Thứ bảy, 13/8/2005, 09:16 GMT+7

Xe máy pha tạp các loại kiểu dáng

Đa phần doanh nghiệp Việt Nam chưa có được kiểu dáng xe của riêng mình, hầu hết sử dụng các kiểu dáng xe không được bảo hộ của các công ty Nhật Bản. Nhiều doanh nghiệp pha trộn các kiểu xe tạo ra một thị trường với đủ các kiểu dáng "đầu Ngô, mình Sở" với vô số nhãn hiệu.

Kiểu dáng xe chủ yếu theo kiểu Nhật.

Đó là nội dung chính trong Báo cáo về Sở hữu trí tuệ trong lĩnh vực xe máy của Đoàn kiểm tra liên ngành do Bộ Công nghiệp chủ trì vừa trình lên Thủ tướng. Đợt kiểm tra này được báo trước, tiến hành tại 30 doanh nghiệp đang hoạt động, 15 doanh nghiệp sản xuất cầm chừng chỉ phải gửi báo cáo cho đoàn.

Theo Bộ Công nghiệp, tổng số nhãn hiệu hàng hoá để gắn lên xe máy của cả 45 doanh nghiệp là 238. Trong số đó có nhiều nhãn hiệu tương đối giống nhau, gây khó khăn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn, chẳng hạn, Denrim với Dream. Tuy nhiên, về mặt pháp lý, tất cả các nhãn hiệu này đều có đơn đăng ký và được Cục Sở hữu trí tuệ cấp giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hoá hoặc có phiếu báo kết quả tra cứu nhãn hiệu hàng hoá không vi phạm sở hữu công nghiệp tại Việt Nam.

Qua kiểm tra cả 30 doanh nghiệp đều sử dụng kiểu dáng xe mang các nhãn hiệu của Honda Nhật Bản, trong đó 28 doanh nghiệp sử dụng kiểu dáng xe Dream II; 9 doanh nghiệp sử dụng kiểu dáng xe Spacy; 5 doanh nghiệp sử dụng kiểu dáng xe Honda Win 100; 4 doanh nghiệp sử dụng kiểu dáng xe Honda @. 12 doanh nghiệp sử dụng kiểu dáng xe Suzuki của Suzuki (Nhật Bản), ngoài ra kiểu dáng xe Best, FX125 cũng được sử dụng.

V.P.

Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          STB 24.2 4,966,400 +1.1 (+4.76%)
          SSI 74.5 3,611,050 -1.5 (-1.97%)
          EIB 22.2 2,414,700 +1.0 (+4.72%)
          REE 45.0 2,269,470 +0.1 (+0.22%)
          VFMVF1 15.0 2,135,760 -0.1 (-0.66%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          KLS 25.3 3,967,600 -1.3 (-4.89%)
          ACB 35.5 3,345,800 +1.4 (+4.11%)
          VCG 47.8 3,277,700 -2.6 (-5.16%)
          KBC 61.5 2,248,100 -0.4 (-0.65%)
          SHB 23.9 2,234,000 +0.4 (+1.70%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao