Thứ tư, 4/10/2006, 11:55 GMT+7

Đầu tư nước ngoài vượt 5 tỷ USD

9 tháng đầu năm, có 580 dự án đầu tư nước ngoài được cấp giấy phép với tổng vốn đăng ký 3,85 tỷ USD. Nếu tính cả số dự án được cấp bổ sung, tổng vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài đổ vào Việt Nam từ đầu năm đến nay đạt 5,15 tỷ USD.

Theo số liệu mới công bố của Tổng cục Thống kê, quy mô của các dự án FDI được cấp phép trong 9 tháng đầu năm tăng mạnh so với cùng kỳ năm ngoái, từ mức trung bình 4,6 triệu USD/dự án lên 6,6 triệu USD. Các dự án lớn nhất là Công ty TNHH Intel Products Việt Nam đầu tư 605 triệu USD; Công ty TNHH Tycoons Worldwide Steel đầu tư xây dựng nhà máy cán thép 556 triệu USD; Công ty TNHH Phát triển THT 314 triệu USD...

Đầu tư nước ngoài được cấp phép mới trong 9 tháng năm nay tập trung chủ yếu vào khu vực công nghiệp và xây dựng với 402 dự án và 2,6 tỷ USD; khu vực dịch vụ với 143 dự án và 1,19 tỷ USD...

Các địa phương có điều kiện thuận lợi thuộc các vùng kinh tế trọng điểm vẫn là nơi thu hút mạnh vốn đầu tư nước ngoài, trong đó TP HCM dẫn đầu với 166 dự án và 1,066 tỷ USD; Hà Nội 84 dự án và 513,7 triệu USD... Riêng Quảng Ngãi, chỉ có 1 dự án nhưng vốn đăng ký lên đến 556 triệu USD.

Trong 36 nước và vùng lãnh thổ được cấp giấy phép đầu tư vào Việt Nam 9 tháng qua, đặc khu hành chính Hong Kong có số vốn đầu tư lớn nhất với 636,1 triệu USD, tiếp đến là Hàn Quốc; Nhật Bản và Mỹ.

Nếu tính cả 334 lượt dự án được cấp bổ sung với tổng số vốn 1,3 tỷ USD, đến nay, cả nước đã thu hút 5,15 tỷ USD vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài, tăng 25,9% so với cùng kỳ năm trước và bằng 79,2% kế hoạch năm.

K.D.

Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          STB 24.3 5,431,610 -1.2 (-4.71%)
          EIB 22.3 4,320,240 -1.1 (-4.70%)
          SSI 80.0 3,555,640 -4.0 (-4.76%)
          REE 47.2 2,392,860 -2.4 (-4.84%)
          VFMVF1 15.8 2,160,230 -0.8 (-4.82%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          ACB 36 2,560,500 -2.5 (-6.49%)
          VCG 53.5 2,442,900 -4 (-6.96%)
          KBC 65.6 1,579,900 -4.9 (-6.95%)
          KLS 28.3 1,404,800 -2.1 (-6.91%)
          VSP 28.4 896,300 -2.1 (-6.89%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao