Thứ hai, 11/6/2007, 03:18 GMT+7

Vải thiều giá rẻ như cho

Kịch bản được mùa mất giá lặp lại khi giá vải thiều trong mấy ngày qua đã có lúc xuống 400 đồng/kg, thấp kỷ lục trong nhiều năm.

Tắc đường vì người dân đua nhau đi bán vải. Ảnh: TP.

Từ sáng sớm, anh Trần Văn Tạy đã có mặt tại thị trấn Chũ huyện Lục Ngạn (Bắc Giang) để bán vải. Anh đi lòng vòng hết điểm cân này sang điểm cân khác suốt cả tiếng đồng hồ mà không chịu bán vì những người thu mua trả quá rẻ, có chỗ chỉ trả anh 250 đồng/kg.

Lòng vòng mãi, cuối cùng anh cũng bán được xe vải của mình với giá 400 đồng/kg cho một đại lý. Mồ hôi nhễ nhại lưng áo, cầm hơn ba chục nghìn, anh Tạy thở dài nói: “May mà không phải thuê người hái, chứ không thì tiền bán vải không đủ trả công họ. Mấy chục này cũng đủ uống vài cốc bia và có tiền đổ xăng để về”.

Anh cho rằng mình cũng còn may mắn là đã bán được vải. Trước đó ít phút có anh thanh niên cũng mang vải đến điểm cân, bị trả rẻ quá, lại thiếu tới mấy chục cân nên ức quá cứ cầm cả túm vải mà đập, rồi đi về không.

Mua gốc rẻ như vậy nhưng giá vải tại thành phố vẫn cao. Ông Thân Văn Mưu, Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, cho biết, cách đây hơn 10 ngày ông cùng đoàn công tác vào TP HCM có mua vải thiều tại Bắc Giang để mang vào làm quà, giá là 18.000 đồng/kg. Vào tới TP HCM hỏi mua thêm vải, giá đã đội lên tới 42.000 đồng/kg. Ngay tại thời điểm này, người tiêu dùng Hà Nội vẫn phải mua vải thiều với giá 5.000-8.000 đồng, tại TP HCM giá phổ biến 8.000-12.000 đồng/kg. Như vậy, giá người nông dân bán ra và giá người tiêu dùng mua gấp tới hàng chục lần.

Lý giải điều này, tư thương ở các điểm cân và chủ xe đường dài đều cho rằng chi phí bảo quản, vận chuyển quá cao. Mỗi cân vải từ Bắc Giang mang vào TP HCM mất 2.000 đồng tiền vận chuyển, bảo quản. Lên cửa khẩu Tân Thanh (Lạng Sơn), Hà Khẩu (Lào Cai) cũng phải chi phí vận chuyển khoảng 1.000 đồng/kg.

(Theo Tiền Phong)

Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          STB 24.2 4,966,400 +1.1 (+4.76%)
          SSI 74.5 3,611,050 -1.5 (-1.97%)
          EIB 22.2 2,414,700 +1.0 (+4.72%)
          REE 45.0 2,269,470 +0.1 (+0.22%)
          VFMVF1 15.0 2,135,760 -0.1 (-0.66%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          KLS 25.3 3,967,600 -1.3 (-4.89%)
          ACB 35.5 3,345,800 +1.4 (+4.11%)
          VCG 47.8 3,277,700 -2.6 (-5.16%)
          KBC 61.5 2,248,100 -0.4 (-0.65%)
          SHB 23.9 2,234,000 +0.4 (+1.70%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao