Thứ bảy, 3/1/2004, 08:19 GMT+7

498 doanh nghiệp đạt 'Hàng VN chất lượng cao 2004'

Cuộc điều tra thường niên với hơn 16.000 phiếu được phát tới tay người tiêu dùng để có ý kiến về 7.000 doanh nghiệp. Kết quả đã có 498 đơn vị được bình chọn, trong đó, 405 công ty thuần túy vốn VN.

Đây là cuộc bình chọn lần thứ 8 do báo Sài Gòn Tiếp Thị thực hiện trong thời gian 15/7/-15/12/2003 và là lần đầu điều tra cả sản phẩm trong và ngoài nước đang lưu hành trên thị trường. 6 tiêu chí để lựa chọn vẫn là chất lượng, hệ thống phân phối, giá cả phù hợp, điểm mới (mẫu mã, có cải tiến) và nhãn hiệu gây ấn tượng. Có 78 doanh nghiệp liên tục đoạt danh hiệu này trong 8 năm qua như Vissan, Vinamilk, Kinh Đô, Kymdan…

Theo số liệu của cuộc điều tra, cứ 100 người mua hàng có 1/3 chọn mua vì chất lượng tốt, 1/4 vì mạng lưới phân phối tốt, 1/5 vì giá cả hợp lý, 1/10 vì mẫu mã đẹp, 1/14 vì nhớ thương hiệu và 1/18 vì “được tiếp thị”.

Giới trẻ thường chọn mua do bị cuốn hút bởi mẫu mã, tiếp thị và thương hiệu ấn tượng, trong khi giới trung niên thường phân vân trước giá cả. Đây cũng là điều băn khoăn nhất của đại đa số người tiêu dùng.

Cuộc điều tra lần này có thêm một nét mới là xác định đối tượng tiêu dùng của hàng VN chất lượng cao thông qua mức chi tiêu. Theo tiêu chí thu nhập thu nhập đầu người của Liên hợp quốc, 84,3% khách hàng của doanh nghiệp hàng VN chất lượng cao thuộc diện có mức thu nhập trung bình (từ hơn 0,5 USD đến 2 USD/ngày). Người có thu nhập thấp (dưới 0,5 USD/ngày) chỉ chiếm 3,5% lượng khách hàng. Điều này cho thấy, giá cả sản phẩm đạt danh hiệu hàng VN chất lượng cao vẫn còn ngoài tầm tay đối với người dân lao động có thu nhập thấp.

Lễ trao danh hiệu Hàng VN chất lượng cao sẽ được tổ chức vào lúc 18h30 ngày 6/1 tại Nhà hát TP HCM. Lần đầu tiên, top “100 thương hiệu ấn tượng” năm 2004 và top 5 của 25 ngành hàng cũng được công bố trong buổi lễ này.

Bùi Đương

Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          STB 24.2 4,966,400 +1.1 (+4.76%)
          SSI 74.5 3,611,050 -1.5 (-1.97%)
          EIB 22.2 2,414,700 +1.0 (+4.72%)
          REE 45.0 2,269,470 +0.1 (+0.22%)
          VFMVF1 15.0 2,135,760 -0.1 (-0.66%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          KLS 25.3 3,967,600 -1.3 (-4.89%)
          ACB 35.5 3,345,800 +1.4 (+4.11%)
          VCG 47.8 3,277,700 -2.6 (-5.16%)
          KBC 61.5 2,248,100 -0.4 (-0.65%)
          SHB 23.9 2,234,000 +0.4 (+1.70%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao