Thứ năm, 1/6/2006, 08:52 GMT+7

Giá gas ổn định trong tháng 6

Trái với dự đoán của các nhà nhập khẩu, giá gas cập cảng chiều qua vẫn giữ nguyên giá bán của tháng 5 với 470 USD/tấn. Các doanh nghiệp kinh doanh gas quyết định, không tăng giá bán trong tháng 6.

Tại TP HCM, giá bán đến tay người tiêu dùng mà Gia Đình gas, Saigon gas... công bố cho tháng 6 vẫn là 159.000-160.000 đồng/bình 12 kg. Vinagas với 158.500 đồng/bình.

Tại thị trường Hà Nội, Petrolimex gas có giá bán là 182.000 đồng/bình 12 kg và 196.000 đồng/bình 13 kg. Shell gas là 189.000 đồng/bình, của Total là 184.000 đồng/bình, Thăng Long gas... khoảng 165.000 đồng/bình.

nhorjipiop
Nhu cầu tiêu thụ gas tăng cao. Ảnh: Hoàng Hà

Theo Giám đốc Công ty Gas Petrolimex khu vực phía Nam, dù giá gas cập cảng vẫn giữ ổn định nhưng cước vận tải, chi phí bến bãi, vận chuyển... bị đội lên 25-35 USD/tấn so với tháng 5. Chính vì thế, công ty đang phải tính toán đến khả năng niêm yết giá bán mới đối với các công ty sản xuất tiêu thụ nhiều, còn các hộ tiêu dùng nhỏ lẻ thì giữ nguyên giá như hiện nay.

Ông Nguyễn Minh Loan, Giám đốc Công ty Gia Đình Gas cũng cho rằng, nguồn cung tiếp tục khan hiếm khi nhu cầu tiêu dùng được dự báo vẫn tiếp tục tăng cao. Nhà máy Dinh Cố chạy hết công suất cũng chỉ đáp ứng được khoảng 40% nhu cầu, 60% còn lại trông chờ vào nguồn nhập khẩu. Chính vì vậy, việc tăng giá bán buôn đối với các hộ tiêu thụ lớn để chia sẻ gánh nặng cho hộ gia đình nhỏ là không thể tránh khỏi.

Minh Khuyên

 
Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          EIB 21.2 4,072,270 -1.1 (-4.93%)
          STB 23.1 2,444,950 -1.2 (-4.94%)
          VCB 41.8 1,859,930 -2.2 (-5.00%)
          SSI 76.0 1,349,020 -4.0 (-5.00%)
          PGD 52.0 1,050,720 +52.0 (+0%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          ACB 33.7 2,090,300 -2.5 (-6.91%)
          PVX 25.2 1,679,400 -1.8 (-6.67%)
          KBC 61.8 1,419,400 -4.6 (-6.93%)
          VCG 50.4 1,108,500 -3.7 (-6.84%)
          KLS 26.6 756,500 -1.9 (-6.67%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao