sinh tại đây

Link Site

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
 
Các kỳ thi năm 2009
 
Tiêu điểm 2009
Tư liệu tuyển sinh 2008
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Phổ điểm các môn thi
Lien he quang cao