Thứ tư, 28/11/2001, 10:45 GMT+7

Áp dụng thuế nhập khẩu mới cho linh kiện xe máy

Theo Quyết định của Bộ Tài chính, các tờ khai hàng nhập khẩu linh kiện xe gắn máy 2 bánh đồng bộ nộp cho hải quan từ ngày 1/1/2002 sẽ tính theo mức thuế mới. Ngoài ra, thuế nhập khẩu linh kiện không đồng bộ cũng thay đổi.

Cụ thể, với các loại xe hiệu Honda, giá tính thuế sẽ là 600 USD với bộ linh kiện loại 50 cc (phân khối), 750 USD/bộ loại 70 và 90 cc, 900 USD/bộ loại 100 và 110 cc, 1.200 USD/bộ loại 125 cc trở lên...

Các bộ linh kiện xe hiệu Yamaha và Suzuki có giá tính thuế rẻ hơn: loại 50 cc là 530 USD/bộ, loại 70 và 90 cc là 630 USD/bộ, loại 100 và 110 cc là 780 USD/bộ, loại 125 cc trở lên áp dụng giá tính thuế là 1.030 USD/bộ.

Xe máy có xuất xứ từ Trung Quốc loại 50 cc có giá tính thuế là 620 USD/bộ, loại 70 và 90 cc là 780 USD/bộ, loại 100 và 110 cc là 980 USD/bộ.

Xe máy hiệu Piaggio có giá tính thuế từ 620 đến 1.230 USD/bộ. Xe hiệu Minsk là 400 USD/bộ.

Bộ linh kiện xe máy không đồng bộ có tỷ lệ nội địa hóa từ trên 20 đến 30%, giá tính thuế nhập khẩu được tính bằng 70% của giá tính thuế nhập khẩu bộ linh kiện xe máy đồng bộ. Bộ linh kiện xe máy không đồng bộ có tỷ lệ nội địa hóa từ 40 đến 50%, giá tính thuế nhập khẩu được tính bằng 50% của giá tính thuế nhập khẩu bộ linh kiện đồng bộ.

Từ ngày 1/1/2002, nếu các doanh nghiệp lắp ráp, sản xuất xe máy đạt tỷ lệ nội địa hóa từ 0 đến 20% sẽ áp dụng mức thuế nhập khẩu là 60%, trên 20 đến 30% áp dụng mức thuế 50%, trên 60 đến 70% áp dụng mức 10%, trên 70 đến 80% mức thuế nhập khẩu chỉ còn 5%.

(Theo TBKTVN)

Link Site
    • HOSE

    • HNX

    •  
    • Mã CK

    •  
    • TC

    •  
      • Khớp lệnh
      •  
      • Giá
      •  
      • KL
    •  
    • +/-

    •  
    •  
    •  
    •  
    • (Bấm vào nội dung bảng để xem chi tiết)

    •  
  •  
    • HOSE

    • HNX

    •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
      •  
        •  
        •  
        •  
        •  
        •  
    •  
    •  | 

  •  
        •  
        • Mã CKGiá KL Khối lượngThay đổi
          STB 24.2 4,966,400 +1.1 (+4.76%)
          SSI 74.5 3,611,050 -1.5 (-1.97%)
          EIB 22.2 2,414,700 +1.0 (+4.72%)
          REE 45.0 2,269,470 +0.1 (+0.22%)
          VFMVF1 15.0 2,135,760 -0.1 (-0.66%)
        •  
        •  
        • Mã CKGiá KLKhối lượngThay đổi
          KLS 25.3 3,967,600 -1.3 (-4.89%)
          ACB 35.5 3,345,800 +1.4 (+4.11%)
          VCG 47.8 3,277,700 -2.6 (-5.16%)
          KBC 61.5 2,248,100 -0.4 (-0.65%)
          SHB 23.9 2,234,000 +0.4 (+1.70%)
        •  
    •  
    •  
  •  
Video phục kích ở cây xăng "gian"
Những thời khắc khó khăn của Kinh tế thế giới
 
 
 
 
Tìm việc nhanh
Ngành:
Địa điểm:
CareerLink
Lien he quang cao