Thứ năm, 1/1/2004, 10:13 GMT+7

Quy định cụ thể trách nhiệm bình ổn giá hàng hóa

Thủ tướng Chính phủ sẽ áp dụng các biện pháp bình ổn giá đối với hàng hoá, dịch vụ trong trường hợp có biến động bất thường xảy ra trên cả nước, từng vùng. Các biện pháp cụ thể sẽ được áp dụng như mua vào, bán ra hàng hóa dự trữ quốc gia; kiểm soát hàng hoá tồn kho khi có dấu hiệu đầu cơ...

Theo Nghị định quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Giá vừa được Thủ tướng ký ban hành, hàng hoá thuộc danh mục thực hiện bình ổn gồm: xăng, dầu, khí hoá lỏng, xi măng, sắt thép, phân bón, lúa, gạo, cà phê, bông hạt và xơ, mía cây nguyên liệu, muối. Bên cạnh đó là một số loại thuốc phòng, chữa bệnh cho người dịch vụ theo quy định của pháp luật.

Trách nhiệm của Bộ trưởng Tài chính là quy định giá tối đa, tối thiểu, khung giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá khi có dấu hiệu liên kết độc quyền hoặc đầu cơ.

Những hàng hoá, dịch vụ biến động tại địa phương thì UBND tỉnh, thành phố phải có sự điều chỉnh cung cầu hàng hoá bảo đảm sản xuất, tiêu dùng; Áp dụng các biện pháp tài chính, tiền tệ khi cần thiết để bình ổn giá hàng hoá, dịch vụ theo thẩm quyền quản lý và sử dụng ngân sách địa phương.

Thời hạn áp dụng các biện pháp bình ổn giá do các cơ quan trên công bố chỉ có hiệu lực thi hành trong thời gian giá cả thị trường có biến động bất thường. Khi tình hình trở lại bình thường, cơ quan có thẩm quyền công bố chấm dứt thời hạn áp dụng các biện pháp bình ổn giá đó.

Ngọc Quang

Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          STB 24.2 4,966,400 +1.1 (+4.76%)
          SSI 74.5 3,611,050 -1.5 (-1.97%)
          EIB 22.2 2,414,700 +1.0 (+4.72%)
          REE 45.0 2,269,470 +0.1 (+0.22%)
          VFMVF1 15.0 2,135,760 -0.1 (-0.66%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          KLS 25.3 3,967,600 -1.3 (-4.89%)
          ACB 35.5 3,345,800 +1.4 (+4.11%)
          VCG 47.8 3,277,700 -2.6 (-5.16%)
          KBC 61.5 2,248,100 -0.4 (-0.65%)
          SHB 23.9 2,234,000 +0.4 (+1.70%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao