Chủ nhật, 28/6/2009, 08:58 GMT+7

Sàn vàng Agribank AJC Vi Na chính thức hoạt động

Trung tâm giao dịch vàng Việt Nam và Tổng Công ty vàng Agribank vừa chính thức ra mắt Sàn giao dịch vàng Agribank AJC Vi Na hoạt động theo hình thức khớp giá.
> Sinh viên quan tâm phương thức đầu tư mới trên sàn vàng

Tuy nhiên, để giúp nhà đầu tư tránh tình trạng đặt nhầm lệnh, sai giá, AJC Vi Na cam kết sẽ khống chế biên độ dao động về giá không cao hơn hoặc thấp hơn 100.000 đồng một lượng đối với lệnh mua so với giá tham chiếu tại sàn.

Nhà đầu tư tham gia sàn này sẽ giao dịch theo những phương thức đặt lệnh trực tuyến, giao dịch qua điện thoại, viết phiếu lệnh. Giao dịch trong ngày chia làm ba phiên: 8h-11h30, 13h-17h, 18h-22h, hoạt động theo cơ chế khớp lệnh liên tục và lệnh thị trường. Quy định bước nhảy về khối lượng mỗi lô là 5 lượng, bước nhảy về giá là 1.000 đồng một lượng.

Để tăng cạnh tranh, sàn vàng mới mở này đã áp dụng mức lãi suất cho vay VND chỉ 9% một năm, trong khi các sàn vàng khác trong nước hiện nay áp dụng mức cho vay tiền đồng phổ biến lên đến 1% một tháng, tương đương 12% một năm.

Lãi suất cho vay vàng Agribank AJC Vi Na áp dụng cho các nhà đầu tư tại đây là 6% một năm.

So với thời điểm cuối năm ngoái, số sàn vàng hiện đã tăng gần gấp đôi. Cả nước hiện nay có khoảng 15 sàn, trung tâm giao dịch vàng hoạt động với quy mô, hình thức khác nhau. Khối lượng giao dịch trung bình mỗi ngày vài chục nghìn lượng, một vài sàn lớn có khối lượng khớp lệnh lên đến 4-5 trăm nghìn lượng mỗi ngày.

Tần Vy

Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          STB 24.2 4,966,400 +1.1 (+4.76%)
          SSI 74.5 3,611,050 -1.5 (-1.97%)
          EIB 22.2 2,414,700 +1.0 (+4.72%)
          REE 45.0 2,269,470 +0.1 (+0.22%)
          VFMVF1 15.0 2,135,760 -0.1 (-0.66%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          KLS 25.3 3,967,600 -1.3 (-4.89%)
          ACB 35.5 3,345,800 +1.4 (+4.11%)
          VCG 47.8 3,277,700 -2.6 (-5.16%)
          KBC 61.5 2,248,100 -0.4 (-0.65%)
          SHB 23.9 2,234,000 +0.4 (+1.70%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao