Lịch đấu chính thức của V-League 2005
 |
| Đương kim vô địch HAGL (áo trắng) gặp Hoa Lâm Bình Định ở trận ra quân V-League 2005. Ảnh: Anh Tuấn |
Chiều nay, Liên đoàn bóng đá Việt Nam đã hoàn tất việc sửa đổi lịch thi đấu của giải vô địch quốc gia 2005 (Number One V-League). Giải sẽ bắt đầu vào ngày 30/1, và kết thúc ngày 7/8.
Hai lượt đầu diễn ra trước Tết nguyên đán, sau đó giải tạm nghỉ và tiếp tục với vòng thứ 3 vào ngày 20/2. Theo lịch ban đầu, V-League 2005 diễn ra từ 29/1 tới 3/7.
Từ mùa giải 2006 sẽ có 14 đội tham dự giải vô địch quốc gia. Như vậy, sau V-League 2005 (với 12 đội bóng tham dự) chỉ có 1 CLB xếp chót phải chính thức xuống hạng, thay vì 2 như trước đây. CLB đứng thứ 11 sẽ đá một trận play-off với đội xếp thứ 4 giải hạng Nhất để giành suất còn lại dự V-League 2006.
| Từ mùa bóng năm nay, mỗi đội ở V-League được đăng ký 5 cầu thủ ngoại (thay vì 4 như trước đây), nhưng số lượng cầu thủ được ra sân trong 1 trận vẫn giữ nguyên là 3 người. |
| Trận Siêu Cup quốc gia giữa HA Gia Lai và Hoa Lâm Bình Định sẽ diễn ra tại SVĐ Lạch Tray, vào 16h ngày 23/1. |
Ngoài ra, sẽ có 3 đội bóng đứng đầu giải hạng Nhất được chính thức thăng hạng khi kết thúc mùa giải 2005 (thay vì 2 như trước đây) để đủ cơ số 14 đội cho V-League 2006.
Giải hạng Nhất cũng sẽ có 14 đội tham dự, nên chỉ có 1 đội phải rớt hạng. Ngoài ra, sẽ có 5 đội hạng Nhì được thăng hạng, không có đội hạng Nhì nào phải xuống hạng 3.
Lịch đấu V-League 2005
| Lượt đi |
|
Lượt về |
| Ngày |
Sân |
Cặp đấu |
Sân |
Ngày |
| Vòng 1(30/1) |
Mỹ Đình |
Hòa Phát HN - SĐ Nam Định 3-2 (lượt về 1-1) |
Thiên Trường |
Vòng 12 (8/5) |
| Lạch Tray |
Hải Phòng - LG.HN.ACB 0-0 (1-1) |
Hà Nội |
| Quy Nhơn |
Hoa Lâm Bình Định - HAGL 0-2 (lượt về 0-0) |
Pleiku (7/5) |
| Vinh |
SLNA - Đà Nẵng 1-0 (0-0) |
Chi Lăng |
| Long An |
GĐT - Đồng Tháp 2-0 (3-0) |
Cao Lãnh |
| Bình Dương |
Bình Dương - Thép Miền Nam CSG 0-1 (1-1) |
Thống Nhất |
| Vòng 2 (6/2) |
Thiên Trường |
SĐ Nam Định - Hải Phòng 2-1 (lượt về 1-1) |
Lạch Tray |
Vòng 13 (15/5) |
| Mỹ Đình |
LG.HN.ACB - Hòa Phát HN 1-1 (0-2) |
Hà Nội |
| Pleiku (5/2) |
HAGL - SLNA 3-1 (0-0) |
Vinh |
| Chi Lăng |
Đà Nẵng - Hoa Lâm Bình Định 1-1 (1-1) |
Quy Nhơn |
| Cao Lãnh |
Đồng Tháp - Bình Dương 1-1 (1-4) |
Bình Dương |
| Thống Nhất (16h) |
Thép Miền Nam CSG - GĐT 2-2 (1-4) |
Long An |
| Vòng 3 (20/2) |
Thiên Trường |
SĐ Nam Định - LG.HN.ACB 0-0 (lượt về 1-1) |
Hà Nội |
Vòng 14 (22/5) |
| Hà Nội (15h10') |
Hòa Phát HN - Hải Phòng 1-1 (0-0) |
Lạch Tray |
| Quy Nhơn |
Hoa Lâm BĐ - SLNA 1-0 (lượt về 2-2) |
Vinh (21/5) |
| Pleiku (16h) |
HAGL - Đà Nẵng 1-1 (lượt về 0-3) |
Chi Lăng (21/5) |
| Thống Nhất |
Thép MN.CSG - Đồng Tháp 2-2 (1-1) |
Cao Lãnh |
| Long An |
GĐT - Bình Dương 1-1 (2-1) |
Bình Dương |
| Vòng 4 (27/2) |
Lạch Tray |
Hải Phòng – GĐTLA 3-2 (lượt về 1-3) |
Long An |
Vòng 15 (15/6) |
| Hà Nội |
LG HN ACB - Đồng Tháp 2-0 (0-1) |
Cao Lãnh |
| Vinh |
SLNA - Hòa Phát HN 2-3 (2-1) |
Hà Nội |
| Chi Lăng |
Đà Nẵng - SĐ Nam Định 2-0 (3-0) |
Thiên Trường |
| Quy Nhơn |
Hoa Lâm BĐ - Bình Dương 0-1 (0-1) |
Bình Dương |
| Pleiku |
HAGL - Thép MN CSG 0-0 (2-3) |
Thống Nhất |
| Vòng 5 (6/3) |
Cao Lãnh |
Đồng Tháp - Hải Phòng 1-1 (lượt về 2-2) |
Lạch Tray |
Vòng 16 (19/6) |
| Hà Nội |
LG.HN.ACB - GĐT 2-3 (0-5) |
Long An |
| Thiên Trường |
Nam Định - SLNA 1-1 (0-1) |
Vinh |
| Chi Lăng |
Đà Nẵng - Hòa Phát 2-1 (3-2) |
Hà Nội |
| Quy Nhơn (5/3) |
Hoa Lâm BĐ - Thép MN CSG 0-0 (0-0) |
Thống Nhất |
| Bình Dương (5/3) |
Bình Dương - HAGL 3-1 (2-3) |
Pleiku |
| Vòng 6 (13/3) |
Hà Nội |
Hòa Phát - Bình Dương 1-2 (lượt về 1-0) |
Bình Dương |
Vòng 17 (26/6) |
| Thống Nhất |
CSG - Nam Định 3-1 (1-2) |
Thiên Trường |
| Vinh |
SLNA - Hải Phòng 4-4 (0-1) |
Lạch Tray |
| Chi Lăng |
Đà Nẵng - LG.HN.ACB 0-0 (2-2) |
Hà Nội |
| Long An |
GĐT - Bình Định 1-1 (2-1) |
Quy Nhơn |
| Cao Lãnh |
Đồng Tháp - HAGL 0-1 (0-3) |
Pleiku |
| Vòng 7 (27/3) |
Hà Nội |
Hòa Phát - CSG 1-3 (lượt về 0-0) |
Thống Nhất |
Vòng 18 (3/7) |
| Thiên Trường |
Nam Định - Bình Dương 3-3 (2-4) |
Bình Dương |
| Vinh |
SLNA - LG.HN.ACB 0-0 (1-3) |
Hà Nội |
| Lạch Tray |
Hải Phòng - Đà Nẵng 2-2 (0-2) |
Chi Lăng |
| Quy Nhơn |
Bình Định - Đồng Tháp 2-1 (1-1) |
Cao Lãnh |
| Pleiku |
HAGL - GĐT 1-1 (3-4) |
Long An |
| Vòng 8 (3/4) |
Long An |
GĐT - Hòa Phát 2-0 (lượt về 0-0) |
Hà Nội |
Vòng 19 (10/7) |
| Cao Lãnh |
Đồng Tháp - Nam Định 0-1 (1-3) |
Thiên Trường |
| Lạch Tray(2/4) |
Hải Phòng - Bình Định: 0-1 |
Quy Nhơn |
| Hà Nội (2/4) |
LG.HN.ACB - HAGL: 0-4 (1-0) |
Pleiku |
| Bình Dương |
Bình Dương - Đà Nẵng 3-0 (0-5) |
Chi Lăng |
| Thống Nhất |
Thép MN CSG - SLNA 0-3 (0-2) |
Vinh |
| Vòng 9 (10/4) |
Long An |
GĐT - Nam Định 2-1 (lượt về 0-1) |
Thiên Trường |
Vòng 20 (17/7) |
| Cao Lãnh |
Đồng Tháp - Hòa Phát 2-1 (1-2) |
Hà Nội |
| Lạch Tray |
Hải Phòng - HAGL 1-0 (0-1) |
Pleiku (thứ tư 13/7) |
| Mỹ Đình (16h) |
LG.HN.ACB - Bình Định 1-0 (1-2) |
Quy Nhơn |
| Bình Dương |
Bình Dương - SLNA 3-1 (2-2) |
Vinh |
| Thống Nhất |
CSG - Đà Nẵng 0-1 (2-1) |
Chi Lăng |
| Vòng 10 (17/4) |
Hà Nội (16/4) |
Hòa Phát - Bình Định 2-0 (lượt về 0-0) |
Quy Nhơn |
Vòng 21 (7/8) |
| Thiên Trường (16/4) |
Nam Định - HAGL 2-0 (1-0) |
Pleiku |
| Vinh |
SLNA - GĐT 2-0 (2-1) |
Long An |
| Chi Lăng |
Đà Nẵng - Đồng Tháp 1-0 (1-0) |
Cao Lãnh |
| Bình Dương |
Bình Dương - Hải Phòng 4-3 (1-2) |
Lạch Tray |
| Thống Nhất |
CSG - LG HN ACB 0-1 (1-1) |
Hà Nội |
| Vòng 11(24/4) |
Quy Nhơn |
Bình Định - Nam Định 1-0 (lượt về 2-2) |
Thiên Trường |
Vòng 22 (11/8) |
| Pleiku |
HAGL - Hòa Phát 2-0 (3-1) |
Hà Nội |
| Long An |
GĐT - Đà Nẵng 1-0 (2-2) |
Chi Lăng |
| Cao Lãnh |
Đồng Tháp – SLNA 1-0 (2-6) |
Vinh |
| Hà Nội |
LG.HN.ACB - Bình Dương 1-2 (0-1) |
Bình Dương |
| Lạch Tray |
Hải Phòng - TMN.CSG 3-2 (2-3) |
Thống Nhất |
| Xếp hạng V-League 2005 (chung cuộc) |
| TT |
Đội |
Trận |
T |
H |
B |
Điểm |
| 1 |
GĐT |
22 |
12 |
6 |
4 |
42 |
| 2 |
Đà Nẵng |
22 |
10 |
8 |
4 |
38 |
| 3 |
Bình Dương |
22 |
11 |
5 |
6 |
38 |
| 4 |
HAGL |
22 |
9 |
5 |
8 |
32 |
| 5 |
SLNA |
22 |
8 |
7 |
7 |
31 |
| 6 |
Nam Định |
22 |
7 |
7 |
8 |
28 |
| 7 |
Hải Phòng |
22 |
6 |
9 |
7 |
27 |
| 8 |
TMN.CSG |
22 |
6 |
9 |
7 |
27 |
| 9 |
Hòa Phát |
22 |
6 |
7 |
9 |
25 |
| 10 |
Bình Định |
22 |
5 |
10 |
7 |
25 |
| 11 |
LG.HN.ACB |
22 |
5 |
9 |
8 |
24 |
| 12 |
Đồng Tháp |
22 |
3 |
6 |
13 |
15 | |
Danh sách cầu thủ ghi bàn:
21 bàn Kesley (số 7-Bình Dương)
13 bàn Carlos Rodriguez (16-GĐT.LA)
11 Das Silva (10-HP.HN)
10 Amaobi (9-ĐN)
9 Ngọc Linh (11-SĐ.NĐ)
8 Julien (22-M.HP)
7 Achilefu (24-ĐN), Công Vinh (9-P.SLNA), Kiatisak (13-HA.GL)
6 Minh Phương (7-GĐT), Philani (10-BD), Mauricio Luis (19-ACB), James Omondi (1-P.SLNA), A Vĩ (23-TMN CSG), Tostao (29-GĐT), Văn lợi (14-TMN CSG)
5 Antonio (19-GĐT), Tkachenko (20-SĐ.NĐ), Sarayoot (26-BĐ), Dusit (17-HA.GL), Văn Quyến (10-P.SLNA), Vimon (11-HA.GL), Francis (23-M.HP), Alfredo (24-SĐ.NĐ)
4 Diachenko (19-TMN CSG), Damian (26-LG.HN.ACB), Mulisa (19-M.HP), Thanh Bình (10-D.ĐT), Abdalla (18-M.HP), Dos Santos (22-HP.HN)
3 Santos (1-GĐT), Tài Em (10-GĐT), Đình Việt (3-HA.GL), Trung Kiên (6-SĐ.NĐ), Công Mạnh (19-HP.HN), Duy Quang (6-D.ĐT), Văn Nghĩa (19-D.ĐT), Thành Thông (11-ĐN), Quốc Anh (20-ĐN), Minh Chuyên (3-TMN CSG), Abbey (4-BD), Trung Vĩnh (12-BD)
2 Tshamala (11-GĐT), Văn Thành (20-M.HP), Thế Phong (9-M.HP), Ngọc Thanh (16-M.HP),Đức Cường (10-M.HP), Trường Giang (7-M.HP), Thanh Sơn (6-ACB), Rogerio Correira (7-HP HN), Minh Ninh (12-HA GL), Tawan Sripan (10-HA.GL), Jabulani (23-P.SLNA), Alphonse (17-P.SLNA), Manit (11-HL.BĐ), De Souza (27-TMN CSG), Mạnh Dũng (15-ĐN), Pipat (27-D.ĐT), Ngọc Thành (D.ĐT), Tân Thịnh (18-P.SLNA), Văn Tâm (21-HL.BĐ), Khoa Thanh (12-HL.BĐ), Minh Hải (16-HA.GL)
1 Văn Tâm (17-GĐT), Nguyên Nhân (2-GĐT), Fonseca (27), Sydorenko (9-D.ĐT), Ganatenko (23-D.ĐT), Victor Carvalho (28-D.ĐT), Antem Iashrin (29-D.ĐT)Lê Anh (13-HL.BĐ), Hoàng Lâm (17-HL.BĐ), Khoa Thanh (12-HL.BĐ), Văn Dũng (3-HL.BĐ), Minh Mính (9-HL.BĐ), Tấn Thật (28-HL.BĐ), Văn Hiển (8-HL.BĐ), Đình Phước (5-BD), Văn Linh (26-BD), Nguyên Quang (20-BD), Đinh Cường (22-BD), Trường Giang (8-BD), Roger Rio (23-BD), Văn Đàn (9-HA.GL), Ngọc Cảnh (22-HA.GL), Văn Kiệt (21-HA.GL), Minh Đức (19-ĐN), Helio D.Silva (29-Đ.N), Hồng Minh (17-ĐN), Phước Vĩnh (6-ĐN), Quang Tuấn (18-ĐN), Rogerio (16-ĐN), Huỳnh Đức (10-ĐN), Ngọc Tú (4-P.SLNA), Thanh Thưởng (12-P.SLNA), Như Thuật (8-P.SLNA, Hải Nam (20-ACB), Văn Minh (17-ACB), Phúc Lâm (9-ACB), Balenko (8-TMN CSG), Hữu Đức (21-TMN CSG), Chí Thắng (18-TMN CSG), Thanh Phong (12-TMN CSG), Nguyên Chương (20-TMN CSG), Huỳnh Điệp (9-HP.HN), Quang Trường (11-HP.HN), Roberto Dos Santos (27-HP.HN), Hồng Việt (18-HN.HN), Xuân Thành (16-HP.HN), Đức Dương (19-SĐ.NĐ), Pelr Sedlak (27-SĐ.NĐ), Văn Sỹ (10-SĐ.NĐ), Tomas Jakus (30-SĐ.NĐ)
Phản lưới nhà: Đình Phước (5-BD), Văn Pho (14-D.ĐT), Việt Cường (2-D.ĐT), Mauro Dos Santos (3-HP.HN), Nirut (7-HL.BĐ), Thanh Tùng (3-SĐ.NĐ), Quốc Khánh (14-ACB), Balenko (8-TMN CSG)
Các thống kê khác:
* Tổng số bàn thắng: 340 (trung bình 2,57 bàn/trận)
* Tổng số thẻ vàng: 565 thẻ (4,28 thẻ/trận)
* Tổng số thẻ đỏ: 10 (0,07 thẻ/trận)
* Tổng số khán giả: 1.165.700 (8.831 người/trận)
T.T.