Thứ tư, 26/11/2003, 11:20 GMT+7

Việt Nam giữ vị trí số 1 thế giới xuất khẩu hồ tiêu

Hiệp hội hồ tiêu Việt Nam (VPA) cho biết, niên vụ 2003, xuất khẩu hồ tiêu cả nước là 80.000 tấn, đạt kim ngạch 110 triệu USD (tăng 4,7% về lượng và 2,7% về giá trị kim ngạch). Dự kiến, đến năm 2010, Việt Nam sẽ tiếp tục dẫn đầu thế giới về sản lượng xuất khẩu hồ tiêu.

Trong cuộc hội thảo mang chủ đề "Hồ tiêu Việt Nam trên đường hội nhập", được tổ chức chiều qua, nhiều giải pháp về nâng cao chất lượng và xây dựng thương hiệu đã được đề ra nhằm giữ vững vị trí số 1 này. Mục tiêu đặt ra cho hồ tiêu Việt Nam thời gian tới là phấn đấu, cả nước sẽ có khoảng 1/3-1/2 sản phẩm là tiêu sạch với giá thành hợp lý để đủ sức cạnh tranh trên thị trường thế giới khi nguồn cung đã bắt đầu vượt quá nhu cầu.

Theo báo cáo tổng kết của UBND tỉnh Đăk Lăk, tổng sản lượng xuất khẩu cà phê niên vụ 2002-2003 của tỉnh là trên 290.000 tấn ước đạt gần 196 triệu USD, (tăng 45% giá trị so với liên vụ trước). Kết thúc niên vụ cà phê năm nay, Đăk Lăk đạt sản lượng trên 360.000 tấn (chiếm hơn 50% tổng sản lượng của cả nước).

Theo dự báo, tình hình sản xuất cà phê trên thế giới sẽ sụt giảm 8-11 triệu bao (60 kg/bao) vào niên vụ 2003-2004. Vì vậy, Đăk Lăk dự kiến sẽ xuất khẩu hơn 300.000 tấn cà phê nhân trong điều kiện giá cả thị trường thế giới vẫn ổn định như hiện nay.

(Theo Thanh Niên)

Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          STB 24.2 4,966,400 +1.1 (+4.76%)
          SSI 74.5 3,611,050 -1.5 (-1.97%)
          EIB 22.2 2,414,700 +1.0 (+4.72%)
          REE 45.0 2,269,470 +0.1 (+0.22%)
          VFMVF1 15.0 2,135,760 -0.1 (-0.66%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          KLS 25.3 3,967,600 -1.3 (-4.89%)
          ACB 35.5 3,345,800 +1.4 (+4.11%)
          VCG 47.8 3,277,700 -2.6 (-5.16%)
          KBC 61.5 2,248,100 -0.4 (-0.65%)
          SHB 23.9 2,234,000 +0.4 (+1.70%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao