Thứ ba, 2/12/2003, 09:27 GMT+7

Giá bán mỗi bình gas tăng 6.000-8.000 đồng

Gas tăng giá nhưng nhu cầu không giảm. Ảnh: Anh Tuấn

Theo ông Vũ Long, Trưởng phòng kinh doanh Công ty Shell Gas, giá gas nhập khẩu trên thế giới tháng 12 hiện ở mức 321 USD/tấn (tăng trung bình 40 USD/tấn so với giữa tháng 11). Theo đó, các công ty nhập khẩu mặt hàng này buộc phải nâng giá bán ra thêm 8.000 đồng/bình loại 12 kg.

Ông Long cho biết, giá gas nhập khẩu vào thị trường phía Nam từ hôm qua đã tăng thêm 35-40 USD/tấn; còn tại các tỉnh phía Bắc là 37-42 USD/tấn. Sớm qua, Mobil Unique Gas là đơn vị đầu tiên nâng giá 6.000 đồng/bình gas loại 12 kg. Nhiều công ty khác cũng theo chân, tăng giá bán từ chiều qua.

Giá bán lẻ tối đa bình gas 12 kg đến tay người tiêu dùng hiện như sau: Saigon Petro là 114.000 đồng/bình (tháng trước 107.000 đồng/bình); Petrovietnam là 107.000-112.000 đồng/bình gas (trước là 100.000-105.000 đồng/bình); Vinagas là 112.000 đồng/bình (trước 106.000 đồng/bình).

Mặc dù các "đại gia" kinh doanh gas lớn như Petrolimex, Elf Gas... chưa công bố giá mới nhưng theo ông Long, chỉ một hai ngày tới, các công ty này cũng sẽ tăng khoảng 6.000-7.000 đồng/bình, loại 12 kg.

Các công ty kinh doanh gas cho rằng, nếu tính theo giá nhập khẩu, giá bán lẻ trong nước phải tăng tương ứng khoảng 6.000-8.000 đồng/bình thì họ mới đảm bảo duy trì hoạt động kinh doanh. Ông Long dự đoán, giá gas sẽ tiếp tục tăng nhẹ vào dịp Tết, tuy nhiên sức mua tại các đại lý chắc chắn sẽ không giảm.

Minh Khuyên

Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          STB 24.2 4,966,400 +1.1 (+4.76%)
          SSI 74.5 3,611,050 -1.5 (-1.97%)
          EIB 22.2 2,414,700 +1.0 (+4.72%)
          REE 45.0 2,269,470 +0.1 (+0.22%)
          VFMVF1 15.0 2,135,760 -0.1 (-0.66%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          KLS 25.3 3,967,600 -1.3 (-4.89%)
          ACB 35.5 3,345,800 +1.4 (+4.11%)
          VCG 47.8 3,277,700 -2.6 (-5.16%)
          KBC 61.5 2,248,100 -0.4 (-0.65%)
          SHB 23.9 2,234,000 +0.4 (+1.70%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao