Thứ sáu, 2/1/2004, 02:31 GMT+7

GDP năm 2003 tăng 7,24%

Ông Hùng: "Năm 2004, GDP muốn tăng 8% cần nỗ lực lớn của tất cả các ngành, các cấp".

Sáng nay, ông Lê Mạnh Hùng, Tổng cục trưởng thống kê đã công bố các chỉ số chính thức về kinh tế - xã hội của VN năm 2003. Theo đó, tổng sản phẩm quốc nội (GDP) đạt mức tăng cao nhất trong 5 năm với 7,24%.

“Cách đây vài ngày, một số báo đài có đưa tin, mức tăng GDP của VN năm qua lên tới 7,54%. Tôi khẳng định không có việc này”, ông Hùng nói.

Trong cơ cấu GDP, ngành nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ lần lượt đạt các mức tăng trưởng 3,2%, 10,3% và 5,6%. Báo cáo của Tổng cục thống kê chỉ rõ, trong các năm gần đây, ngành công nghiệp đã khẳng định sự tăng trưởng cao và ổn định, trong khi nông nghiệp thì ngược lại, tăng vừa thấp vừa không ổn định.

“Điều này rất phù hợp với quá trình đổi mới kinh tế của VN, khi cơ cấu công nghiệp trong GDP ngày càng cao, chiếm dần tỷ trọng của nông nghiệp”, ông Hùng nói.

Trong các số liệu 2003 được ngành thống kê đưa ra, đáng chú ý là xuất khẩu đạt 19,9 tỷ USD (tăng 19% so với năm 2002), nhưng nhập khẩu lại lên đến 25 tỷ USD - kéo theo nhập siêu là 5,1 tỷ USD, cao chưa từng có trong lịch sử. Trong đó, khu vực trong nước nhập siêu tới 6,4 tỷ USD. Đầu tư trực tiếp nước ngoài giảm, nếu xét về số dự án mới được cấp phép đã sụt giảm tới 21%, còn xét theo vốn đăng ký mới (1,5 tỷ USD) thì giảm 2,9%.

Bù lại, chỉ số giá (CPI) tăng 3%, mức khá lý tưởng trong điều kiện kinh tế VN đang trong giai đoạn tiến lên nền kinh tế thị trường. Thu nhập bình quân đầu người (suy ra từ báo cáo của ngành thống kê) đạt khoảng 450 USD, tăng 30 USD so với năm trước. Cũng năm qua, đã có 40,5 triệu lao động từ 15 tuổi trở lên có việc làm. Tỷ lệ thất nghiệp của khu vực thành thị chỉ 5,8%, dưới mức mục tiêu 6%.

Một số chỉ tiêu năm 2003:

Chỉ tiêu Giá trị, số lượng Tăng so với 2002 (%)
GDP (nghìn tỷ đồng) 605 7,24
Tổng mức bán lẻ hàng hoá, dịch vụ (nghìn tỷ đồng) 310 12,1
Tổng vốn đầu tư phát triển (nghìn tỷ đồng) 217,6 18,3
Nhập siêu (tỷ USD) 5,1 64
Dân số (triệu người) 80,6 1,2

Kim Minh

Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          STB 24.2 4,966,400 +1.1 (+4.76%)
          SSI 74.5 3,611,050 -1.5 (-1.97%)
          EIB 22.2 2,414,700 +1.0 (+4.72%)
          REE 45.0 2,269,470 +0.1 (+0.22%)
          VFMVF1 15.0 2,135,760 -0.1 (-0.66%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          KLS 25.3 3,967,600 -1.3 (-4.89%)
          ACB 35.5 3,345,800 +1.4 (+4.11%)
          VCG 47.8 3,277,700 -2.6 (-5.16%)
          KBC 61.5 2,248,100 -0.4 (-0.65%)
          SHB 23.9 2,234,000 +0.4 (+1.70%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao