Điểm chuẩn năm 2007 ngành Y Dược
Năm 2007, Y Dược là một trong những ngành có điểm chuẩn cao. Cả trăm thí sinh được 27 điểm vẫn trượt ĐH Y Hà Nội. VnExpress giới thiệu điểm chuẩn ĐH, CĐ vào ngành học này.
> Những ngành học 'khát' nhân lực/ Tra điểm tại đây
| Tên trường |
Khối |
Điểm thi |
| NV1 |
NV2 |
NV3 |
| ĐH Y Hà Nội |
|
|
|
|
| Bác sĩ đa khoa |
B |
27,5 |
|
|
| Bác sĩ Y học cổ truyền |
B |
24,5 |
|
|
| Bác sĩ Răng Hàm Mặt |
B |
25 |
|
|
| Bác sĩ Y học dự phòng |
B |
22 |
|
|
| Cử nhân điều dưỡng |
B |
23 |
|
|
| Cử nhân kỹ thuật Y học |
B |
25 |
|
|
|
|
| ĐH Y Thái Bình |
|
|
|
|
| Bác sĩ đa khoa |
B |
25 |
|
25 |
| Bác sĩ Y học cổ truyền |
B |
23,5 |
|
23,5 |
| Dược sĩ |
A |
23,5 |
|
|
| Điều dưỡng |
B |
21,5 |
|
22,5 |
| Bác sĩ Y học dự phòng |
B |
19,5 |
|
19,5 |
|
|
| ĐH Y Hải Phòng |
|
|
|
|
| Bác sĩ đa khoa |
B |
24 |
|
24 |
| Điều dưỡng |
B |
22 |
|
22 |
|
|
| ĐH Y tế Công cộng |
B |
22 |
|
23 |
|
|
| ĐH Răng Hàm Mặt |
B |
26 |
|
|
|
|
| ĐH Điều dưỡng Nam Định |
|
|
|
|
| - Hệ ĐH |
B |
18,5 |
|
|
| - Hệ CĐ |
B |
|
|
|
|
|
| ĐH Dược Hà Nội |
A |
24,5 |
|
|
|
|
| ĐH Y khoa (ĐH Thái Nguyên) |
|
|
|
| Dược sĩ |
A |
22 |
|
22,5 |
| Bác sĩ đa khoa |
B |
24 |
|
24 |
| Điều dưỡng |
B |
19,5 |
|
19,5 |
| Bác sĩ Y học dự phòng |
B |
15,5 |
|
20 |
|
|
| ĐH Y (ĐH Huế) |
|
|
|
|
| Bác sĩ đa khoa |
B |
25 |
|
|
| Bác sĩ Răng Hàm Mặt |
B |
25 |
|
|
| Dược sĩ |
A |
20,5 |
|
|
| Điều dưỡng |
B |
21 |
|
21 |
| Kỹ thuật Y học |
B |
21,5 |
|
21,5 |
| Y tế công cộng |
B |
18,5 |
|
20,5 |
| Bác sĩ Y học dự phòng |
B |
20 |
|
23 |
|
|
| ĐH Y Dược TP HCM |
|
|
|
|
| Bác sĩ đa khoa |
B |
27 |
|
|
| Bác sĩ Răng Hàm Mặt |
B |
27 |
|
|
| Dược sĩ |
B |
27,5 |
|
|
| Bác sĩ Y học CT |
B |
23,5 |
|
25,5 |
| Điều dưỡng |
B |
22,5 |
|
22,5 |
| Y tế công cộng |
B |
19 |
|
22 |
| Xét nghiệm |
B |
23,5 |
|
23,5 |
| Vật lý trị liệu |
B |
21 |
|
22 |
| Kỹ thuật hình ảnh |
B |
22,5 |
|
22,5 |
| Kỹ thuật PH Răng |
B |
23,5 |
|
24 |
| Hộ Sinh |
B |
21 |
|
|
| Gây mê hồi sức |
B |
22 |
|
23 |
|
|
| TT ĐT CB Y tế TP HCM |
B |
25 |
|
|
| * Nay đổi tên thành ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch |
|
|
| ĐH Y Dược Cần Thơ |
|
|
|
|
| Bác sĩ đa khoa |
B |
24,5 |
|
|
| Nha khoa |
B |
24 |
|
|
| Dược |
B |
26 |
|
|
| Điều dưỡng |
B |
18 |
|
|
|
|
| Học viện Y dược học Cổ truyền VN |
|
|
|
| Bác sĩ Y học cổ truyền (hệ ĐH) |
B |
22 |
|
|
| CĐ điều dưỡng Y học cổ truyền |
B |
|
21,5 |
|
|
|
| CĐ Kỹ thuật Y tế I |
|
|
|
|
| Điều dưỡng Đa khoa |
B |
25,5 |
|
|
| Điều dưỡng Nha khoa |
B |
24 |
|
|
| Hộ sinh |
B |
22 |
|
|
| Kỹ thuật hình ảnh |
B |
23 |
|
|
| Kỹ thuật xét nghiệm |
B |
25,5 |
|
|
| Điều dưỡng gây mê |
B |
23 |
|
|
| Kỹ thuật Vật lý |
B |
21 |
|
|
| Kiểm nghiệm VSATTP |
B |
18 |
|
|
| Y học dự phòng |
B |
18 |
|
|
| Dinh dưỡng |
B |
18 |
|
|
| * Nay đổi tên thành ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
|
|
| CĐ Kỹ thuật Y tế II |
|
|
|
|
| Điều dưỡng đa khoa |
|
19 |
|
|
| Kỹ thuật viên Xét nghiệm |
|
18 |
|
|
| Kỹ thuật viên Hình ảnh y học |
|
15,5 |
|
|
| Kỹ thuật viên Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng |
|
12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CĐ Y tế Nghệ An |
|
|
|
|
| Điều dưỡng đa khoa |
B |
21 |
|
|
| Điều dưỡng phụ khoa |
B |
17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| CĐ Y tế Thanh Hóa |
|
|
|
|
| Điều dưỡng đa khoa |
B |
|
|
15 |
|
|
|
|
|
|
| CĐ Y tế Quảng Nam |
|
|
|
|
| Điều dưỡng đa khoa |
B |
17,5 |
|
|
Tiến Dũng
Đặt câu hỏi tư vấn tuyển sinh tại đây