Thứ năm, 15/3/2007, 05:16 GMT+7

Vietnam Airlines bán vé tiết kiệm 25%

Từ 15/3, khách hàng có thể chọn một trong 3 loại giá (phổ thông linh hoạt, phổ thông và tiết kiệm) khi mua vé một số đường bay địa phương như Đà Lạt, Phú Quốc, Nha Trang… của Vietnam Airlines.

Khách đã có trước kế hoạch đi lại có thể mua các loại giá tiết kiệm được giảm tới 25% so với loại giá phổ thông linh hoạt. Giá như vậy thường có điều kiện đi kèm và đòi hỏi khách phải mua ít nhất 5 ngày trước ngày khởi hành. Vietnam Airlines mở bán 26.000 chỗ đối với mức giá tiết kiệm (không áp dụng vào các giai đoạn cao điểm 30/4 và 1/5).

Giá phổ thông linh hoạt không có điều kiện hạn chế, hành khách có thể thay đổi hành trình, đổi ngày bay, chuyến bay mà không phải trả thêm bất cứ khoản lệ phí nào.

Hạng thương gia trên các đường bay trục nội địa được áp dụng 2 loại giá: Thương gia linh hoạt và Thương gia có điều kiện. Hưởng cùng một hạng dịch vụ nhưng giá thương gia linh hoạt có khả năng đáp ứng về chỗ sát ngày bay, không có điều kiện hạn chế, còn mức giá kia thấp hơn 18% dành cho khách có kế hoạch mua sớm, khi đổi hành trình phải nộp lệ phí 100.000 đồng.

Từ 25/3, Vietnam Airlines tăng tần suất trên một số chặng nội địa. Cụ thể: khai thác 10 chuyến/tuần bằng máy bay A320 trên chặng TP HCM - Hải Phòng, tăng từ 7 đến 9 chuyến/tuần bằng A320 trên chặng Hà Nội - Nha Trang; bay đêm tăng từ 5 đến 7 chuyến/tuần (3 chuyến bằng A320, 4 chuyến bằng AT7) trên chặng TP HCM - Buôn Ma Thuột, khai thác 7 chuyến/tuần bằng F70 và 2 chuyến/tuần bằng AT7 trên chặng TP HCM - Đà Lạt.

Phong Lan

   
Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          STB 24.2 4,966,400 +1.1 (+4.76%)
          SSI 74.5 3,611,050 -1.5 (-1.97%)
          EIB 22.2 2,414,700 +1.0 (+4.72%)
          REE 45.0 2,269,470 +0.1 (+0.22%)
          VFMVF1 15.0 2,135,760 -0.1 (-0.66%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          KLS 25.3 3,967,600 -1.3 (-4.89%)
          ACB 35.5 3,345,800 +1.4 (+4.11%)
          VCG 47.8 3,277,700 -2.6 (-5.16%)
          KBC 61.5 2,248,100 -0.4 (-0.65%)
          SHB 23.9 2,234,000 +0.4 (+1.70%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao