Điểm chuẩn 2007: Kinh tế - Tài chính - Ngân hàng
Là một trong những ngành học "khát" nhân lực, năm 2007, điểm chuẩn tối đa của Tài chính - Ngân hàng lên tới 26,5. Vài năm tới, sinh viên tốt nghiệp ngành học này sẽ vẫn "đắt giá".
> Điểm chuẩn năm 2007 ngành Y Dược/ Những ngành học 'khát' nhân lực
| Tên trường |
Khối |
Điểm thi |
| NV1 |
NV2 |
NV3 |
| ĐH Ngoại thương |
|
|
|
|
| - Cơ sở phía Bắc |
A |
26 |
|
|
| D3 |
23,5 |
|
|
| D1,2,4 |
24 |
|
|
| - Cơ sở phía Nam |
A |
24 |
|
|
| D |
21 |
|
|
|
|
| Học viện Tài chính |
|
|
|
|
| Điểm sàn trúng tuyển |
A |
21,5 |
|
|
| D1 |
18 |
|
|
| Điểm chuẩn ngành |
|
|
|
|
| Tài chính - Ngân hàng |
A |
21,5 |
|
|
| Kế toán |
A |
23,5 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A |
21,5 |
|
|
| Hệ thống thông tin kinh tế |
A |
21,5 |
|
|
| Tiếng Anh |
D1 |
18 |
|
|
|
|
| Học viện Ngân hàng |
|
|
|
|
| - Điểm chuẩn hệ ĐH |
A |
22 |
|
|
| - Tài chính - Ngân hàng |
|
23 |
|
|
| - Hệ CĐ |
A |
16,5 |
21,5 |
|
|
|
| ĐH Ngân hàng TP HCM |
|
|
|
|
| Tài chính - Ngân hàng |
A |
22,5 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A |
18 |
21 |
|
| Kế toán - Kiểm toán |
A |
18 |
21 |
|
| Hệ thống thông tin |
A |
18 |
21 |
|
| Tiếng Anh |
D1 |
20 |
|
|
|
|
| ĐH Kinh tế Quốc dân |
|
|
|
|
| Điểm sàn trúng tuyển |
A |
24 |
|
|
| D1 |
26,5 |
|
|
| Điểm chuẩn ngành |
|
|
|
|
| Kinh tế |
A |
25 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A |
24 |
|
|
| Ngân hàng - Tài chính |
A |
26,5 |
|
|
| Kế toán |
A |
25 |
|
|
| Hệ thống thông tin |
A |
24 |
|
|
| Luật học |
A |
24 |
|
|
| Khoa học máy tính |
A |
24 |
|
|
| Tiếng Anh (hệ số 2) |
D1 |
26,5 |
|
|
|
|
| ĐH Kinh tế (ĐH Quốc gia HN) |
|
|
|
| Kinh tế chính trị |
A, D |
18 |
23/19 |
|
| Kinh tế đối ngoại |
A, D |
19/18 |
25,5/23 |
|
| Quản trị kinh doanh |
A, D |
23,5/22 |
23,5/22,5 |
|
| Tài chính - Ngân hàng |
A, D |
24,5/24 |
|
|
|
|
| ĐH Kinh tế TP HCM |
A |
21,5 |
|
|
|
|
| ĐH Kinh tế (ĐH Huế) |
|
|
|
|
| Kinh tế Nông nghiệp |
A, D |
15/14 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A, D |
17,5/16,5 |
|
|
| Kinh tế chính trị |
A, D |
15/14 |
|
19,5/18,5 |
| Kế toán |
A, D |
19,5/18,5 |
|
|
| Tài chính ngân hàng |
|
20,5 |
|
|
| Hệ thống thông tin kinh tế |
|
15 |
|
20,5 |
|
|
| ĐH Kinh tế (ĐH Đà Nẵng) |
|
|
|
| Kế toán |
A |
22 |
|
|
| Ngân hàng |
A |
22,5 |
|
|
| Quản trị Kinh doanh |
A |
20 |
|
|
|
|
| ĐH Thương mại |
|
|
|
|
| Kinh tế |
A |
20,5 |
|
|
| Kế toán |
A |
22,5 |
|
|
| QT KD KS - Du lịch |
A |
18 |
22 |
|
| QTDN Thương mại |
A |
21 |
23,5 |
|
| Thương mại quốc tế |
A |
20 |
|
|
| Thương mại điện tử |
A |
18,5 |
23,5 |
|
| Tài chính - Ngân hàng |
A |
21,5 |
|
|
| Tiếng Anh (hệ số 2) |
D1 |
23,5 |
|
|
| - Hệ CĐ |
|
|
|
|
| Kinh doanh KS - Du lịch |
A |
15,5 |
15,5 |
|
| Marketing |
A |
17 |
17 |
|
| * Thí sinh dự thi vào trường được 12 điểm trúng tuyển hệ CĐ |
|
|
| ĐH Kinh doanh Công nghệ Hà Nội |
A |
15 |
17 |
|
| D1 |
14 |
15 |
|
| C |
13 |
|
|
|
|
| ĐH Công Đoàn |
|
|
|
|
| Bảo hộ lao động |
A |
15 |
19 |
|
| Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
16/16 |
|
|
| Kế toán |
A, D1 |
18,5/17,5 |
|
|
| Tài chính - Ngân hàng |
A, D1 |
18,5/17 |
|
|
| Xã hội học |
C |
15 |
|
|
| Công tác xã hội |
C |
17,5 |
|
|
|
|
| ĐH Hà Nội |
|
|
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
19/26 |
|
|
| Kế toán |
A, D1 |
18/24 |
|
|
| Tài chính - Ngân hàng |
A, D1 |
20/27 |
|
|
|
|
| ĐH Kinh tế - Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) |
| Kinh tế |
|
19 |
|
|
| Kế toán |
|
19 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
|
19 |
|
|
|
|
| ĐH Hàng Hải |
|
|
|
|
| Quản trị kinh doanh |
|
20,5 |
|
|
| Kinh tế vận tải biển |
|
21 |
|
|
| Kinh tế ngoại thương |
|
21 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
|
20,5 |
|
|
| Quản trị tài chính - kế toán |
|
21,5 |
|
|
| Quản trị kinh doanh bảo hiểm |
|
20 |
|
|
|
|
| Viện ĐH Mở Hà Nội |
|
|
|
|
| Kế toán |
D1 |
15 |
18 |
|
| Quản trị kinh doanh |
D1 |
14 |
17 |
|
| QTKD (Du lịch – KS) |
D1 |
18 |
20 |
|
|
|
| ĐH DL Phương Đông |
|
|
|
|
| Tài chính - Ngân hàng |
A, D |
15/13 |
19/17,5 |
|
| Kế toán |
A, D |
15/13 |
19/17 |
|
| Quản trị doanh nghiệp |
A, D |
15/13 |
18/16,5 |
|
| Quản trị du lịch |
A,C |
15/14 |
17/18 |
|
|
|
D |
13 |
16 |
|
|
|
| ĐH Hồng Đức |
|
|
|
|
| Kế toán |
A, D1 |
19/16 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
15/14 |
15/14 |
|
| Tài chính - Ngân hàng |
A, D1 |
15/14 |
19 (A) |
|
|
|
| ĐH Vinh |
|
|
|
|
| Kế toán |
A |
17,5 |
20,5 |
|
| Quản trị KD |
A |
15,5 |
18,5 |
|
| Tài chính - Ngân hàng |
A |
16,5 |
20,5 |
|
|
|
| ĐH BC Marketing |
|
|
|
|
| Quản trị kinh doanh TH |
A, D1 |
15/13 |
20/18 |
|
| Marketing |
A, D1 |
15/13 |
20/18 |
|
| Thẩm định giá |
A, D1 |
15/13 |
16/14 |
|
| Kinh doanh BĐS |
A, D1 |
15/13 |
16/14 |
|
| Thương mại Quốc tế |
A, D1 |
15/13 |
20/18 |
|
| Kinh doanh quốc tế |
A, D1 |
15/13 |
20/18 |
|
| Du lịch lữ hành |
A, D1 |
15/13 |
16/14 |
|
| Kế toán |
A, D1 |
15/13 |
17/15 |
|
| Ngân hàng |
A, D1 |
15/13 |
19/17 |
|
| Tài chính DN |
A, D1 |
15/13 |
19/17 |
|
| KD Chứng khoán |
A, D1 |
15/13 |
19/17 |
|
| Tin học quản lý |
A,D1 |
15/13 |
15/13 |
|
| Tin học Kế toán |
A,D1 |
15/13 |
15/13 |
|
| Tiếng Anh |
D1 |
13 |
14 |
|
| - Hệ CĐ |
|
|
|
|
| Quản trị kinh doanh TH |
A, D1 |
12/10 |
14/12 |
|
| Marketing |
A, D1 |
12/10 |
13/11 |
|
| Thẩm định giá |
A, D1 |
12/10 |
12/10 |
|
| Kinh doanh BĐS |
A, D1 |
12/10 |
12/10 |
|
| Thương mại Quốc tế |
A, D1 |
12/10 |
12/10 |
|
| Kinh doanh quốc tế |
A, D1 |
12/10 |
12/10 |
|
| Du lịch lữ hành |
A, D1 |
12/10 |
12/10 |
|
| Tin học quản lý |
A, D1 |
12/10 |
12/10 |
|
| Tin học kế toán |
A, D1 |
12/10 |
13/11 |
|
| Tiếng Anh |
D1 |
10 |
11 |
|
|
|
|
|
|
|
| ĐH Hàng Hải |
|
|
|
|
| Quản trị kinh doanh |
|
20,5 |
|
|
| Kinh tế vận tải biển |
|
21 |
|
|
| Kinh tế ngoại thương |
|
21 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
|
20,5 |
|
|
| Quản trị tài chính - kế toán |
|
21,5 |
|
|
| Quản trị kinh doanh bảo hiểm |
|
20 |
|
|
|
|
| ĐH Tôn Đức Thắng |
|
|
|
|
| Tài chính - Tín dụng |
A, D1 |
16/15 |
18 |
|
| Kế toán - Kiểm toán |
A, D1 |
16/15 |
18 |
|
| Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
15/14 |
17 |
|
| Quản trị kinh doanh QT |
A, D1 |
16/15 |
16/15,5 |
|
| - Hệ CĐ |
|
|
|
|
| Tài chính - Tín dụng |
A, D1 |
12/10 |
|
|
| Kế toán - Kiểm toán |
A, D1 |
12/10 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A, D1 |
12/10 |
|
|
|
|
| ĐH Cần Thơ |
|
|
|
|
| Kinh tế học |
A, D |
16,5/14,5 |
|
|
| Kế toán |
A, D |
18/16 |
|
|
| Tài chính |
A, D |
19/17 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A, D |
18/16 |
|
|
| Kinh tế nông nghiệp |
A, D |
15/13 |
17,5/15,5 |
|
| Kinh tế ngoại thương |
A, D |
19/17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ĐH Công nghiệp TP HCM |
|
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A, D |
18,5 |
|
|
| Tài chính - Ngân hàng |
A, D |
21 |
|
|
| Kế toán |
A, D |
20 |
|
|
| - Hệ CĐ |
|
|
|
|
| Kế toán |
A, D |
12 |
|
|
| Quản trị kinh doanh |
A, D |
12 |
17,5 |
|
| Tài chính - Ngân hàng |
A, D |
12 |
20 |
|
| Kinh doanh du lịch |
A, D |
12 |
15 |
|
| Kinh doanh quốc tế |
A, D |
12 |
15 |
|
|
|
| CĐ Tài chính - Quản trị KD |
|
|
|
| Tài chính - Ngân hàng |
A, D1 |
19/17 |
|
|
| Kế toán |
A, D1 |
18,5/16,5 |
|
|
| Quản trị KD |
A, D1 |
17,5/16,5 |
|
|
| Hệ thống thông tin |
A, D1 |
17,5/16,5 |
|
|
|
|
| CĐ Kinh tế - Kỹ thuật |
A, B |
12/12 |
12/10 |
12/10 |
Tiến Dũng
Đặt câu hỏi tư vấn tuyển sinh tại đây