Thứ năm, 9/8/2007, 01:39 GMT+7

Điểm chuẩn 8 trường thuộc ĐH Huế

Tối 8/8, Hội đồng tuyển sinh ĐH Huế đã công bố điểm trúng tuyển và điểm xét tuyển NV2 vào các trường, khoa trực thuộc. Khoa Hội họa của ĐH Nghệ thuật lấy cao nhất: 44 điểm. Nhiều ngành của ĐH Ngoại ngữ chỉ lấy bằng điểm sàn.
> Tra cứu điểm thi, điểm chuẩn tại đây

Ngành NV1 NV2
ĐH Kinh tế     Điểm Chỉ tiêu
Kinh tế Nông nghiệp 401 A: 15    
D: 14    
Quản trị kinh doanh 402 A: 17,5    
D: 16,5    
Kinh tế chính trị 403 A: 15    
D: 14    
Kế toán 404 A: 19,5    
D: 18,5    
Tài chính ngân hàng 405 20,5    
Hệ thống thông tin kinh tế 406 15    
ĐH Nông lâm        
Công nghiệp & Công trình NT 101 15 15 35
Cơ khí bảo quản CBNSTP 102 15 15 40
Công nghệ thực phẩm 103 15,5    
Trồng trọt (A-B) 301 15    
Bảo vệ thực vật (A-B) 302 15    
Bảo quản chế biến nông sản 303 15 15 40
Làm vườn - Sinh vật cảnh (A-B) 304 15    
Lâm nghiệp (A-B) 305 15    
Chăn nuôi - Thú y (A-B) 306 15    
Thú y (A-B) 307 15    
Nuôi trồng thủy sản (A-B) 308 15    
Nông học (A-B) 309 15    
Khuyến nông và PTNT (A-B) 310 15    
Quản lý tài nguyên rừng và Môi trường (A-B) 311 15    
Chế biến lâm sản 312 15 15 50
Khoa học đất (A-B) 313 15    
Quản lý đất đai 401 15    
ĐH Nghệ thuật        
Hội họa 801 44    
Điêu khắc 802 13    
Sư phạm Mỹ thuật 803 35    
Mỹ thuật ứng dụng 804 33,5    
Sáng tác - Lý luận âm nhạc 805 43,5    
Biểu diễn âm nhạc 806 24,5    
Sư phạm Âm nhạc 807 25,5    
Nhã nhạc 808 18    
ĐH Khoa học        
Toán học 101 15 15 25 
Tin học 102 15 15 120
Vật lý 103 15 15  25
Kiến trúc công trình 104 25    
Điện tử - Viễn thông 105 18    
Hóa học 201 15    
Địa chất 202 15 15 42 
Địa chất công trình và địa chất thủy văn 203 15 15  22
Sinh học 301 16    
Địa lý (A-B) 302 15 15 10
Khoa học môi trường (A-B) 303 15    
Công nghệ sinh học 304 23    
Luật 501 16,5    
Văn học 601 15    
Lịch sử 602 14,5    
Triết 603 14 14 20 
Hán-Nôm 604 14 14  25
Báo chí 605 15,5    
Công tác xã hội 606 14    
Xã hội học 607 14 14  10
Ngôn ngữ 608 14 14  40
Đông phương học 609   C: 14 14 15
D: 13,5
ĐH Sư phạm        
SP Toán 101 21    
SP Tin học 102 17    
SP Vật lý 103 18    
SP Kỹ thuật công nghiệp 104 15 15 33
SP Hóa 201 22    
SP Sinh học 301 21,5    
sp KT Nông lâm 302 17,5    
SP Tâm lý Giáo dục 501 14    
SP Giáo dục chính trị 502 14,5    
SP Ngữ văn 601 18    
SP Lịch sử 602 18    
SP Địa lý 603 17,5    
SP Giáo dục tiểu học 901 14    
SP Mẫu giáo 902 13    
ĐH Y dược        
Bác sĩ đa khoa 301 25    
BS Răng - Hàm - Mặt 302 25    
Dược sĩ 303 20,5    
Điều dưỡng 304 21    
Kỹ thuật Y học 305 21,5    
Y tế công cộng 306 18,5    
BÁc sĩ Y học dự phòng 307 20    
ĐH Ngoại ngữ        
Tiếng Anh 751 13,5    
Tiếng Nga (D1) 752 13 13 24
Tiếng Pháp 753 13 13 20
Tiếng Trung (D1, D4) 754 13,5    
Tiếng Nhật (D1-D4) 755 14,5    
SP Tiếng Anh 701 15,5    
SP Tiếng Nga (D1, D2) 702 13 13  24
SP Tiếng Pháp 703 13 13 45
SP Tiếng Trung (D1, D4) 704 13    
Việt Nam học 705 13 13 43
Quốc tế học 706 13 13 15
Khoa Giáo dục thể chất        
SP Thể chất - Giáo dục QP 901 23    
SP Giáo dục thể chất 902 22,5    

Hồ sơ xét tuyển NV2 gồm: Giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh Đại học năm 2007 (bản chính) do trường thí sinh dự thi cấp, có ghi đầy đủ vào phần dành cho thí sinh đăng ký xét tuyển NV2. Phong bì có dán tem ghi rõ họ tên, địa chỉ, số điện thoại (nếu có) của thí sinh.

Thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển về: Ban Đào tạo đại học, ĐH Huế, số 2 đường Lê Lợi, Huế. Trường chỉ nhận hồ sơ qua đường Bưu điện.

Thời gian nhận hồ sơ từ 25/8 đến 10/9, theo dấu bưu điện. Nguyên tắc xét tuyển là lấy theo kết quả thi tuyển sinh của thí sinh từ điểm cao nhất đến lúc đạt chỉ tiêu đào tạo.

Tiến Dũng

Link Site

 Tra điểm thi theo SBD hoặc Họ tên:

Top 100         Top 200         Top 300

 
 
 
Các kỳ thi năm 2009
 
Tiêu điểm 2009
Tư liệu tuyển sinh 2008
Xếp hạng điểm thi 64 tỉnh Phổ điểm các môn thi
Lien he quang cao